Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 536
ID ▲Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#10925ꪹꪣꪀ ꪣ꫁ꪱꪫmượk mạonhây nhớt, lầy nhầyChưa xác định
ꪄꪲ꫁ ꪣꪴꪀ ꪹꪣꪀ ꪣ꫁ꪱꪫ: dãi mũi nhây nhớt
#10926ꪹꪢꪉmườngmươngChưa xác định
* ꪣꪲ ꪙꪾ꫁ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪹꪢꪉ: có nước mới có mương; có dân mới có nước
#10927ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥmường fàimương phaiChưa xác định
ꪄꪴꪒ ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥ ꪹꪮꪱ ꪙꪾ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪙꪱ: đao mươn phai lấy nước vào ruộng
#10928ꪹꪣꪉmưỡngmườngkhu vực đất đai do một chúa đất cai quảnChưa xác định
ꪜꪴ꪿ ꪹꪊ꫁ꪱ ꪉꪴ꪿ ꪹꪬꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪹꪣꪉ ꪢ꫁ꪺꪥ ꪹꪥꪸꪒ ꪚꪱ꫁ꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪣꪉ: Chúa Ngu Háu "ăn" mường Muổi, xếp đặt bản mường
#10929ꪹꪣꪉmưỡngnước, Tổ quốcChưa xác định
ꪹꪣꪉ ꪫꪸꪒ ꪘꪱꪣ: nước Việt Nam; Tổ quốc Việt Nam
#10930ꪹꪣꪉ ꪶꪚꪙmưỡng bồnthiên phủ, thiên đìnhChưa xác định—
#10931ꪹꪣꪉ ꪩꪴ꪿ꪣmưỡng lumtrần gian, trần thếChưa xác định—
#10932ꪹꪣꪉ ꪹꪉꪀmưỡng ngượkâm phủ, âm tiChưa xác định—
#10933ꪹꪣꪉ ꪙꪮꪀmưỡng nọknước ngoàiChưa xác định—
#10934ꪹꪣꪉ ꪡ꫁ꪱmưỡng fạthiên đàng, thiên đườngChưa xác định—
#10935ꪹꪣꪉ ꪹꪝ꪿ꪙmưỡng pươn—Chưa xác định—
#10936ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙmưỡng tanquê nguiờiChưa xác định
* ꪜ꪿ꪱ ꪹꪡꪉ ꪹꪣꪉ ꪕ꪿ꪱꪙ: đất khách quê người
#10937ꪹꪣꪉ ꪵꪖꪙmưỡng thènthiên cung, thiên đìnhChưa xác định—
#10938ꪹꪣꪉ ꪔꪸꪙmưỡng tiềntiên cung, thiên thaiChưa xác định—
#10939ꪹꪣꪉ ꪕꪴ꪿ꪣ ꪭꪫꪱꪉmưỡng tum hoãngthế giới hư vôChưa xác định—
#10940ꪹꪣ꪿ꪉmươngdở hơi, dở ngườiChưa xác định
ꪜꪱꪀ ꪹꪫ꫁ꪱ ꪵꪜꪀ ꫛ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪣ꪿ꪉ: ăn nói như người dở hơi
#10941ꪹꪣꪚmượprútnướcChưa xác định
ꪙꪾ꫁ ꪬ꫁ꪺꪥ ꪹꪣꪚ ꪶꪩꪉ ꪹꪕ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ: nước suối rút xuống dần
#10942ꪹꪣꪚmượpxẹpsưngChưa xác định
ꪚ꪿ꪮꪙ ꪻꪁ꪿ ꪹꪣꪚ ꪶꪩꪉ: chỗ sưng đã xẹp xuống
#10943ꪹꪢꪒmướtngất, xủi, lảChưa xác định
ꪹꪊꪸꪚ ꪨꪱꪥ ꪹꪢꪒ ꪼꪜ: đau quá ngất đi; đau quá xỉu đi
#10944ꪣꪳꪒmựttốiChưa xác định
ꪀꪺꪉ ꪖꪾ꫁ ꪣꪳꪒ ꪒꪾ: trong hang tối om