Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9971 | ꪠꪴ꫁ ꪑꪲꪉ | fủ nhĩng | con gái, đàn bà, phụ nữ, nữ giới | Chưa xác định | — |
| #9969 | ꪠꪴ꫁ ꪶꪁꪙ | fủ kỗn | con người | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪒ꫁ ꪈꪾ꪿: con người phải nghĩ |
| #9970 | ꪠꪴ꫁ ꪼꪭ꫁ | fủ hạy | kẻ khó | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪻꪊ ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪠꪴ꫁ ꪼꪭ꫁: có lòng thương kẻ khó |
| #9972 | ꪠꪴ꫁ ꪻꪠ | fủ fàư | — | Chưa xác định | — |
| #9968 | ꪠꪴ꫁ ꪋꪱꪥ | fủ chãi | con trai, đàn ông, nam giới | Chưa xác định | — |
| #9967 | ꪠꪴ꫁ ꪚ꪿ꪱꪫ | fủ báo | con trai, trai tân | Chưa xác định | — |
| #9964 | ꪠꪴ꫁ | fủ | phủ | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪹꪣ꪿ꪉ ꪵꪖꪉ: phủ Điện Biên |
| #9965 | ꪠꪴ꫁ | fủ | người, kẻ | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪻꪒ ꪠꪲꪒ ꪠꪴ꫁ ꪙ꫁ꪽ ꪋꪲ꫁ꪫ: người nào sai người ấy chịu |
| #9966 | ꪠꪴ꫁ | fủ | con | Chưa xác định | ꪠꪴ꫁ ꪑꪲꪉ ꪵꪄ꪿ꪉ ꪠꪴ꫁ ꪋꪱꪥ: con gái đua với con trai |
| #10020 | ꪡꪴ꫁ꪉ ꪡꪲ | fụng fĩ | nháo nhác, táo tác, xáo xác | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪵꪩ꪿ꪙ ꪡꪴ꫁ꪉ ꪡꪲ: gà chạy nháo nhác |
| #10019 | ꪡꪴ꫁ꪉ ꪊ꪿ꪱꪙ ꪊ꪿ꪱꪙ | fụng chán chán | bắn tung tóe | Chưa xác định | — |
| #10017 | ꪡꪴ꫁ꪉ | fụng | bắn, túa | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪠꪴꪉ ꪄꪳ꫁ꪙ: nước bắn lên |
| #10018 | ꪡꪴ꫁ꪉ | fụng | vã | Chưa xác định | ꪹꪬ꪿ ꪡꪴ꫁ꪉ: vã mồ hôi |
| #9998 | ꪡꪴꪀ | fụk | chiếu | Chưa xác định | * ꪙꪮꪙ ꪡꪴꪀ ꪶꪬ꪿ꪣ ꪊꪸꪙ: nằm chiếu đắp chăn chiên |
| #9988 | ꪡꪴ꫁ꪥ | fụi | thối | Chưa xác định | ꪡꪴ꫁ꪥ ꪣꪱ ꪎꪮꪉ ꪢꪽ: thối lại hai đồng |
| #9986 | ꪡꪴ꫁ꪀ ꪡꪲ꪿ | fục fi | phục phào | Chưa xác định | — |
| #9985 | ꪡꪴ꫁ꪀ ꪡ꪿ꪱꪫ | fục fao | vụt | Chưa xác định | ꪁ꫁ꪮꪙ ꪡꪴ꫁ꪀ ꪡ꪿ꪱꪫ ꪶꪔ ꪹꪐꪸꪙ: gậy vụt con cáo |
| #9984 | ꪡꪴ꫁ꪀ | fục | phang | Chưa xác định | ꪁ꫁ꪮꪙ ꪡꪴ꫁ꪀ ꪬꪺ ꪉꪴ: gậy phang vào đầu rắn |
| #9942 | ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ | fỡn vạy | để phần | Chưa xác định | ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪪꪰ꪿ꪉ: để phần cho người đi vắng |
| #9941 | ꪹꪡꪷꪙ ꪨꪱꪥ | fỡn lài | phần lớn, phần nhiều, phần đông | Chưa xác định | ꪹꪡꪷꪙ ꪨꪱꪥ ꪹꪭꪙ ꪈ꫁ꪮꪥ: phần lớn là nhà ngói |