Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 64
ID Chữ Thái ▼Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#426ꪹꪚ꪿ꪱ ꪬ꪿ꪮꪙbáu hónkhông thểp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪬ꪿ꪮꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪼꪒ꫁: không thể làm được
#434ꪹꪚ꪿ꪱ ꪫ꪿ꪱbáu vachẳng cứ, bất kể, bất cứp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪫ꪿ꪱ ꪹꪀꪷꪚ ꪻꪒ: chẳng cứ cấp nào
#428ꪹꪚ꪿ꪱ ꪩꪮꪙbáu lõnkhông thểquan hệp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪩꪮꪙ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪼꪒ꫁: không thể thế được
#433ꪹꪚ꪿ꪱ ꪜꪸ꪿ꪫbáu piếu—.ctxđ
:
#436ꪹꪚ꪿ꪱ ꪏꪲ꫁ꪙbáu sịn—p.
:
#437ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪴꪒ ꪕꪷ꪿báu sút ꪕꪷ꪿chẳng những, không nhữngPhó từ / Khác
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪴꪒ ꪕꪷ꪿ ꪀꪲꪙ ꪑꪰꪉ ꪣꪲ ꪙꪴ꪿ꪉ ꪻꪢ꪿: chẳng những có ăn mà cò mặc nữa
#435ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪰꪉbáu sằngchẳng gìTrợ từ
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪎꪰꪉ ꪣꪽ ꪁꪷ꫁ ꪝꪷ ꪀꪲꪙ: chẳng gì nó cũng đủ ăn
#414ꪹꪚ꪿ꪱ ꪋꪳ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥbáu chư nọivô cùngp.
ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪣꪉ ꪋ꪿ꪽ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪋꪳ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ: bản mường đẹp vô cùng
#413ꪹꪚ꪿ꪱ ꪊꪺꪚbáu chuốpđừng hòngp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪋ꪿ꪮꪥ ꪵꪕ꫁ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪊꪺꪚ: không giúp thì đừng hòng!
#430ꪹꪚ꪿ꪱ ꪉ꪿ꪱꪥbáu ngaikênh kiệuĐộng từ
ꪙꪱꪉ ꪎꪱꪫ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪉ꪿ꪱꪥ: tiểu thư kênh kiệu
#415ꪹꪚ꪿ꪱ ꪁꪷ꫁báu kọhoặc là, hay làp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪁꪷ꫁ ꪹꪭꪱ ꪝ꫁ꪮꪣ ꪀꪽ ꪹꪥꪸꪒ: hay là chúng ta cùng nhau làm
#410ꪹꪚ꪿ꪱbáukhông, chẳngp.
ꪹꪚ꪿ꪱ ꪣꪲ ꪹꪥꪸꪒ ꪨꪷ꫁ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪣꪲ ꪀꪲꪙ: không làm thì chẳng có ăn
#834ꪹꪚ꪿ꪣ ꪹꪚ꪿ꪣbướm bướmnung núcTính từ
ꪝꪲ ꪹꪚ꪿ꪣ ꪹꪚ꪿ꪣ: béo nung núc
#833ꪹꪚ꪿ꪣbướmchằm, đầm lầyDanh từ
:
#537ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪣꪸꪑ꫁bểm mnhệ—ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪛꪸꪭ꫁Tính từ
:
#536ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪛꪸꪭ꫁bểm bhệbẹp gíTính từ
ꪢꪱꪀ ꪚ꪿ꪮꪉ ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪛꪸꪭ꫁: quả bóng bẹp gí
#535ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪚꪸꪀbểm bếkbẹp dúm, móp méoTính từ
ꪻꪚ ꪀꪴꪚ ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪹꪚꪸꪀ: chiếc nón bẹp dúm
#533ꪹꪚꪸ꫁ꪣbểmbẹpTính từ
ꪣꪴ꫁ ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪶꪩꪉ: mũ bẹp xuống
#534ꪹꪚꪸ꫁ꪣbểmlõmTính từ
ꪒꪲꪙ ꪹꪚꪸ꫁ꪣ ꪶꪩꪉ: đất lõm xuống
#529ꪹꪚꪸ꫁bểbểDanh từ
ꪹꪚꪸ꫁ ꪙꪾ꫁: bể nước