Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10283 | ꪹꪢꪱ꫁ | mảu | mão | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪹꪢꪱ꫁: giờ mão |
| #10284 | ꪹꪢꪱ꫁ | mảu | vàbằng tay | Chưa xác định | ꪹꪢꪱ꫁ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪢꪱ꫁: và cốm |
| #10285 | ꪹꪢꪱ꫁ | mảu | — | Chưa xác định | — |
| #10286 | ꪹꪣꪱ | mãu | mải, say mê | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪄꪾꪚ: mải hát; mải mê hát |
| #10287 | ꪹꪣꪱ | mãu | say | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪹꪨꪱ꫁: say rượu |
| #10288 | ꪹꪣꪱ | mãu | cuống, rối | Chưa xác định | ꪨꪱꪥ ꪫꪸꪀ ꪨꪱꪥ ꪹꪣꪱ ꪎꪸ: lắm việc quá cuống lên |
| #10289 | ꪹꪣꪱ | mãu | bận | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪫꪸꪀ: bận việc |
| #10290 | ꪹꪣꪱ ꪚ꫁ꪱ | mãu bả | cuồng, cuồng dại | Chưa xác định | — |
| #10291 | ꪹꪣꪱ ꪬꪺ | mãu hùa | chóng mặt | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪬꪺ ꪵꪮ꪿ ꪭꪱꪀ: chóng mặt buồn nôn |
| #10292 | ꪣꪺ ꪩ꫁ꪱ | mũa lạ | cuống cuồng, rối rít | Chưa xác định | — |
| #10293 | ꪹꪣꪱ ꪹꪩꪒ | mãu lượt | — | Chưa xác định | — |
| #10294 | ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ | mãu mẽo | cuống quýt | Chưa xác định | ꪤ꫁ꪱꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪹꪋꪷ ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ ꪎꪸ: sợ không kịp giờ cuống quýt lên |
| #10295 | ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ | mãu mẽo | bận bịu | Chưa xác định | ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ ꪩꪴꪀ ꪹꪔꪱ꫁: bận bịu con cái |
| #10296 | ꪹꪣꪱ ꪉꪱ | mãu ngã | ngà ngàsay | Chưa xác định | ꪹꪨꪱ꫁ ꪀꪲꪙ ꪹꪣꪱ ꪉꪱ: rượu uống ngà ngà |
| #10297 | ꪹꪣꪱ ꪙꪮꪙ | mãu nõn | ngái ngủ | Chưa xác định | — |
| #10298 | ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ | mãu pĩng | điên tiết | Chưa xác định | ꪜꪴꪒ ꪨꪱꪥ ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪄꪳ꫁ꪙ: ức quá điên tiết lên |
| #10299 | ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ | mãu pĩng pĩng | nhưng nhức | Chưa xác định | ꪜꪮꪣ ꪬꪺ ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ: đầu nhưng nhức |
| #10300 | ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ | mãu pĩng pĩng | choáng váng | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪱ꫁ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ: uống rượu vào choáng váng |
| #10301 | ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ | mãu pĩng pĩng | mê mệt | Chưa xác định | ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪊꪸꪚ ꪩꪾ ꪣꪷ꪿ ꪹꪣꪱ ꪝꪲꪉ ꪝꪲꪉ: bị ốm hngười mê mệt |
| #10302 | ꪹꪣꪱ ꪔꪱꪥ | mãu tài | điên rồ, điên dại | Chưa xác định | ꪏꪳ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪫ꪿ꪱ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ, ꪹꪣꪱ ꪔꪱꪥ ꪮ꪿ꪱ!: sao nói thế, điên rồ à! |