Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3710 | ꪉꪲ꫁ꪀ ꪉꪮꪙ | ngịc ngõn | phản nghịch | Chưa xác định | ꪉꪲ꫁ꪀ ꪉꪮꪙ ꪜꪱꪉ ꪹꪣꪉ: phản nghịch chế độ |
| #3709 | ꪉꪲ꫁ꪀ ꪉꪮꪀ | ngịc ngọk | phát minh, phát kiến | Chưa xác định | — |
| #3724 | ꪉꪲꪚ | ngịp | — | Chưa xác định | — |
| #3722 | ꪉꪲꪙ | ngĩn | nghe | Chưa xác định | ꪉꪲꪙ ꪎꪸꪉ ꪶꪮ꪿ꪉ: nghe tiếng súng |
| #3723 | ꪉꪲꪙ | ngĩn | cảm thấy | Chưa xác định | ꪉꪲꪙ ꪣ꪿ꪺꪙ: cảm thấy vui |
| #3705 | ꪉꪲ ꪉ꪿ꪺꪙ | ngĩ nguôn | — | Chưa xác định | — |
| #3704 | ꪉꪲ ꪉꪷ | ngĩ ngõ | lí nhí | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪉꪲ ꪉꪷ ꪡꪰꪉ ꪥꪱꪀ: nói lí nhí khó nghe |
| #3647 | ꪉꪱꪫ | ngão | vênh vênhgỗ | Chưa xác định | ꪘ꫁ꪱ ꪝꪱꪙ ꪉꪱꪫ ꪎꪸ: mặt bàn vênh vênh |
| #3622 | ꪉꪱꪥ ꪵꪭ꪿ꪫ | ngãi heo | —bữa cơm sáng ở nhà tang trước khi đưa đám | Chưa xác định | — |
| #3623 | ꪉꪱꪥ ꪵꪭ꪿ꪫ | ngãi heo | chết rấpmắng súc vật | Chưa xác định | ꪶꪔ ꪉꪱꪥ ꪵꪭ꪿ꪫ!: con chết rấp! |
| #3621 | ꪉꪱꪥ | ngãi | cơm sáng | Chưa xác định | ꪹꪝ꫁ ꪉꪱꪥ: cơm sáng |
| #3628 | ꪉꪱꪣ | ngãm | — | Chưa xác định | — |
| #3629 | ꪉꪱꪣ | ngãm | đầy | Chưa xác định | ꪉꪱꪣ ꪭ꫁ꪮꪥ ꪙꪳ꪿ꪉ: đầy một trăm |
| #3630 | ꪉꪱꪣ | ngãm | trọn | Chưa xác định | ꪉꪱꪣ ꪄꪺꪚ ꪙꪳ꪿ꪉ: trọn một năm |
| #3651 | ꪉꪱꪚ | ngạp | ho lao, lao | Chưa xác định | * ꪹꪜꪸꪙ ꪉꪱꪚ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪉꪷ: ho lao thối phổi |
| #3638 | ꪉꪱꪙ | ngãn | dữ | Chưa xác định | * ꪢꪱ ꪉꪱꪙ ꪹꪢꪸꪒ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: chó dữ mất anh em; chó dữ mất láng giềng |
| #3639 | ꪉꪱꪙ | ngãn | gan | Chưa xác định | ꪉꪱꪙ ꪀꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: gan với giặc |
| #3640 | ꪉꪱꪙ | ngãn | bạo | Chưa xác định | * ꪉꪱꪙ ꪶꪎꪚ ꪉꪱꪙ ꪜꪱꪀ: bạo mồm bạo miệng |
| #3652 | ꪉꪱꪒ | ngạt | vây | Chưa xác định | ꪉꪱꪒ ꪜꪱ: vây cá |
| #3645 | ꪉꪱꪉ ꪹꪉꪷꪚ | ngãng ngợp | há hốc | Chưa xác định | ꪝꪳ꫁ꪙ ꪭꪱꪥ ꪘꪰꪉ ꪵꪜ꪿ ꪉꪱꪉ ꪹꪉꪷꪚ: đế giày da hỏng há hốc |