Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #7030 | ꪕꪸ꫁ꪀ | tiệc | tiệc | Chưa xác định | ꪹꪣꪷꪥ ꪀꪲꪙ ꪕꪸ꫁ꪀ: mời ăn tiệc |
| #7055 | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪶꪁꪙ | tiêng kỗn | luống tuổi | Chưa xác định | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪶꪁꪙ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪵꪭꪉ ꪮꪸ꪿ꪫ ꪼꪜ: luống tuổi rồi sức yếu đi |
| #7057 | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪮꪸꪙ | tiêng iền | yên ổn | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪣꪉ ꪕꪸ꪿ꪉ ꪮꪸꪙ: bản mường yên ổn |
| #7054 | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪮꪱꪙ | tiêng àn | — | Chưa xác định | — |
| #7056 | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪁꪳꪙ | tiêng kữn | canh khuya | Chưa xác định | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪁꪳꪙ ꪀ꪿ꪺꪣ ꪜꪲ꫁ꪙ: canh khuya lặng ngắt |
| #7053 | ꪕꪸ꪿ꪉ | tiêng | lặng | Chưa xác định | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪶꪩꪣ: lặng gió |
| #7035 | ꪕꪸꪣ ꪵꪠꪉ | tiễm fèng | sống bênvh | Chưa xác định | ꪹꪜꪸꪙ ꪁꪴ꪿ ꪕꪸꪣ ꪵꪠꪉ: thành bạn sống bên nhau |
| #7034 | ꪕꪸꪣ | tiễm | kè kè | Chưa xác định | ꪕꪸꪣ ꪨꪸꪚ ꪁꪺꪙ ꪤꪴ꪿: kè kè cái điếu cày |
| #7041 | ꪕꪸꪙ ꪹꪠꪷ꫁ꪉ | tiễn fởng | — | Chưa xác định | — |
| #7042 | ꪕꪸꪙ ꪵꪙꪙ | tiễn nẽn | nến thắp trong mâm cúng | Chưa xác định | — |
| #7043 | ꪕꪸꪙ ꪔꪱꪉ | tiễn tàng | nến thắp trong bàn thờ | Chưa xác định | — |
| #7039 | ꪕꪸꪙ | tiễn | — | Chưa xác định | — |
| #7040 | ꪕꪸꪙ | tiễn | nến sáp ong | Chưa xác định | — |
| #7150 | ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ | to đàư | bằng nào | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ?: làm bằng nào? |
| #7151 | ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ | to đàư | bao nhiêu, mấy | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪹꪉꪷꪙ?: bao nhiêu tiền? |
| #7152 | ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ | to đàư | ngần nào | Chưa xác định | ꪻꪬ꫁ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪝꪷ: cho ngần nào mới đủ |
| #7156 | ꪕꪷ꪿ ꪵꪕ꪿ | to te | toe toe | Chưa xác định | ꪎꪸꪉ ꪵꪁꪙ ꪙꪽ ꪕꪷ꪿ ꪵꪕ꪿: tiếng kèn kêu toe toe |
| #7153 | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ | to nặn | nhường ấy | Chưa xác định | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ ꪁꪷ꫁ ꪝꪷ: nhường ấy cũng đủ |
| #7154 | ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ | to nặn | bấy nhiêu | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪕꪷ꪿ ꪻꪒ ꪏꪳ꫁ ꪕꪷ꪿ ꪙ꫁ꪽ: có bao nhiêu mua bấy nhiêu |
| #7155 | ꪕꪷ꪿ ꪙꪲ꫁ | to nị | bây nhiêu, từng này | Chưa xác định | ꪣꪲ ꪕꪷ꪿ ꪙꪲ꫁ ꪹꪉꪷꪙ ꪶꪖꪥ: có bây nhiêu tiền thôi; có từng này tiền thôi |