Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12955 | ꪹꪬꪸꪒ ꪔꪘꪴ꪿ꪙ | hết tnún | mộc nhĩ | Chưa xác định | — |
| #12954 | ꪹꪬꪸꪒ ꪜꪺꪀ | hết puốk | nấm mối | Chưa xác định | — |
| #12951 | ꪹꪬꪸꪒ ꪶꪁꪙ | hết kỗn | nấm rừng | Chưa xác định | — |
| #12950 | ꪹꪬꪸꪒ ꪀꪒ꫁ꪱꪉ | hết kđảng | nấm tai voi | Chưa xác định | — |
| #12953 | ꪹꪬꪸꪒ ꪄꪲ꫁ ꪁꪫꪱꪥ | hết khỉ koãi | nấm rơm, nấm rạ | Chưa xác định | — |
| #12952 | ꪹꪬꪸꪒ ꪬꪮꪣ | hết hòm | nấm hương | Chưa xác định | — |
| #12949 | ꪹꪬꪸꪒ ꪚꪲ꫁ | hết bỉ | nấm tái chuột | Chưa xác định | — |
| #12948 | ꪹꪬꪸꪒ | hết | nấm | Chưa xác định | ꪹꪚ꪿ ꪹꪬꪸꪒ: sẩy nấm; ngộ độc nấm |
| #12947 | ꪹꪬꪸꪚ | hếp | ve | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪚ ꪶꪄꪚ ꪬꪴ ꪁꪫꪱꪥ: ve cắn tai trâu |
| #12937 | ꪹꪬꪸ꪿ | hế | rế | Chưa xác định | ꪎꪱꪙ ꪹꪬꪸ꪿ ꪢꪷ꫁: đan rế nồi |
| #12923 | ꪵꪭꪫ | hẽo | mảnh khảnh, dong dỏng | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪵꪭꪫ: người mảnh khảnh |
| #12924 | ꪵꪭꪫ | hẽo | ngẩng | Chưa xác định | ꪁꪷ ꪵꪭꪫ: cổ ngẩng |
| #12925 | ꪵꪭꪫ | hẽo | vồng, vống | Chưa xác định | ꪨ꫁ꪱ ꪣꪺ ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ ꪵꪭꪫ: cuối mùa cải vồng |
| #12710 | ꪵꪭꪉ ꪶꪎꪚ | hẽng sốp | — | Chưa xác định | — |
| #12709 | ꪵꪭꪉ ꪣꪳ | hẽng mữ | quá tay | Chưa xác định | ꪕꪾꪚ ꪵꪭꪉ ꪣꪳ: đánh quá tay |
| #12703 | ꪵꪭꪉ | hẽng | sức | Chưa xác định | ꪮꪮꪀ ꪵꪭꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ: ra sức làm việc |
| #12704 | ꪵꪭꪉ | hẽng | sống | Chưa xác định | ꪑꪰꪉ ꪵꪭꪉ ꪑꪰꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ: còn sống còn làm việc |
| #12705 | ꪵꪭꪉ | hẽng | khỏe | Chưa xác định | * ꪵꪭꪉ ꪹꪁꪷ꪿ ꪋ꫁ꪱꪉ: khỏe như voi; khỏe như vâm |
| #12706 | ꪵꪭꪉ | hẽng | mạnh, cường | Chưa xác định | ꪵꪭꪉ ꪣꪳ: mạnh tay |
| #12707 | ꪵꪭꪉ | hẽng | già, quágia vị | Chưa xác định | ꪵꪀꪉ ꪮ꪿ꪱꪫ ꪵꪭꪉ ꪹꪀ: canh hơi già muối |