Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 52
ID Chữ Thái ▼Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#10918ꪹꪢꪥmườigấu ngựaChưa xác định—
#10919ꪹꪢꪥmườisươngthành giọtChưa xác định
ꪜꪴꪚ ꪹꪢꪥ: giọt sương
#10943ꪹꪢꪒmướtngất, xủi, lảChưa xác định
ꪹꪊꪸꪚ ꪨꪱꪥ ꪹꪢꪒ ꪼꪜ: đau quá ngất đi; đau quá xỉu đi
#10927ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥmường fàimương phaiChưa xác định
ꪄꪴꪒ ꪹꪢꪉ ꪠꪱꪥ ꪹꪮꪱ ꪙꪾ꫁ ꪻꪎ꪿ ꪙꪱ: đao mươn phai lấy nước vào ruộng
#10926ꪹꪢꪉmườngmươngChưa xác định
* ꪣꪲ ꪙꪾ꫁ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ ꪹꪢꪉ: có nước mới có mương; có dân mới có nước
#10057ꪹꪡ꫁ꪙ ꪹꪯꪷꪥfượn ỡieo ôiChưa xác định
ꪹꪡ꫁ꪙ ꪹꪯꪷꪥ! ꪼꪀ꪿ ꪔꪱꪥ ꪵꪩ꫁ꪫ!: eo ôi! gà chết rồi!
#10061ꪹꪡ꫁ꪉfượngnửa, phầnchiều dọcChưa xác định
ꪀꪲꪙ ꪹꪢꪸꪒ ꪹꪡ꫁ꪉ ꪢꪱꪀ ꪝꪴ꫁ꪀ: ăn hết nửa quả bưởi
#9747ꪹꪡꪸ꫁fệbên, pheChưa xác định
ꪩꪱꪀ ꪪꪱꪥ ꪢ꫁ꪺꪥ ꪹꪡꪸ꫁ ꪎꪲꪚ ꪶꪁꪙ: kéo co mỗi bên mười người
#9756ꪹꪡꪸꪚ ꪹꪩꪸꪚ ꪹꪕꪸꪚfệp lệp tệpdẹtvật toChưa xác định
ꪜꪸ꪿ꪉ ꪒ꪿ꪱꪙ ꪹꪡꪸꪚ ꪹꪩꪸꪚ ꪹꪕꪸꪚ: phiến đá dẹt
#9755ꪹꪡꪸꪚfệp—Chưa xác định—
#9760ꪹꪡꪸꪒ ꪹꪡꪸꪒfệt fệtkhụt khịtChưa xác định
ꪹꪜꪸꪙ ꪪꪰꪒ ꪒꪰꪉ ꪹꪡꪸꪒ ꪹꪡꪸꪒ: bị cúm mũi khụt khịt
#9754ꪹꪡꪸꪉ ꪏ꪿ꪱfễng satừng danh, lừng lẫyChưa xác định
ꪹꪡꪸꪉ ꪏ꪿ꪱ ꪹꪕꪸꪉ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ: lừng danh thế giới; lừng lẫy hoàn cầu
#9751ꪹꪡꪸꪀ ꪹꪡꪸꪀfệk fệklõm bõmChưa xác định
ꪕ꪿ꪮꪉ ꪙꪾ꫁ ꪹꪡꪸꪀ ꪹꪡꪸꪀ: lội nước lõm bõm
#9942ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁fỡn vạyđể phầnChưa xác định
ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪪꪰ꪿ꪉ: để phần cho người đi vắng
#9941ꪹꪡꪷꪙ ꪨꪱꪥfỡn làiphần lớn, phần nhiều, phần đôngChưa xác định
ꪹꪡꪷꪙ ꪨꪱꪥ ꪹꪭꪙ ꪈ꫁ꪮꪥ: phần lớn là nhà ngói
#9940ꪹꪡꪷꪙfỡnphầnđể phầnChưa xác định
ꪹꪡꪷꪙ ꪼꪫ꫁ ꪻꪬ꫁ ꪙ꫁ꪮꪉ: để phần cho em
#10049ꪹꪡꪥfưỡihiên, hèChưa xác định
ꪹꪡꪙ ꪹꪭꪙ: hiên nhà
#10050ꪹꪡꪥfưỡi—Chưa xác định—
#10055ꪹꪡꪙ ꪘꪳꪉfưỡn nừngđung đưa, rung rinhChưa xác định
ꪜꪱꪥ ꪼꪣ꫁ ꪹꪡꪙ ꪘꪳꪉ: ngọn cây đung đưa
#10053ꪹꪡꪙfưỡnrung động, layChưa xác định
ꪶꪩꪣ ꪹꪡꪙ ꪹꪕꪸꪉ ꪹꪭꪙ: gió rung động cả nhà