Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8740 | ꪜꪾꪚ ꪜꪾꪚ | pắp pắp | đăm đăm | Chưa xác định | ꪔꪱ ꪵꪩ ꪜꪾꪚ ꪜꪾꪚ: mắt nhìn đăm đăm; đăm đăm con mắt |
| #8741 | ꪜꪾꪚ ꪜꪾꪚ | pắp pắp | canh cánh | Chưa xác định | ꪜꪾꪚ ꪜꪾꪚ ꪀꪺꪉ ꪻꪊ: canh cánh bên lòng |
| #8742 | ꪝꪾꪚ | pặp | quyển, cuốn | Chưa xác định | ꪝꪾꪚ ꪎꪳ: quyển sách; cuốn sách |
| #8743 | ꪝꪾꪚ | pặp | chớp | Chưa xác định | ꪵꪩ ꪹꪚꪱ꪿ ꪝꪾꪚ ꪔꪱ: nhìn không chớp mắt |
| #8744 | ꪝꪾꪚ | pặp | nháy | Chưa xác định | ꪝꪾꪚ ꪔꪱ: nháy mắt |
| #8745 | ꪝꪾꪚ | pặp | vẩy | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪝꪾꪚ ꪬꪴ: trâu vẩy tai |
| #8746 | ꪝꪾꪚ | pặp | gấp | Chưa xác định | ꪝꪾꪚ ꪔꪲꪙ ꪎ꫁ꪺꪉ: gấp ống quần |
| #8747 | ꪝꪾꪚ ꪎꪳ | pặp sừ | sách, quyển sách | Chưa xác định | — |
| #8748 | ꪝꪾꪚ ꪎꪳ ꪵꪔ꫁ꪣ | pặp sừ tẻm | vở, quyển vở | Chưa xác định | — |
| #8749 | ꪝꪾꪚ ꪀꪤꪱꪚ ꪀꪤꪱꪚ | pặp kdáp kdáp | nhấp nháy | Chưa xác định | ꪔꪱ ꪝꪾꪚ ꪀꪤꪱꪚ ꪀꪤꪱꪚ: mắt nhấp nháy |
| #8750 | ꪝꪾꪚ ꪅꪱꪚ ꪅꪱꪚ | pặp khạp khạp | — | Chưa xác định | — |
| #8751 | ꪜꪰꪒ | pắt | bắt, bức, bách | Chưa xác định | ꪵꪣꪫ ꪜꪰꪒ ꪘꪴ: mèo bắt chuột |
| #8752 | ꪜꪰꪒ | pắt | giữ | Chưa xác định | ꪜꪰꪒ ꪵꪠꪙ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪼꪫ꫁: giữ bọn trẻ con lại |
| #8753 | ꪜꪰꪒ ꪵꪭꪉ | pắt hẽng | bắt sống | Chưa xác định | ꪜꪰꪒ ꪵꪭꪉ ꪹꪔ꪿ꪉ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: bắt sống tướng giặc |
| #8754 | ꪜꪰꪒ ꪵꪣ꫁ꪀ | pắt mẹc | bắt mạch | Chưa xác định | — |
| #8755 | ꪜꪰꪒ ꪻꪢ | pắt màư | bắt vạ | Chưa xác định | — |
| #8756 | ꪜꪰꪒ ꪡꪱꪒ | pắt fạt | bắt phạt | Chưa xác định | — |
| #8757 | ꪜꪰꪒ ꪼꪡ | pắt fãy | bắt lửa | Chưa xác định | ꪏꪰ꪿ꪉ ꪜꪰꪒ ꪼꪡ ꪉ꪿ꪱꪥ: xăng dễ bắt lửa |
| #8758 | ꪜꪰꪒ ꪠꪲꪒ | pắt fít | bắt lỗi | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪅꪷ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪜꪰꪒ ꪠꪲꪒ: nhỡ miệng không bắt lỗi |
| #8759 | ꪜꪰꪒ ꪠꪴ | pắt fù | bắt phu | Chưa xác định | — |