Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9734 | ꪵꪠ꫁ꪫ ꪵꪋ꫁ꪀ | fẻo chẹc | hết sạch, sạch sành sanh | Chưa xác định | — |
| #9735 | ꪵꪠ꫁ꪫ ꪋꪰꪀ | fẻo chặc | — | Chưa xác định | — |
| #9733 | ꪵꪠ꫁ꪫ | fẻo | quét | Chưa xác định | ꪵꪠ꫁ꪫ ꪹꪭꪙ: quét nhà |
| #9717 | ꪵꪠ꫁ ꪒ꪿ꪱ | fẻ đá | quát mắng | Chưa xác định | — |
| #9718 | ꪵꪠ꫁ ꪵꪠꪒ | fẻ fét | hét ầm, thét ầm | Chưa xác định | — |
| #9716 | ꪵꪠ꫁ | fẻ | hét, quát, thét | Chưa xác định | ꪎꪸꪉ ꪵꪠ꫁ ꪹꪁꪷ꪿ ꪡ꫁ꪱ ꪵꪠ꫁: tiếng hét vang như sét đánh |
| #9746 | ꪵꪡꪒ ꪵꪡꪒ | fẹt fẹt | khìn khịt | Chưa xác định | ꪊꪱꪣ ꪵꪡꪒ ꪵꪡꪒ: hắt hơi khìn khịt |
| #9744 | ꪵꪡꪚ ꪵꪩꪚ ꪵꪕꪚ | fẹp lẹp tẹp | đẹt đétvật nhỏ | Chưa xác định | ꪠꪴꪉ ꪎꪳ ꪵꪡꪚ ꪵꪩꪚ ꪵꪕꪚ: phong thư dẹt đét |
| #9742 | ꪵꪡꪚ | fẹp | — | Chưa xác định | — |
| #9743 | ꪵꪡꪚ | fẹp | tẹt, xẹp | Chưa xác định | ꪒꪰꪉ ꪵꪕꪚ: mũi tẹt |
| #9722 | ꪵꪡꪀ ꪵꪡꪀ | fẹk fẹk | nhẵnnói với trẻ | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪚ꪿ꪉ ꪹꪢꪸꪒ ꪵꪡꪀ ꪵꪡꪀ ꪵꪩ꫁ꪫ: bánh hết nhẵn rồi |
| #9709 | ꪡꪰꪒ ꪼꪎ꪿ | fặt sáy | rải | Chưa xác định | ꪣꪺ ꪜꪱ ꪡꪰꪒ ꪼꪎ꪿: mùa cá rải |
| #9708 | ꪡꪰꪒ ꪡꪲ꪿ | fặt fi | vút | Chưa xác định | ꪼꪣ꫁ ꪬꪮꪥ ꪡꪰꪒ ꪡꪲ꪿ ꪻꪎ꪿ ꪩꪾ ꪣꪷ꪿: roi vút vào người |
| #9702 | ꪡꪰꪒ | fặt | vụt | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪬꪮꪥ ꪪꪱꪥ ꪡꪰꪒ ꪶꪀ꫁ꪙ: lấy roi mây vụt mông |
| #9703 | ꪡꪰꪒ | fặt | quật, quất | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪡꪰꪒ ꪀꪽ: hai người quật nhau |
| #9704 | ꪡꪰꪒ | fặt | lẩm, nốc | Chưa xác định | ꪡꪰꪒ ꪹꪢꪸꪒ ꪵꪨ ꪹꪄꪱ꫁ ꪙꪳ꪿ꪉ: lẩm hết một đĩa xôi |
| #9705 | ꪡꪰꪒ | fặt | đập | Chưa xác định | ꪡꪰꪒ ꪹꪄꪱ꫁ ꪊꪸꪣ: đập lúa chiêm |
| #9706 | ꪡꪰꪒ | fặt | vập | Chưa xác định | ꪶꪩ꫁ꪣ ꪬꪺ ꪡꪰꪒ ꪻꪎ꪿ ꪔꪰ꪿ꪉ: ngã đầu vập vào ghế |
| #9707 | ꪡꪰꪒ | fặt | quẫy | Chưa xác định | ꪜꪱ ꪡꪰꪒ ꪬꪱꪉ: cá quẫy đuôi |
| #9663 | ꪡꪰꪀ ꪡꪰꪀ | fặc fặc | lập cậprét | Chưa xác định | ꪎ꪿ꪽ ꪡꪰꪀ ꪡꪰꪀ: run lập cập |