Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 480
ID ▼Chữ Thái Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#4013ꪻꪊchàưtínhChưa xác định
ꪻꪠ ꪬꪱꪀ ꪻꪊ ꪣꪽ: mỗi người một tính
#4012ꪻꪊchàưlòng, tâmChưa xác định
ꪀꪺꪉ ꪻꪊ: trong lòng; trong tâm
#4011ꪹꪋꪱ꫁ ꪉꪱꪥchạu ngãinon buổi, nửa buổiChưa xác định
ꪤ꪿ꪱꪫ ꪹꪋꪱ꫁ ꪉꪱꪥ ꪭꪮꪒ ꪹꪭꪙ: độ non buổi về đến nhà
#4010ꪹꪋꪱ꫁chạuxưa, cổChưa xác định
* ꪜꪱꪉ ꪹꪋꪱ꫁ ꪜꪱꪉ ꪒꪱꪥ: thời xửa thời xưa
#4009ꪹꪋꪱ꫁chạusớmChưa xác định
* ꪼꪜ ꪹꪋꪱ꫁ ꪣꪱ ꪎꪱꪥ: đi sớm về khuya
#4008ꪹꪋꪱ꪿ ꪡ꪿ꪮꪉchau fong—Chưa xác định—
#4007ꪹꪋꪱchãuloxã giaoChưa xác định—
#4006ꪹꪋꪱchãu—đơn vị đo vải của người thái bằng bốn sảiChưa xác định—
#4005ꪹꪋꪱchãudàmChưa xác định
ꪹꪋꪱ ꪁꪫꪱꪥ: dàm trâu
#4004ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪎ꫁chảu sửachủ áongười đại diện cho dân trong lễ nghi xưaChưa xác định—
#4003ꪹꪊ꫁ꪱ ꪶꪔchảu tồđích thânChưa xác định
ꪹꪊꪱ꫁ ꪶꪔ ꪣꪱ ꪛꪱꪙ: đích thân đến bàn bạc
#4002ꪹꪊ꫁ꪱ ꪔꪱꪉchảu tàngđại biểuChưa xác định
ꪹꪊꪱ꫁ ꪔꪱꪉ ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ: đại biểu nhân dân
#4001ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙchảu fén đìnbá chủ thế giớiChưa xác định—
#4000ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙchảu fén đìnlãnh chúaChưa xác định
ꪹꪊꪱ꫁ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ ꪼꪕ: lãnh chúa xứ thái
#3999ꪹꪊ꫁ꪱ ꪵꪠ꪿ꪙ ꪒꪲꪙ ꪁꪾchảu fén đìn kẵm—Chưa xác định—
#3998ꪹꪊ꫁ꪱ ꪼꪡchảu fãyông táoChưa xác định—
#3997ꪹꪊ꫁ꪱ ꪡ꫁ꪱchảu fạông trờiChưa xác định—
#3996ꪹꪊ꫁ꪱ ꪙꪾ꫁chảu nặmthủy thần, thủy tềChưa xác định—
#3995ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪣꪉchảu mưỡngnguyên thủ quốc giaChưa xác định—
#3994ꪹꪊ꫁ꪱ ꪹꪣꪉchảu mưỡngngười đứng đầu một mường, chúa đấtChưa xác định—