Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▼ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #937 | ꪀ꫁ꪱꪥ | kải | cải | Động từ | *ꪀ꫁ꪱꪥ ꪭꪷ꫁ ꪀ꫁ꪱꪥ ꪋꪳ꪿: cải họ cải tên |
| #936 | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪹꪀꪷꪥ | kái kời | trùng điệp | Tính từ | ꪜ꪿ꪱ ꪝꪴ ꪀ꪿ꪱꪥ ꪹꪀꪷꪥ: núi rừng trùng điệp |
| #935 | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ | kái chiễn | lưu truyền | Động từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪋꪸꪙ ꪭꪮꪒ ꪹꪓꪷꪥ ꪨꪰꪉ: lưu truyền đến đời sau |
| #934 | ꪀ꪿ꪱꪥ | kái | truyền nghề | Động từ | : |
| #933 | ꪀ꪿ꪱꪥ | kái | sao chép | Động từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ ꪩꪱꪉ: sao chép truyện cổ tích |
| #932 | ꪀ꪿ꪱꪥ | kái | kề, sát | Động từ | ꪚ꪿ꪱ ꪀ꪿ꪱꪥ ꪚ꪿ꪱ: vai kề vai; vai sát vai |
| #931 | ꪀ꪿ꪱꪥ | kái | gác, đặt | Động từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪔꪲꪙ ꪻꪎ꪿ ꪔꪰ꪿ꪉ: gác chân lên ghế |
| #930 | ꪀ꪿ꪱꪥ | kái | bắc | Động từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪄꪺ: bắc cầu |
| #929 | ꪀꪱꪥ ꪏꪩꪮꪒ | kài slọt | quá đà | Tính từ | ꪒꪲꪒ ꪀꪱꪥ ꪏꪩꪮꪒ: nhảy quá đà |
| #928 | ꪀꪱꪥ ꪎꪸ | kài sìa | quá đáng, quá lắm | Tính từ | ꪜꪱꪀ ꪹꪫ꫁ꪱ ꪀꪱꪥ ꪎꪸ: ăn nói quá đáng |
| #927 | ꪀꪱꪥ ꪏꪲ | kài sĩ | quá thì | Tính từ | : |
| #926 | ꪀꪱꪥ ꪫ꪿ꪱ | quá chừng | Tính từ | ꪣ꪿ꪺꪙ ꪀꪱꪥ ꪫ꪿ꪱ: hay quá chừng | |
| #925 | ꪀꪱꪥ ꪫ꪿ꪱ | kài va | quá, rất | Tính từ | ꪵꪔ꫁ꪣ ꪵꪣ꪿ꪙ ꪀꪱꪥ ꪫ꪿ꪱ: viết đúng quá; viết rất đúng |
| #924 | ꪀꪱꪥ ꪹꪔꪷ꪿ꪀ | thái quá | Tính từ | ꪀꪲꪙ ꪀꪱꪥ ꪹꪔꪷ꪿ꪀ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪒꪲ: ăn uống thái quá không tốt | |
| #923 | ꪀꪱꪥ ꪹꪔꪷ꪿ꪀ | kài tớc | quá mức | Tính từ | ꫛ ꪨꪱꪥ ꪀꪱꪥ ꪹꪔꪷ꪿ꪀ: người đông quá mức |
| #922 | ꪀꪱꪥ ꪀ꪿ꪫꪱ | kài ꪀ꪿ꪫꪱ | quá trớn | Tính từ | ꪕꪳ ꪕ꪿ꪱꪉ ꪀꪱꪥ ꪀ꪿ꪫꪱ: tự do quá trớn |
| #921 | ꪀꪱꪥ ꪀ꪿ꪫꪱ | kài ꪀ꪿ꪫꪱ | quá quắt, quá ư | Tính từ | : |
| #920 | ꪀꪱꪥ ꪜꪱꪙ | kài pàn | quá lứa | Tính từ | * ꪀꪱꪥ ꪜꪴꪙ ꪀꪱꪥ ꪜꪱꪙ: quá lứa lỡ thì |
| #919 | ꪀꪱꪥ ꪑꪱꪣ | kài nhãm | quá thời | Tính từ | : |
| #918 | ꪀꪱꪥ ꪹꪣ꪿ | kài mưa | quá thìvh | Động từ | : |