Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12382 | ꪼꪪ꫁ ꪫꪱꪙ | vảy vãn | cầu khẩn | Chưa xác định | ꪼꪪ꫁ ꪫꪱꪙ ꪹꪤꪷꪙ ꪚ꫁ꪱꪙ: cầu khẩn dân bản |
| #2710 | ꪄꪺ ꪹꪁꪱ | khùa kãu | cầu cống | Danh từ | ꪎ꫁ꪱꪉ ꪵꪜꪉ ꪄꪺ ꪹꪁꪱ: sửa sang cầu cống |
| #2709 | ꪄꪺ | khùa | cầu | Danh từ | ꪀ꪿ꪱꪥ ꪄꪺ: bắc cầu |
| #12378 | ꪼꪪ꫁ | vảy | cầu | Chưa xác định | ꪎꪷ ꪼꪪ꫁ ꪹꪭꪙ ꪀꪫꪱꪙ: cầu xin nhà quan |
| #10682 | ꪣꪮꪙ | mõn | cầu | Chưa xác định | ꪣꪮꪙ ꪼꪒ꫁ ꪝꪷ꫁ ꪩꪴꪀ: cầu được gặp con |
| #4316 | ꪋꪷ꫁ | chọ | cần phải | Chưa xác định | ꪋꪷ꫁ ꪹꪥꪸꪒ ꪼꪈ: cần làm ngay |
| #11078 | ꪤꪰꪀ ꪤ꪿ꪮꪉ | dắc dóng | cần mẫn | Chưa xác định | ꪤꪰꪀ ꪤ꪿ꪮꪉ ꪼꪒ꫁ ꪫꪸꪀ: cần mẫn được việc |
| #4546 | ꪊꪺꪙ | chuồn | cần kíp,cần cấp | Chưa xác định | ꪫꪸꪀ ꪊꪺꪙ: việc cần kíp |
| #1224 | ꪁꪽ ꪹꪚꪸꪒ | kẵn bết | cần câu | Danh từ | : |
| #1605 | ꪶꪀꪉ | kồng | cần cung | Danh từ | ꪶꪀꪉ ꪖꪱꪚ ꪠ꫁ꪱꪥ: cần cung bật bông |
| #1685 | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ | kợn | cần | Động từ | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ ꫛ: cần người |
| #1222 | ꪁꪽ | kẵn | cần | Danh từ | ꪁꪽ ꪵꪭ꫁ꪫ: cần bẫy |
| #6658 | ꪔ꪿ꪱꪉ | táng | cầm, cầm cố | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪱꪉ ꪹꪋ꪿ꪉ: cầm đồ |
| #1694 | ꪹꪁꪷꪒ | kợt | cầm, chỉ | Động từ | ꪹꪁꪷꪒ ꪹꪩꪒ: cầm máu; chỉ huyết |
| #2264 | ꪄꪾ꪿ ꪀꪺꪙ | khắm kuồn | cầm quân | Động từ | ꪄꪾ꪿ ꪀꪺꪙ ꪕꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: cầm quân đánh giặc |
| #2266 | ꪄꪾ꪿ ꪁꪫꪸꪙ | khắm kuyễn | cầm quyền | Động từ | ꪒ꫁ꪱꪉ ꪄꪾ꪿ ꪁꪫꪸꪙ: đảng cầm quyền |
| #10405 | ꪣꪰꪒ | mặt | cầm máu, cầmbệnh phụ nữ | Chưa xác định | — |
| #10957 | ꪤꪱ ꪻꪊ | dà chàư | cầm hơi | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪱ ꪻꪊ: ăn cầm hơi |
| #7164 | ꪕꪮꪥ ꪻꪊ | tõi chàư | cầm hơisúc vật | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪕꪮꪥ ꪻꪊ: ăn cầm hơi |
| #1179 | ꪁꪾ ꪹꪚꪙ | kẵm bườn | cầm cữ, kiêng cữ | Động từ | ꪁꪾ ꪹꪚꪙ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪀꪲꪙ ꪁꪱꪫ: cầm cữ không ăn tanh |