Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9454 | ꪹꪝ꪿ꪙ ꪕ꪿ꪱꪙ | pươn tan | người dưngvh | Chưa xác định | * ꪹꪝ꪿ꪙ ꪕ꪿ꪱꪙ ꪖ꪿ꪱꪙ ꪼꪡ: người dưng than củi; người dưng nước lã |
| #9453 | ꪹꪝ꪿ꪙ | pươn | xa lạ, dưng | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪹꪝꪙ: người xa lại |
| #9405 | ꪹꪝ꪿ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ | pưa chện | vì thế, vì vậy, bởi chưng | Chưa xác định | ꪹꪝ꪿ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪶꪄ꫁: vì thế mới khổ; vì vậy mới khổ |
| #9407 | ꪹꪝ꪿ ꪫ꪿ꪱ | pưa va | bởi vì, vì rằng | Chưa xác định | ꪹꪝ꪿ ꪫ꪿ꪱ ꪄ꫁ꪮꪥ ꪹꪭꪸ ꪭꪴ꫁: bởi vì tôi chưa biết |
| #9406 | ꪹꪝ꪿ ꪙ꫁ꪽ | pưa nặn | — | Chưa xác định | — |
| #9409 | ꪹꪝ꪿ ꪏꪳ | pưa sữ | vì sao | Chưa xác định | ꪹꪝ꪿ ꪏꪳ ꪹꪢꪸꪒ ꪣꪺ?: vì sao mất mùa? |
| #9408 | ꪹꪝ꪿ ꪏꪲ꫁ꪙ | pưa sịn | — | Chưa xác định | — |
| #9404 | ꪹꪝ꪿ | pưa | vì | Chưa xác định | ꪹꪝ꪿ ꪹꪭꪙ ꪤ꫁ꪱꪫ ꪮꪸ꪿ꪫ ꪵꪘꪫ: vì gia đình neo đơn |
| #8836 | ꪹꪝꪸ꫁ꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪀ | pệc pệc | bịch bịch | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪡꪱ ꪙꪽ ꪹꪝꪸ꫁ꪀ ꪹꪝꪸ꫁ꪀ: vỗ vào chăn kêu bịch bịch |
| #8835 | ꪹꪝꪸ꫁ꪀ | pệc | phịch | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪹꪝꪸ꫁ꪀ ꪶꪩꪉ ꪒꪲꪙ: ngồi phịch xuống đất |
| #8866 | ꪹꪝꪸꪫ ꪹꪝꪸꪫ | pễu pễu | —tiếng hoẵng kêu | Chưa xác định | — |
| #9838 | ꪹꪝꪸꪩꪚ ꪹꪕꪸꪚ | plệp tệp | — | Chưa xác định | — |
| #8862 | ꪹꪝꪸꪉ | pễng | chính vụhoa quả | Chưa xác định | ꪚꪮꪀ ꪒꪱꪉ ꪹꪝꪸꪉ: hoa đang chính vụ |
| #9268 | ꪹꪝꪷ꫁ꪉ | pợng | mảngnúi đồi | Chưa xác định | ꪹꪀ꪿ꪙ ꪹꪕꪸꪉ ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪝꪴ: sụt cả mảng đồi |
| #9250 | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ | pơi | thả | Chưa xác định | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ ꪹꪉꪷꪙ ꪮꪮꪀ ꪏꪳ꫁: thả tiền ra mua |
| #9251 | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ | pơi | thả cửa | Chưa xác định | ꪹꪝꪷ꪿ꪥ ꪻꪬ꫁ ꪀꪲꪙ: thả cửa cho ăn |
| #9266 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪻꪊ | pơng chàư | nương nhờ | Chưa xác định | — |
| #9267 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪮꪲꪉ | pơng ìng | nương tựa, nương cậy | Chưa xác định | — |
| #9264 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ | pơng | tựa | Chưa xác định | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪔꪰ꪿ꪉ: tựa vào ghế |
| #9265 | ꪹꪝꪷ꪿ꪉ | pơng | nương, cậy | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪹꪝꪷ꪿ꪉ ꪻꪎ꪿ ꪩꪴꪀ: già rồi nương vào con |