Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #2280 | ꪄꪽ | khằn | ngăn | Danh từ | ꪄ꫁ꪽ ꪎꪮꪉ ꪬ꫁ꪮꪉ ꪙꪮꪙ: ngăn đôi buồng ngủ |
| #2281 | ꪄꪽ | khằn | cách, ngăn cách | Danh từ | ꪎꪮꪉ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪤꪴ꪿ ꪄ꫁ꪽ ꪵꪣ꪿ ꪙꪾ꫁: hai bản ở cách sông |
| #2282 | ꪄ꫁ꪽ ꪁ꫁ꪮꪙ | khẳn kọn | ngăn từng đoạn mộtsông suối | Động từ | ꪙꪾ꫁ ꪵꪬ꫁ꪉ ꪄ꫁ꪽ ꪁ꫁ꪮꪙ ꪎꪸ ꪶꪎꪀ: nước cạn ngăn từng đoạn để tát |
| #2283 | ꪄ꫁ꪽ ꪁ꫁ꪮꪙ | khẳn kọn | hẻo lánh | Động từ | ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꫁ꪽ ꪁ꫁ꪮꪙ: bản hẻo lánh |
| #2284 | ꪄ꫁ꪽ ꪵꪄꪣ | khẳn khèm | xen kẽ, xen | Động từ | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪄ꫁ꪽ ꪵꪄꪣ: ngồi xen kẽ |
| #2285 | ꪄ꫁ꪽ ꪣꪳ꫁ | khẳn mự | cách ngày, cách nhật | Động từ | ꪘꪱꪫ ꪼꪎ꫁ ꪄ꫁ꪽ ꪣꪳ꫁: sốt rét cách nhật |
| #2286 | ꪅ꫁ꪽ | khặn | Xinh | Tính từ | ꪅ꫁ꪽ ꪑꪲꪉ: xinh gái |
| #2287 | ꪅ꫁ꪽ | khặn | khoẻốm đau | Tính từ | ꪬꪲ꪿ꪉ ꪒꪲ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ: báu hễ khặn kỉ lài: mới khỏi bệnh, chưa được khoẻ lắm |
| #2288 | ꪅ꫁ꪽ | khặn | Dự trữ | Động từ | ꪅ꫁ꪽ ꪤꪱ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ ꪼꪫ꫁: sẵn sàng thuốc chữa bệnh |
| #2289 | ꪅ꫁ꪽ | khặn | — | Động từ | — |
| #2290 | ꪅ꫁ꪽ ꪋꪱꪥ | khặn chãi | Đẹp trai, điển trai, xinh trai | Tính từ | — |
| #2291 | ꪅ꫁ꪽ ꪋ꪿ꪽ | khặn chăn | Xinh đẹp | Tính từ | ꪠꪴ꫁ ꪎꪱꪫ ꪅ꫁ꪽ ꪋ꪿ꪽ: con gái xinh đẹp |
| #2292 | ꪅ꫁ꪽ ꪅꪱꪉ | khặn khãng | Chuẩn bị | Động từ | ꪅ꫁ꪽ ꪅꪱꪉ ꪮꪮꪀ ꪕꪱꪉ: chuẩn bị lên đường |
| #2293 | ꪅ꫁ꪽ ꪅꪱꪉ | khặn khãng | Sẵn sàng | Động từ | ꪅ꫁ꪽ ꪅꪱꪉ ꪔꪷ꪿ ꪶꪏꪙ: sẵn sàng chiến đấu |
| #2294 | ꪅ꫁ꪽ ꪕꪅꪮꪀ | khặn tkhọk | xinh xắnngười | Tính từ | ꪘ꫁ꪱ ꪔꪱ ꪅ꫁ꪽ ꪕꪅꪮꪀ: mặt mũi xinh xắn |
| #2295 | ꪄꪰꪉ | khằng | lừ, trừng, trợn | Động từ | ꪔꪱ ꪄꪰꪉ: lừ mắt; trừng mắt |
| #2296 | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ | khằng tà | căng mắt | Động từ | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ ꪮꪮꪀ ꪵꪩ: căng mắt ra nhìn |
| #2297 | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ | khằng tà | quắc mắt, trừng mắt | Động từ | ꪄꪰꪉ ꪔꪱ ꪻꪎ꪿ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: quắc mắt với địch |
| #2298 | ꪄꪰ꫁ꪉ | khẳng | — | Danh từ | — |
| #2299 | ꪄꪰ꫁ꪉ | khẳng | cái, chiếc | Danh từ | ꪄꪰ꫁ꪉ ꪔꪰ꪿ꪉ: cái ghế; chiếc ghế |