Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #13079 | ꪭꪷ꫁ ꪏꪮꪉ | họ sõng | họ hàng | Chưa xác định | — |
| #13080 | ꪬꪫꪱ | hòa | hoavh | Chưa xác định | ꪣꪴꪥ ꪬꪫꪱ ꪬꪮꪣ ꪀꪲ꪿ꪙ: mùi hoa thơm ngát |
| #13081 | ꪭꪫꪱ | hõa | trang | Chưa xác định | ꪭꪫꪱ ꪡ꫁ꪱꪥ: trang bàu cảu |
| #13082 | ꪭꪫꪱ | hõa | hòa | Chưa xác định | ꪭꪫꪱ ꪭꪳ ꪫ꪿ꪱ ꪕꪾꪚ: hòa hay chiến |
| #13083 | ꪭꪫꪱꪀ ꪭꪫꪱꪀ | hoạk hoạk | rầm rậpmúa xóe | Chưa xác định | ꪵꪏ ꪭꪫꪱꪀ ꪭꪫꪱꪀ: múa xòe rầm rập |
| #13084 | ꪬꪮꪥ | hòi | ốc | Chưa xác định | * ꪬꪮꪥ ꪻꪒ ꪬꪮꪥ ꪹꪚꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪙ꪿ꪱꪣ: ốc nào ốc chẳng ăn bùn |
| #13085 | ꪬꪮꪥ | hòi | roi | Chưa xác định | ꪬꪮꪥ ꪪꪱꪥ: roi mây |
| #13086 | ꪬꪮꪥ ꪬ꫁ꪺꪥ | hòi huổi | ốc bươu | Chưa xác định | — |
| #13087 | ꪬꪮꪥ ꪙꪱ | hòi nã | ốc vặn | Chưa xác định | — |
| #13088 | ꪬꪮꪥ ꪙꪾ꫁ | hòi nặm | ốc nhồi | Chưa xác định | — |
| #13089 | ꪬꪮꪥ ꪐ꫁ꪱ | hòi nhả | ốc sên | Chưa xác định | — |
| #13090 | ꪬꪮꪥ ꪶꪮ꪿ꪀ | hòi ốc | — | Chưa xác định | — |
| #13091 | ꪬ꪿ꪮꪥ | hói | lặc lè, mướp mán | Chưa xác định | — |
| #13092 | ꪬ꫁ꪮꪥ | hỏi | móc | Chưa xác định | ꪮꪽ ꪬ꫁ꪮꪥ ꪹꪎ꫁: cái móc áo |
| #13093 | ꪬ꫁ꪮꪥ | hỏi | móc | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪣꪴ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪵꪏ꪿ ꪹꪨꪸ꪿ꪀ: móc mũ vào đinh |
| #13094 | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪶꪀ꫁ꪙ | hỏi kổn | bám đít | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪬ꫁ꪮꪥ ꪶꪀ꫁ꪙ ꪹꪯꪸꪣ: thằng bé bám đít mẹ |
| #13095 | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪵꪄꪫꪙ | hỏi khoèn | bấu víu, bám víu | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪮꪥ ꪵꪄꪫꪙ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: bấu víu anh em |
| #13096 | ꪭꪮꪥ | hõi | vết, dấu vết, lốt | Chưa xác định | ꪭꪮꪥ ꪔꪲꪙ: vết chân |
| #13097 | ꪭꪮꪥ | hõi | lằn | Chưa xác định | ꪭꪮꪥ ꪶꪣꪒ: lần kiến |
| #13098 | ꪭ꪿ꪮꪥ | hoi | cớn, cơn cớn | Chưa xác định | ꪶꪁꪣ ꪣꪲꪒ ꪭ꪿ꪮꪥ: lưỡi dao cớn |