Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #5009 | ꪵꪎ꪿ꪙ | sén | xởn, xớt | Chưa xác định | ꪵꪎ꪿ꪙ ꪊꪸ꫁: xởn giấy |
| #5010 | ꪵꪎ꪿ꪙ | sén | xén | Chưa xác định | ꪵꪎ꪿ꪙ ꪁꪴꪀ ꪣ꫁ꪱ: xén bờm ngựa |
| #5011 | ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ | sẻn sẻn | khoan thai | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪣꪱ ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ: đi đứng khoan thai |
| #5012 | ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ | sẻn sẻn | ung dung tự tại | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ: sống ung dung tự tại |
| #5013 | ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ | sẻn sẻn | xòng xõng | Chưa xác định | ꪵꪎ꫁ꪙ ꪵꪎ꫁ꪙ ꪤꪴ꪿ ꪹꪣꪸꪒ ꪣꪳ꫁: xòng xõng cả ngày |
| #5014 | ꪵꪎꪫ | sèo | —ml | Chưa xác định | — |
| #5015 | ꪵꪎ꪿ꪫ | séo | thêu | Chưa xác định | ꪵꪎ꪿ꪫ ꪜꪸꪫ: thêu khăn piêu |
| #5016 | ꪵꪎ꪿ꪫ ꪪꪽ | séo vằn | thêu thùa | Chưa xác định | ꪵꪎ꪿ꪫ ꪪꪽ ꪋ꪿ꪱꪉ ꪣꪳ: thêu thùa khéo tay |
| #5017 | ꪵꪎ꪿ꪫ ꪶꪎꪙ | séo sồn | — | Chưa xác định | — |
| #5018 | ꪵꪎ꫁ꪫ | sẻo | lượn, liệng | Chưa xác định | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪚꪲꪙ ꪵꪎ꫁ꪫ: chim bay lượn |
| #5019 | ꪵꪎ꫁ꪫ ꪜꪰꪀ | sẻo pắc | chao liệng | Chưa xác định | ꪵꪎ ꪚꪲꪙ ꪵꪎ꫁ꪫ ꪜꪰꪀ: máy bay chao liệng |
| #5020 | ꪵꪏꪫ ꪵꪏꪫ | sẽo sẽo | ríu rítchim chóc | Chưa xác định | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪵꪏꪫ ꪵꪏꪫ: chim kêu ríu rít |
| #5021 | ꪵꪏ꪿ꪫ | seo | húcbằng đầu sừng | Chưa xác định | — |
| #5022 | ꪵꪎꪚ | sép | xót | Chưa xác định | ꪵꪎꪚ ꪔꪱ: xót mắt |
| #5023 | ꪵꪎꪚ | sép | cay | Chưa xác định | ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪙꪮꪙ ꪵꪎꪚ ꪔꪱ: không được ngủ cay mắt; mất ngủ cay mắt |
| #5024 | ꪵꪎꪚ | sép | đói | Chưa xác định | * ꪀꪲꪙ ꪮꪲ꪿ꪣ ꪹꪚꪱ꪿ ꪤ꫁ꪱꪙ ꪵꪎꪚ: ăn no không sợ đói |
| #5025 | ꪵꪎꪚ | sép | khát | Chưa xác định | * ꪀꪲꪙ ꪹꪁꪸꪣ ꪵꪎꪚ ꪙꪾ꫁: ăn mặn khát nước |
| #5026 | ꪵꪎꪚ | sép | thèm | Chưa xác định | ꪵꪎꪚ ꪶꪎ꫁ꪣ: thèm chua |
| #5027 | ꪵꪎꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ | sép tọng | đói lòng | Chưa xác định | ꪵꪎꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ ꪬꪱ ꪀꪲꪙ: đói lòng đòi ăn |
| #5028 | ꪵꪎꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ | sép tọng | xót ruột | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣꪲ ꪠꪰꪀ ꪵꪎꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ: ăn không có rau xót ruột |