Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11196 | ꪤꪲ꪿ꪙ | dín | cứu giúp | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪹꪄꪱ꫁ ꪣꪱ ꪤꪲ꪿ꪙ: đeo gạo ra cứu giúp |
| #2988 | ꪀꪲ꪿ꪫ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ | kíu bệng | cứu bệnh | Chưa xác định | ꪹꪮꪱ ꪤꪱ ꪀꪲ꪿ꪫ ꪹꪛꪸ꫁ꪉ: dùng thuốc cứu bệnh |
| #2986 | ꪀꪲ꪿ꪫ | kíu | cứu | Chưa xác định | ꪀꪲ꪿ꪫ ꪛ꫁ꪱꪙ: cứu bạn |
| #4277 | ꪋꪲꪉ ꪑꪱꪒ | chĩng nhạt | cứuvh | Chưa xác định | ꪋꪲꪉ ꪑꪱꪒ ꪹꪮꪱ ꪹꪣꪉ: cứu lấy bản mường |
| #4491 | ꪹꪊꪷꪒ | chớt | cứuviệc nước | Chưa xác định | ꪝ꫁ꪮꪣ ꪀꪽ ꪹꪊꪷꪒ ꪹꪣꪉ: cùng nhau cứu nước |
| #2407 | ꪄꪲ꫁ | khỉ | cứt, phân | Danh từ | ꪄꪲ꫁ ꪁꪫꪱꪥ: cứt trâu; phân trâu |
| #2433 | ꪄꪲ꫁ ꪁꪫꪱꪥ | khỉ koãi | cứt trâu | Danh từ | ꪄꪲ꫁ ꪁꪫꪱꪥ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪬꪺ ꪵꪯ ꪙ꫁ꪮꪥ: cứt trâu trên đầu bé |
| #2416 | ꪄꪲ꫁ ꪒꪰꪉ | khỉ đằng | cứt mũi | Danh từ | — |
| #2420 | ꪄꪲ꫁ ꪭ꪿ꪮꪥ | khỉ hoi | cứt cò | Danh từ | ꪄꪲ꫁ ꪬꪮꪥ ꪹꪜꪸꪒ ꪼꪀ꪿: cứt cò gà vịt |
| #1288 | ꪀꪒ꫁ꪱꪉ ꪶꪄꪙ ꪶꪄ | kđảng khồn khồ | cứng đờ | Tính từ | ꪘꪴ ꪔꪱꪥ ꪀꪒ꫁ꪱꪉ ꪶꪄꪙ ꪶꪄ: chuột chết cứng đờ |
| #13402 | ꪬꪺ ꪵꪔꪀ | hùa ték | cứng đầu, cứng cổ | Chưa xác định | ꪬꪺ ꪵꪔꪀ ꪚꪮꪀ ꪥꪱꪀ: cứng đầu khó bảo |
| #2118 | ꪵꪄꪉ ꪹꪖꪀ ꪹꪖꪀ | khèng thướk thướk | cứng cỏi, rắn rỏi | Tính từ | ꪎꪸꪉ ꪜꪱꪀ ꪵꪄꪉ ꪹꪖꪀ ꪹꪖꪀ: lời nói rắn rỏi |
| #2109 | ꪵꪄꪉ | khèng | cứng | Tính từ | ꪒ꪿ꪱꪙ ꪵꪄꪉ: đá cứng |
| #13417 | ꪭꪴ꫁ꪀ | hục | cứa, quẹt | Chưa xác định | ꪐ꫁ꪱ ꪁꪱ ꪭꪴ꫁ꪀ ꪣꪳ: cỏ gianh cứa vào tay |
| #13418 | ꪭꪴ꫁ꪀ ꪭꪴ꪿ | hục hu | cứa mạnh | Chưa xác định | ꪣꪲꪒ ꪭꪴ꫁ꪀ ꪭꪴ꪿ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪄꪱꪒ: dao cứa mạnh mới đứt |
| #11574 | ꪩꪱꪒ | lạt | cứa khẽ | Chưa xác định | ꪣꪲꪒ ꪩꪱꪒ ꪁꪷ ꪼꪀ꪿: dao cứa khẽ vào cổ gà |
| #1847 | ꪁꪴꪒ | kụt | cứavật dài | Động từ | ꪼꪣ꫁ ꪁꪴꪒ ꪵꪄꪙ: cây cứa vào tay |
| #12045 | ꪹꪨꪷ꪿ꪉ | lớng | cứ như | Chưa xác định | ꪹꪨꪷ꪿ꪉ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪮꪮꪀ: cứ như anh em ruột |
| #1850 | ꪀꪳ꪿ | kứ | cứ hễ | p. | ꪀꪳ꪿ ꪎꪱꪣ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪶꪁꪙ ꪙꪳ꪿ꪉ: cứ hễ ba người đi một người |
| #1849 | ꪀꪳ꪿ | kứ | cứ | p. | ꪚ꪿ꪮꪀ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪀꪳ꪿ ꪼꪜ: bảo rồi mà cứ đi |