Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 124
ID ▲Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#2622ꪄꪮꪒ ꪙ꪿ꪱꪉkhót nang—Danh từ—
#2623ꪄꪮꪒ ꪘꪰꪀkhót nắcnặng lờid. t.
ꪫ꪿ꪱ ꪻꪬ꫁ ꪀꪽ ꪄꪮꪒ ꪘꪰꪀ: nói với nhau nặng lời
#2624ꪄꪮꪒ ꪜꪱꪀkhót páktiếng nóiDanh từ
ꪄꪮꪒ ꪜꪱꪀ ꪄꪮꪒ ꪹꪫꪱ꫁: lời ăn tiếng nói
#2625ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚkhót sốpcâuđối thoạiDanh từ
ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪜꪱꪀ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪽ ꪎꪰꪀ ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ: không kịp nói với nhau câu nào
#2626ꪶꪄkhồkhôTính từ
ꪒꪲꪙ ꪶꪄ: đất khô
#2627ꪶꪄ꪿khốkhốDanh từ
ꪙꪴ꪿ꪉ ꪶꪄ꪿: mặc khố
#2628ꪶꪄ꫁khổkhổTính từ
ꪶꪄ꫁ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪹꪎ꪿ꪉ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪨꪰꪉ: khổ trước sướng sau
#2629ꪶꪄ꫁ ꪚꪱꪚkhổ bápkhổ cực, cơ cựcTính từ
ꪜꪱꪉ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ ꪶꪄ꫁ ꪚꪱꪚ: thời trước nhân dân khổ cực
#2630ꪶꪄ꫁ ꪶꪄ꪿ꪙkhổ khốnkhổ sởTính từ
ꪨꪱꪥ ꪩꪴꪀ ꪶꪄ꫁ ꪶꪄ꪿ꪙ: đông con khổ sở
#2631ꪶꪅ꪿ ꪶꪅ꪿khô khôkhò khòTính từ
ꪙꪮꪙ ꪁꪷ ꪶꪀꪙ ꪅꪷ꪿ ꪅꪷ꪿: ngủ ngáy khò khò
#2632ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀkhốc khếcbốp chátTính từ
ꪶꪁꪙ ꪏꪳ꪿ ꪶꪄ꪿ꪀ ꪹꪄꪸ꪿ꪀ: người thẳng thắn bốp chát
#2633ꪶꪄ꪿ꪥkhốirờiĐộng từ
ꪔꪲꪙ ꪝꪱꪙ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪮꪮꪀ: chân bàn rời ra
#2634ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀkhối klộcrời hẳnđg. t.
ꪶꪀꪀ ꪼꪣ꫁ ꪶꪄ꪿ꪥ ꪶꪁꪩ꫁ꪀ ꪮꪮꪀ: gốc cây rời hẳn ra
#2635ꪶꪄꪀkhốkkhôcâyDanh từ
ꪼꪣ꫁ ꪔꪱꪥ ꪶꪄꪀ: cây chết khô
#2636ꪶꪄꪀkhốkđượmDanh từ
ꪨꪺ ꪶꪄꪀ: củi đượm
#2637ꪶꪄꪣkhồmvầucây, loại nhỏDanh từ—
#2638ꪶꪄꪣkhồmđắngTính từ
ꪶꪄꪣ ꪶꪎꪚ ꪶꪄꪣ ꪜꪱꪀ: đắng mồm đắng miện
#2639ꪶꪄꪣkhồmnồngTính từ
ꪹꪨꪱ꫁ ꪶꪄꪣ: rượu nồng
#2640ꪶꪄꪣkhồm—Tính từ—
#2641ꪶꪄꪣ ꪻꪊkhồm chàưxót lòng, đắng lòngTính từ
ꪶꪄꪣ ꪻꪊ ꪶꪝ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪭꪴ꫁ ꪭꪰꪀ ꪀꪽ: xót lòng vì không biết thương nhau; đắng lòng vì không biết thương nhau