Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9922 | ꪶꪠꪒ | fốt | cuộnnhỏ | Chưa xác định | ꪶꪠꪒ ꪹꪋꪀ ꪙꪳ꪿ꪉ: một cuộn dây |
| #11548 | ꪩ꫁ꪱꪫ | lạo | cuộnsợi | Chưa xác định | ꪩ꫁ꪱꪫ ꪠ꫁ꪱꪥ ꪵꪒꪉ: cuộn sợi đỏ |
| #12839 | ꪭꪾ | hẵm | cuộn | Chưa xác định | ꪭꪾ ꪹꪝꪷꪙ: cuộn cót@hẵm phụk: cuộn chiếu$hẵm tòng chìng: cuộn tàu lá dong |
| #8561 | ꪜꪱꪉ | pàng | cuộc, công cuộc | Chưa xác định | ꪜꪱꪉ ꪔꪷ꪿ ꪶꪏꪙ: cuộc đấu tranh |
| #10290 | ꪹꪣꪱ ꪚ꫁ꪱ | mãu bả | cuồng, cuồng dại | Chưa xác định | — |
| #3000 | ꪹꪁꪸꪩ꪿ꪙ ꪹꪁꪸꪩ꪿ꪙ | klên klên | cuồn cuộn | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪼꪨ ꪹꪁꪸꪩ꪿ꪙ ꪹꪁꪸꪩ꪿ꪙ: nước chảy cuồn cuộn |
| #10288 | ꪹꪣꪱ | mãu | cuống, rối | Chưa xác định | ꪨꪱꪥ ꪫꪸꪀ ꪨꪱꪥ ꪹꪣꪱ ꪎꪸ: lắm việc quá cuống lên |
| #2950 | ꪀꪲ꪿ꪙ | kín | cuống, dọc | Chưa xác định | ꪀꪲ꪿ꪙ ꪢꪱꪀ ꪝꪴ꫁ꪀ: cuống bưởi |
| #50 | ꪀ꫁ꪱꪙ | kản | cuống, cuộng, dọc lá | Danh từ | ꪀ꫁ꪱꪙ ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ: cuống rau cải |
| #10294 | ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ | mãu mẽo | cuống quýt | Chưa xác định | ꪤ꫁ꪱꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪹꪋꪷ ꪹꪣꪱ ꪵꪣꪫ ꪎꪸ: sợ không kịp giờ cuống quýt lên |
| #1537 | ꪶꪀ꪿ꪀ ꪩꪲ꫁ꪙ | kốc lịn | cuống lưỡi | Danh từ | : |
| #765 | ꪚ꪿ꪺ ꪁꪷ | búa kõ | cuống họng | Danh từ | : |
| #10292 | ꪣꪺ ꪩ꫁ꪱ | mũa lạ | cuống cuồng, rối rít | Chưa xác định | — |
| #1366 | ꪁꪷ | kõ | cuốngbông hạt | Danh từ | ꪁꪷ ꪬꪺꪉ ꪹꪄ꫁ꪱ: cuống bống lúa |
| #11552 | ꪩ꫁ꪱꪫ | lạo | cuốn, rít | Chưa xác định | ꪶꪩꪣ ꪩ꫁ꪱꪫ ꪄꪴ꪿ꪙ ꪶꪠꪉ: gió cuốn bụi mù |
| #12840 | ꪭꪾ | hẵm | cuốn, cuộn | Chưa xác định | ꪭꪾ ꪡꪴꪀ ꪹꪄꪱ꫁: cuốn chếu vào |
| #6968 | ꪹꪔꪸ꪿ | tế | cuốn vó, tế | Chưa xác định | ꪣ꫁ꪱ ꪹꪔꪸ꪿: ngựa cuốn vó; ngựa tế |
| #8724 | ꪝꪽ ꪝꪮꪀ | pẵn pọk | cuốn tròn | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪝꪮꪀ ꪹꪮꪱ ꪠꪳꪙ ꪡꪴꪀ: cuốn tròn lấy chiếu chiếu |
| #8680 | ꪼꪝ ꪠ꫁ꪱꪥ | pãy fải | cuốn sợi vào giường xa | Chưa xác định | — |
| #11404 | ꪨ꫁ꪱ ꪙꪾ꫁ | lả nặm | cuối sông, hạ lưu | Chưa xác định | ꪨ꫁ꪱ ꪙꪾ꫁ ꪵꪕ: cuối sông Đà; hạ lưu sông Đà |