Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▼ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3028 | ꪁꪫꪱꪥ ꪩꪮꪉ | kõai lõng | —một loại rùa sống trên cạn | Chưa xác định | — |
| #3027 | ꪁꪫꪱꪥ | kõai | trâu | Chưa xác định | * ꪁꪫꪱꪥ ꪝꪲ ꪬꪱꪀ ꪶꪄꪙ ꪀꪸ꫁ꪉ: trâu béo thì lông mượt |
| #3026 | ꪀ꫁ꪫꪱꪥ ꪀꪫꪱꪒ | kỏai koát | — | Chưa xác định | — |
| #3025 | ꪀ꫁ꪫꪱꪥ | kỏai | tệ | Chưa xác định | ꪀ꫁ꪫꪱꪥ ꪀꪾꪚ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: tệ với anh em |
| #3024 | ꪀ꪿ꪫꪱꪥ | kóai | gợt | Chưa xác định | ꪄ꪿ꪫꪱꪥ ꪡꪮꪉ ꪡꪮꪒ: gợt bọt |
| #3023 | ꪀ꪿ꪫꪱꪥ | kóai | hất | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪼꪣ꫁ ꪀ꪿ꪫꪱꪥ ꪐꪲ꪿ꪉ ꪹꪐ꫁: lấy cây hất rác ra |
| #3022 | ꪀ꪿ꪫꪱꪀ ꪀ꪿ꪫꪱꪀ | koác koác | oang oác, choác choác | Chưa xác định | ꪼꪀ꪿ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪀ꪿ꪫꪱꪀ ꪀ꪿ꪫꪱꪀ: gà kêu oang oác |
| #3021 | ꪀ꪿ꪫꪱꪀ | koác | toáng, oang | Chưa xác định | ꪵꪄꪀ ꪀ꪿ꪫꪱꪀ ꪄꪳ꫁ꪙ: kêu toáng lên |
| #3020 | ꪁ꪿ꪫꪱ ꪜ꪿ꪱ | koa pá | săn thú | Chưa xác định | ꪣꪺ ꪎꪺꪙ ꪁ꪿ꪫꪱ ꪜ꪿ꪱ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ: mùa xuân không nên săn thú |
| #3019 | ꪁ꪿ꪫꪱ ꪙꪮꪀ | koa nọk | đại tiện | Chưa xác định | — |
| #3018 | ꪁ꪿ꪫꪱ ꪙꪾ꫁ | koa nặm | kiếm cá ở sông suối | Chưa xác định | — |
| #3017 | ꪁ꪿ꪫꪱ ꪋꪳ꪿ꪙ | koa chưn | tiểu tiện | Chưa xác định | — |
| #3016 | ꪁ꪿ꪫꪱ | koa | tìm hiểutrai gái | Chưa xác định | ꪚ꪿ꪱꪫ ꪎꪱꪫ ꪁ꪿ꪫꪱ ꪀꪽ: trai gái tìm hiểu nhau |
| #3015 | ꪁ꪿ꪫꪱ | koa | qua | Chưa xác định | ꪁ꪿ꪫꪱ ꪤꪱꪣ ꪛ꫁ꪱꪙ: qua thăm bạn |
| #3014 | ꪁꪫꪱ ꪙꪮꪀ | kõa nọk | chứ lại, chứ lị | Chưa xác định | ꪭꪰꪀ ꪵꪝꪉ ꪀꪽ ꪁꪫꪱ ꪙꪮꪀ: thương yêu nhau chứ lại |
| #3013 | ꪁꪫꪱ | kõa | chứ | Chưa xác định | ꪑꪰꪉ ꪅ꫁ꪽ ꪁꪫꪱ: còn khỏe chứ |
| #3012 | ꪁꪫꪱ | kõa | tra | Chưa xác định | ꪁꪫꪱ ꪹꪮꪒ ꪹꪀ: tra mắm muối |
| #3011 | ꪁꪫꪱ | kõa | — | Chưa xác định | — |
| #3010 | ꪁꪫꪱ | kõa | lẫn | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪁꪫꪱ ꪹꪎꪱ꪿: ngồi lẫn vào người ta |
| #3009 | ꪁꪫꪱ | kõa | hộn | Chưa xác định | ꪁꪫꪱ ꪎꪮꪉ ꪖꪳ꪿ ꪻꪎ꪿ ꪀꪽ: hộn hai thứ vào nhau |