Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▲ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4168 | ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪨꪷ꫁ | chện lỏ | thế là | Chưa xác định | ꪫꪸꪀ ꪙ꫁ꪽ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪨꪷ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ: việc ấy thế là xong |
| #4169 | ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪵꪕ꫁ | chện tẹ | thế thì, vậy thì | Chưa xác định | ꪫ꪿ꪱ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪵꪕ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪣ꪿ꪺꪙ: nói thế thì không hay |
| #4170 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | đau | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪚ ꪔꪲꪙ: đau chân |
| #4171 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | ốm | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪹꪊꪸꪚ: người ốm |
| #4172 | ꪹꪊꪸꪚ | chếp | tức, đau | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪊꪸꪚ: nói tức; nói đau |
| #4173 | ꪹꪊꪸꪚ ꪻꪊ | chếp chàư | đau lòng | Chưa xác định | — |
| #4174 | ꪹꪊꪸꪚ ꪵꪮꪀ | chếp ék | nhức óc | Chưa xác định | — |
| #4175 | ꪹꪊꪸꪚ ꪭ꫁ꪱꪥ | chếp hại | ốm đau | Chưa xác định | — |
| #4176 | ꪹꪊꪸꪚ ꪬꪺ | chếp hùa | đau đầu, nhức đầu | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪚ ꪬꪺ ꪹꪊꪸꪚ ꪵꪮꪀ: đau đầu nhức óc |
| #4177 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪣ꪿ ꪼꪣ꪿ | chếp may may | tê tê, đau lâm râm | Chưa xác định | — |
| #4178 | ꪹꪊꪸꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ ꪶꪩꪉ ꪵꪒꪉ | chếp tọng lỗng đèng | kết lị | Chưa xác định | — |
| #4179 | ꪹꪊꪸꪚ ꪕ꫁ꪮꪉ ꪎꪮꪉ ꪶꪬꪙ | chếp tọng sòng hồn | thượng thổ hạ tả | Chưa xác định | — |
| #4180 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ | chếp sảy | — | Chưa xác định | — |
| #4181 | ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ | chếp sảy | đau ruột | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ ꪹꪊꪸꪚ ꪔꪾꪚ: đau ruột đau gan |
| #4182 | ꪵꪊꪚ ꪵꪎꪚ | chép sép | đau đớn, đau xót | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ ꪹꪊꪸꪚ ꪵꪎꪚ: vết thương đau đớn |
| #4183 | ꪹꪊꪸꪒ | chết | bảy | Chưa xác định | * ꪹꪊꪸꪒ ꪶꪁꪙ ꪹꪊꪸꪒ ꪻꪊ: bảy người bảy tính |
| #4184 | ꪹꪊꪸꪒ ꪎꪲꪚ | chết síp | bảy mươi | Chưa xác định | — |
| #4185 | ꪹꪋꪸꪒ | chệt | lau | Chưa xác định | * ꪹꪋꪸꪒ ꪔꪰ꪿ꪉ ꪹꪋꪸꪒ ꪝꪱꪙ: lau bàn lau ghế |
| #4186 | ꪹꪋꪸꪒ | chệt | in, in hệt | Chưa xác định | ꪵꪜꪀ ꪀꪽ ꪹꪁꪷ꪿ ꪭꪸꪀ ꪹꪋꪸꪒ ꪹꪮꪱ: giống nhau như in |
| #4187 | ꪊꪲ | chì | chi | Chưa xác định | ꪊꪲ ꪶꪀ꪿ꪀ: chi trưởng |