Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7390 | ꪶꪔꪚ ꪹꪮꪷ꪿ꪀ | tốp ớc | vỗ ngực | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪹꪮꪷ꪿ꪀ ꪕ꫁ꪱ ꪀꪽ: vỗ ngực thách nhau |
| #7353 | ꪶꪔꪙ | tồn | vỗ béo | Chưa xác định | ꪶꪔꪙ ꪢꪴ: vỗ béo lợn |
| #7386 | ꪶꪔꪚ | tốp | vỗ | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪚ꪿ꪱ: vỗ vai |
| #7171 | ꪔꪮꪀ | tók | vỗ | Chưa xác định | ꪡꪮꪉ ꪙꪾ꫁ ꪔꪮꪀ ꪻꪎ꪿ ꪘ꫁ꪱ ꪠꪰ꪿ꪉ: sóng nước vỗ vào bờ |
| #6871 | ꪔꪰ꫁ꪉ | tẳng | vổng | Chưa xác định | ꪀ꫁ꪱꪙ ꪒꪸ꪿ꪉ ꪔꪰ꫁ꪉ: cán cân vổng |
| #2463 | ꪄꪲꪒ | khít | vổng | Tính từ | ꪀ꫁ꪱꪙ ꪒꪸ꪿ꪉ ꪄꪲꪒ ꪄꪳ꫁ꪙ: cán cân vổng lên |
| #1632 | ꪶꪀ꪿ꪉ | kống | vồng, vổng | Tính từ | ꪢꪱ ꪶꪀ꪿ꪉ ꪬꪱꪉ: chó vồng đuôi |
| #12925 | ꪵꪭꪫ | hẽo | vồng, vống | Chưa xác định | ꪨ꫁ꪱ ꪣꪺ ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ ꪵꪭꪫ: cuối mùa cải vồng |
| #1724 | ꪁꪴ | kũ | vồng | Danh từ | ꪁꪴ ꪣꪽ ꪶꪈ: vồng khoai |
| #3731 | ꪉꪷ | ngõ | vồng | Chưa xác định | * ꪖ꪿ꪱꪙ ꪼꪡ ꪹꪚꪱ꪿ ꪵꪒꪉ ꪬꪱꪉ ꪜꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪉꪷ: than không hồng đuôi cá không vồng; có lửa mới có khói |
| #10860 | ꪣꪴꪚ ꪶꪀꪚ | mụp kốp | vồ ếchngã | Chưa xác định | ꪕꪱꪉ ꪣꪳ꪿ꪙ ꪣꪴꪚ ꪶꪀꪚ: đường trơn vồ ếch |
| #12826 | ꪭꪰꪀ ꪭ꫁ꪮꪙ | hặc họn | vồ vậpvh | Chưa xác định | ꪭꪰꪀ ꪀꪽ ꪑꪱ ꪭꪰꪀ ꪭ꫁ꪮꪙ: yêu nhau chớ vồ vập |
| #10859 | ꪣꪴꪚ | mụp | vồ | Chưa xác định | ꪹꪐꪸꪙ ꪣꪴꪚ ꪼꪀ꪿: cáo về gà |
| #1440 | ꪁ꫁ꪮꪙ ꪹꪕꪷꪣꪙ | kọn tmỡn | vồ | Danh từ | ꪁ꫁ꪮꪙ ꪹꪕꪷꪣꪙ ꪕꪾꪚ ꪒꪲꪙ: vồ đập đất |
| #1065 | ꪁ꫁ꪱꪫ | kạo | vồ | Động từ | ꪹꪎ ꪁ꫁ꪱꪫ ꪢꪴ: hổ vồ lợn |
| #1518 | ꪶꪀ꪿ꪀ | kốc | vốn, gốc | Danh từ | ꪶꪨꪣ ꪶꪀ꪿ꪀ: lỗ vốn |
| #12617 | ꪬꪱꪀ | hák | vốn dĩ | Chưa xác định | ꪨꪱꪉ ꪹꪭꪙ ꪬꪱꪀ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪄꪱꪒ ꪵꪔ꪿ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪵꪩ꫁ꪫ: ngôi nhà vốn dĩ đã tồi tàn từ trước |
| #1485 | ꪀꪮꪚ | kóp | vốc, núm | Danh từ | ꪀꪮꪚ ꪹꪀ ꫜ: một vốc muối; một núm muối |
| #1487 | ꪀꪮꪚ | kóp | vốc | Danh từ | ꪀꪮꪚ ꪀꪲꪙ ꪙꪾ꫁: vốc nước uống |
| #10068 | ꪡꪳꪒ | fựt | vỏng, ngỏng | Chưa xác định | ꪡꪳꪒ ꪬꪱꪉ: vỏng đuôi; ngỏng đuôi |