Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12073 | ꪩ꪿ꪺ ꪶꪁ꪿ | lua kô | cây củi gỗ | Chưa xác định | — |
| #1347 | ꪀꪷ ꪼꪣ꫁ | kò mạy | cây cối | Danh từ | ꪀꪷ ꪼꪣ꫁ ꪭꪲꪣ ꪕꪱꪉ: cây cối ven đường |
| #1348 | ꪀꪷ ꪐ꫁ꪱ | kò nhả | cây cỏ | Danh từ | ꪋ꫁ꪮꪙ ꪀꪷ ꪐ꫁ꪱ: rẫy cây cỏ |
| #6473 | ꪒꪴ꫁ꪉ | đủng | cây bẩy, gậy bẩy | Chưa xác định | — |
| #1132 | ꪼꪀ | kày | câyđo đạc | Danh từ | ꪤ꪿ꪱꪫ ꪎꪮꪉ ꪼꪀ ꪭꪮꪒ ꪚ꫁ꪱꪙ: khoảng hai cây đến bản |
| #1343 | ꪀꪷ | kò | cây | Danh từ | * ꪎꪲꪚ ꪀꪷ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪹꪜꪸꪙ ꪜ꪿ꪱ: mười cây mới thành rừng; ba cây chụm lại nên hòn núi cao |
| #10330 | ꪼꪣ꫁ | mạy | cây | Chưa xác định | ꪜꪴꪀ ꪼꪣ꫁: trồng cây |
| #11640 | ꪩꪾ | lẵm | câydài | Chưa xác định | ꪩꪾ ꪮ꫁ꪮꪥ: cây mía |
| #7837 | ꪖꪴꪒ | thút | câyrau cỏ đã hái | Chưa xác định | ꪹꪩꪀ ꪖꪴꪒ ꪠꪰꪀ: nhặt cây rau |
| #7360 | ꪶꪔ꫁ꪙ | tổn | câyrau cỏ | Chưa xác định | ꪶꪀ꪿ꪙ ꪹꪮꪱ ꪹꪕ꪿ ꪶꪔ꫁ꪙ ꪠꪰꪀ: nhổ lấy từng cây rau |
| #13505 | ꪭꪴꪒ | hụt | câu, đoạn | Chưa xác định | ꪭꪴꪒ ꪶꪕ ꪙꪳ꪿ꪉ: một câu chuyện |
| #7454 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪡꪱꪒ ꪎꪱꪥ | túc fạt sài | câu rê | Chưa xác định | — |
| #7452 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪵꪋ꪿ | túc che | câu rà | Chưa xác định | — |
| #7451 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ ꪶꪚ꪿ꪀ | túc bết bốc | câu quăng | Chưa xác định | — |
| #7453 | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪤꪰꪀ | túc dắc | câu nhử | Chưa xác định | — |
| #7448 | ꪔꪴ꪿ꪀ | túc | câu | Chưa xác định | ꪔꪴ꪿ꪀ ꪹꪚꪸꪒ: câu cá |
| #2625 | ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ | khót sốp | câuđối thoại | Danh từ | ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪩꪷꪚ ꪜꪱꪀ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪽ ꪎꪰꪀ ꪄꪮꪒ ꪶꪎꪚ: không kịp nói với nhau câu nào |
| #4484 | ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿ | chơng to | cân đối | Chưa xác định | ꪬꪱꪚ ꪨꪺ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ ꪕꪷ꪿: gánh củi cân đối |
| #6301 | ꪒꪸ꪿ꪉ ꪠꪱꪉ | điếng fàng | cân đĩa | Chưa xác định | — |
| #6220 | ꪓꪰꪒ ꪠꪮꪉ | đặt fòng | cân đong, cân kẹo | Chưa xác định | ꪓꪰꪒ ꪠꪮꪉ ꪋꪮꪚ ꪵꪣ꪿ꪙ: cân đong chính xác |