Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3988 | ꪹꪊ꫁ꪱ | chảu | chủ | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪹꪭꪙ: chủ nhà |
| #3989 | ꪹꪊ꫁ꪱ | chảu | quản, chủ quản | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪹꪕꪸꪉ ꪨꪱꪉ ꪹꪭꪙ: quản cả cái nhá |
| #3990 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪊꪮꪣ | chảu chòm | chóp bu | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪊꪮꪣ ꪹꪣꪉ ꪑꪰꪒ: chóp bu nước nhật |
| #3991 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪒꪲꪙ | chảu đìn | thổ công | Chưa xác định | — |
| #3992 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪒꪲꪙ | chảu đìn | địa chủ | Chưa xác định | — |
| #3993 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪬꪺ | chảu hùa | minh chủ | Chưa xác định | ꪑꪷ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪊꪱ꫁ ꪬꪺ: tôn làm minh chủ |
| #3994 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪣꪉ | chảu mưỡng | người đứng đầu một mường, chúa đất | Chưa xác định | — |
| #3995 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪣꪉ | chảu mưỡng | nguyên thủ quốc gia | Chưa xác định | — |
| #3996 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪙꪾ꫁ | chảu nặm | thủy thần, thủy tề | Chưa xác định | — |
| #3997 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪡ꫁ꪱ | chảu fạ | ông trời | Chưa xác định | — |
| #3998 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪼꪡ | chảu fãy | ông táo | Chưa xác định | — |
| #3999 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ ꪁꪾ | chảu fén đìn kẵm | — | Chưa xác định | — |
| #4000 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ | chảu fén đìn | lãnh chúa | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ ꪼꪕ: lãnh chúa xứ thái |
| #4001 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ | chảu fén đìn | bá chủ thế giới | Chưa xác định | — |
| #4002 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪔꪱꪉ | chảu tàng | đại biểu | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪔꪱꪉ ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ: đại biểu nhân dân |
| #4003 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪶꪔ | chảu tồ | đích thân | Chưa xác định | ꪹꪊꪱ꫁ ꪶꪔ ꪣꪱ ꪛꪱꪙ: đích thân đến bàn bạc |
| #4004 | ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪎ꫁ | chảu sửa | chủ áongười đại diện cho dân trong lễ nghi xưa | Chưa xác định | — |
| #4005 | ꪹꪋꪱ | chãu | dàm | Chưa xác định | ꪹꪋꪱ ꪁꪫꪱꪥ: dàm trâu |
| #4006 | ꪹꪋꪱ | chãu | —đơn vị đo vải của người thái bằng bốn sải | Chưa xác định | — |
| #4007 | ꪹꪋꪱ | chãu | loxã giao | Chưa xác định | — |