Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13179 | ꪬ꫁ꪮꪉ | hỏng | ô, khoang, xoang | Chưa xác định | ꪵꪀ꫁ ꪎꪲ꪿ ꪬ꫁ꪮꪉ: kẻ bốn ô |
| #13180 | ꪬ꫁ꪮꪉ | hỏng | hỏng nhứa | Chưa xác định | ꪅ꪿ꪫꪱꪉ ꪗꪲꪒ: |
| #13181 | ꪬ꫁ꪮꪉ | hỏng | —vh | Chưa xác định | — |
| #13182 | ꪬ꫁ꪮꪉ ꪋꪱꪙ | hỏng chãn | gian cuối nhà sàn | Chưa xác định | — |
| #13183 | ꪬ꫁ꪮꪉ ꪬ꪿ꪮꪉ | hỏng hóng | gian để nhà để thờ | Chưa xác định | — |
| #13184 | ꪬ꫁ꪮꪉ ꪀ꫁ꪫꪱꪙ | hỏng koản | gian đầu nhà sàn | Chưa xác định | — |
| #13185 | ꪬ꫁ꪮꪉ ꪶꪔ | hỏng tồ | gian nhà chính | Chưa xác định | — |
| #13186 | ꪬ꫁ꪮꪉ ꪕꪴꪚ | hỏng tụp | gian mái hồi | Chưa xác định | — |
| #13187 | ꪭꪮꪉ | hõng | lót, đệm | Chưa xác định | ꪊꪸ꫁ ꪭꪮꪉ ꪢꪷ꫁: giấy lót nồi |
| #13188 | ꪭꪮꪉ ꪹꪙꪱ꪿ | hõng nau | tuẫn táng | Chưa xác định | ꪄ꫁ꪱ ꪶꪁꪙ ꪭꪮꪉ ꪹꪙꪱ꪿: giết người tuẫn táng |
| #13189 | ꪭ꪿ꪮꪉ | hong | hào, rãnh | Chưa xác định | ꪄꪴꪒ ꪭ꪿ꪮꪉ: đào hào |
| #13190 | ꪭ꪿ꪮꪉ | hong | hõm | Chưa xác định | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪎꪨꪰꪉ: hõm lưng |
| #13191 | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪁ꫁ꪱꪉ | hong kạng | suối chết, suối cạn | Chưa xác định | — |
| #13192 | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪭꪷ꫁ | hong họ | — | Chưa xác định | — |
| #13193 | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪨꪷ꪿ | hong ló | rãnh khơi | Chưa xác định | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪨꪷ꪿ ꪮ꫁ꪮꪣ ꪹꪭꪙ: rãnh khơi quanh nhà |
| #13194 | ꪭ꪿ꪮꪉ ꪹꪢꪉ | hong mường | con mương | Chưa xác định | — |
| #13195 | ꪭ꫁ꪮꪉ | họng | kêu, hót | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪭ꫁ꪮꪉ: chó kêu |
| #13196 | ꪭ꫁ꪮꪉ | họng | rống | Chưa xác định | ꪎꪳ꪿ꪉ ꪎꪳ꫁ ꪭ꫁ꪮꪉ: sư tử rống |
| #13197 | ꪭ꫁ꪮꪉ ꪋꪱꪉ | họng chãng | rên rẩm | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪨꪱꪥ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪋꪱꪉ: đau quá rên rẩm |
| #13198 | ꪭ꫁ꪮꪉ ꪵꪄꪀ | họng khék | — | Chưa xác định | — |