Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12816 | ꪼꪭ꫁ ꪄꪷ꪿ | hạy khó | bẻ, vặn | Chưa xác định | ꪬꪰꪀ ꪖꪴ꪿: bẻ đũa |
| #12813 | ꪼꪭ꫁ ꪋꪲ꫁ꪙ | hạy chịn | gầy yếu | Chưa xác định | ꪭ꪿ꪱꪉ ꪶꪁꪙ ꪼꪭ꫁ ꪋꪲ꫁ꪙ: vóc người gầy yếu |
| #12810 | ꪼꪭ꫁ | hạy | — | Chưa xác định | — |
| #12811 | ꪼꪭ꫁ | hạy | khanthức ăn | Chưa xác định | ꪼꪭ꫁ ꪀꪲꪙ ꪁꪾ ꪢꪱꪀ: khan thức ăn thức uống |
| #12812 | ꪼꪭ꫁ | hạy | — | Chưa xác định | — |
| #12777 | ꪹꪭꪱ꫁ ꪶꪭꪣ | hạu hỗm | tụ tập | Chưa xác định | ꪹꪭꪱ꫁ ꪶꪭꪣ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪠꪸꪉ ꪚ꪿ꪮꪉ: tụ tập ở sân bóng |
| #12775 | ꪹꪭꪱ꫁ | hạu | dậu | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪹꪭꪱ꫁: giờ dậu |
| #12776 | ꪹꪭꪱ꫁ | hạu | tụ | Chưa xác định | ꪏꪴꪣ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪣꪱ ꪹꪭꪱ꫁ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪱꪉ ꪄ꪿ꪺꪉ: các em tụ tập ở sân |
| #12762 | ꪭꪱꪒ ꪘꪱꪫ | hạt nào | chét réthoa quả | Chưa xác định | — |
| #12761 | ꪭꪱꪒ ꪭꪱꪒ | hạt hạt | khà khà | Chưa xác định | ꪬꪺ ꪭꪱꪒ ꪭꪱꪒ: cười khà khà |
| #12760 | ꪭꪱꪒ | hạt | — | Chưa xác định | — |
| #12755 | ꪭꪱꪚ ꪹꪔꪸꪉ | hạp tềng | đè nén | Chưa xác định | ꪭꪱꪚ ꪹꪔꪸꪉ ꪹꪤꪸꪙ ꪼꪝ꪿: đè nén nhân dân |
| #12754 | ꪭꪱꪚ ꪭ꫁ꪱ | hạp hạ | bạc nhạc | Chưa xác định | ꪹꪐ꪿ ꪭꪱꪚ ꪭ꫁ꪱ: thịt bạc nhạc |
| #12753 | ꪭꪱꪚ | hạp | trộ | Chưa xác định | ꪭꪱꪚ ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ: trộ trẻ con |
| #12747 | ꪭ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ | hạo hạt | dở, tái | Chưa xác định | ꪢꪱꪀ ꪎꪴ꪿ꪀ ꪭ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ: quả chín dở |
| #12748 | ꪭ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ | hạo hạt | thoi thóp, hấp hốibị thương | Chưa xác định | ꪢꪴ ꪩꪮꪉ ꪊꪾꪚ ꪓ꫁ꪱꪙ ꪒꪱꪉ ꪭ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ ꪵꪩ꫁ꪫ: lợn lòi trúng đạn đang thoi thóp rồi |
| #12745 | ꪭ꫁ꪱꪫ | hạo | hào | Chưa xác định | ꪁ꪿ꪱ ꪬ꫁ꪱ ꪭ꫁ꪱꪫ: giá năm hào |
| #12746 | ꪭ꫁ꪱꪫ | hạo | căng sữa | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪶꪙꪣ ꪭ꫁ꪱꪫ: vú căng sữa |
| #12694 | ꪭ꫁ꪱꪉ ꪫꪱꪉ | hạng vãng | li hôn | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪠ꪿ꪱꪥ ꪶꪎꪣ ꪻꪊ ꪭ꫁ꪱꪉ ꪫꪱꪉ: hai bên đồng ý li hôn |
| #12692 | ꪭ꫁ꪱꪉ | hạng | bỏ dở | Chưa xác định | ꪭ꫁ꪱꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪫꪸꪀ ꪎꪸ ꪵꪩ꫁ꪫ: bỏ dở công việc mất rồi |