Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #422 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ | báu hễ | chưa hề, chưa từng | Danh từ | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ ꪹꪬꪸꪙ ꪎꪰꪀ ꪹꪕ꪿: chưa hề thấy bao giờ |
| #423 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ ꪮ꪿ꪱꪫ | báu hễ áo | còn mệt | kng. | ꪖ꫁ꪱ ꪣꪽ ꪣꪱ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ ꪮ꪿ꪱꪫ: chờ nó về còn mệt |
| #424 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ ꪉ꪿ꪱꪥ | báu hễ ngai | còn khướt | kng. | ꪖ꫁ꪱ ꪵꪎ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪭꪸ ꪉ꪿ꪱꪥ: chờ xe còn khướt |
| #425 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪬꪸꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ | báu hền pỉn | mất hút, mất tăm, mất tích | Động từ | ꪒꪱꪉ ꪼꪜ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪬꪸꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ: đang đi mất hút |
| #426 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪬ꪿ꪮꪙ | báu hón | không thể | p. | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪬ꪿ꪮꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪼꪒ꫁: không thể làm được |
| #428 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪩꪮꪙ | báu lõn | không thểquan hệ | p. | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪩꪮꪙ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪼꪒ꫁: không thể thế được |
| #429 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪻꪙ ꪭꪳ | báu nãư hữ | còn mệt xác | p. | ꪖ꫁ꪱ ꪣꪽ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪻꪙ ꪭꪳ: chờ nó còn mệt xác |
| #430 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪉ꪿ꪱꪥ | báu ngai | kênh kiệu | Động từ | ꪙꪱꪉ ꪎꪱꪫ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪉ꪿ꪱꪥ: tiểu thư kênh kiệu |
| #431 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ | báu pền | hư | Tính từ | *ꪩꪴꪀ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪜꪱꪀ ꪼꪒ꫁: con hư cha mẹ nói nhiều |
| #432 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ ꪋꪱꪥ | báu pền chãi | liệt dương | Động từ | : |
| #433 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪜꪸ꪿ꪫ | báu piếu | — | .ctxđ | : |
| #434 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪫ꪿ꪱ | báu va | chẳng cứ, bất kể, bất cứ | p. | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪫ꪿ꪱ ꪹꪀꪷꪚ ꪻꪒ: chẳng cứ cấp nào |
| #435 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪰꪉ | báu sằng | chẳng gì | Trợ từ | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪰꪉ ꪣꪽ ꪁꪷ꫁ ꪝꪷ ꪀꪲꪙ: chẳng gì nó cũng đủ ăn |
| #436 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪏꪲ꫁ꪙ | báu sịn | — | p. | : |
| #437 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪴꪒ ꪕꪷ꪿ | báu sút ꪕꪷ꪿ | chẳng những, không những | Phó từ / Khác | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪴꪒ ꪕꪷ꪿ ꪀꪲꪙ ꪑꪰꪉ ꪣꪲ ꪙꪴ꪿ꪉ ꪻꪢ꪿: chẳng những có ăn mà cò mặc nữa |
| #438 | ꪹꪚ꫁ꪱ | bảu | — | Danh từ | : |
| #439 | ꪹꪚ꫁ꪱ | bảu | — | Danh từ | : |
| #440 | ꪹꪛꪱ | bãu | bầu | Động từ | ꪹꪛꪱ ꫛ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪶꪭ꫁ꪥ ꪶꪓ꪿ꪉ: bầu người vào hội đồng |
| #441 | ꪻꪚ | bàư | lá | Danh từ | ꪻꪚ ꪼꪣ꫁: lá cây |
| #442 | ꪻꪚ | bàư | tờ, cái, chiếc, bức | Danh từ | ꪻꪚ ꪚ꪿ꪱꪫ: tờ báo |