Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10054 | ꪹꪡꪙ | fưỡn | xoay chuyển | Chưa xác định | ꪬꪺ ꪻꪊ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪡꪙ: lòng không xoay chuyển |
| #10062 | ꪹꪡꪒ | fượt | tràn trào | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪹꪡꪒ ꪖ꫁ꪺꪥ ꪮꪮꪀ: nước tràn ra bát |
| #10063 | ꪹꪡꪒ | fượt | lô xô, sóng sánh, sánh | Chưa xác định | ꪡꪮꪉ ꪙꪾ꫁ ꪹꪡꪒ: sóng nước lô xô |
| #10056 | ꪹꪡꪉ ꪼꪪ | fưỡng vày | lay động | Chưa xác định | ꪡ꫁ꪱ ꪶꪩꪣ ꪖꪺꪉ ꪚꪮꪀ ꪹꪡꪙ ꪼꪪ: gió lay động đóa hoa |
| #10059 | ꪹꪡꪉ | fưỡng | khếcây | Chưa xác định | — |
| #10060 | ꪹꪡꪉ | fưỡng | rơm, rạ | Chưa xác định | ꪹꪭꪙ ꪣꪴꪉ ꪹꪡꪉ: nhà lợp rơm |
| #10033 | ꪹꪡ | fữa | dìu, vực | Chưa xác định | ꪹꪡ ꪜꪴ꪿ ꪼꪜ: dìu ông đi |
| #10032 | ꪹꪠ꫁ | fửa | váng, màng | Chưa xác định | ꪹꪠ꫁ ꪝꪲ: váng mỡ |
| #10030 | ꪹꪠ꪿ | fứa | dôi, dư | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪄꪱ꫁ ꪹꪠ꪿ ꪼꪫ꫁ ꪡꪮꪉ ꪣꪲ ꪵꪄꪀ: làm cơm dôi dư ra để phòng có khách |
| #10031 | ꪹꪠ꪿ | fứa | tràn | Chưa xác định | ꪮꪲ꫁ꪙ ꪹꪠ꪿: chơi tràn |
| #9752 | ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁ | fếm fể | sùm sụp | Chưa xác định | ꪕꪳ ꪣꪴ꫁ ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁: đội mũ sùm sụp |
| #9753 | ꪹꪠꪸ꪿ꪣ ꪹꪠꪸ꫁ | fếm fể | phèn phẹt | Chưa xác định | ꪚꪸ꪿ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪠꪸ꪿ꪙ ꪹꪠꪸ꫁: cái mặt phèn phẹt |
| #9748 | ꪹꪠꪸ꪿ꪀ | fếc | dọa, hù | Chưa xác định | ꪹꪠꪸ꪿ꪀ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: dọa trẻ con |
| #9758 | ꪹꪠꪸꪒ ꪻꪊ | fết chàư | — | Chưa xác định | — |
| #9759 | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪁꪸꪣ | fết kễm | cay đắng | Chưa xác định | — |
| #9757 | ꪹꪠꪸꪒ | fết | cay | Chưa xác định | ꪹꪠꪸꪒ ꪹꪮꪒ: cay ớt |
| #9750 | ꪹꪠꪸꪀ ꪹꪠꪸꪀ | fếk fếk | phình phịch | Chưa xác định | ꪶꪔꪚ ꪜꪴꪣ ꪹꪠꪸꪀ ꪹꪠꪸꪀ: vỗ bụng phình phịch |
| #9749 | ꪹꪠꪸꪀ | fếk | phẹt | Chưa xác định | ꪁꪱꪥ ꪹꪠꪸꪀ ꪶꪩꪉ ꪒꪲꪙ: nhả phẹt xuống đất |
| #9953 | ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | fởng | ong khoái | Chưa xác định | — |
| #9954 | ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | fởng | sáp ong | Chưa xác định | — |