Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #9850 | ꪠ꪿ꪮꪥ | fói | giòn | Chưa xác định | ꪔꪮꪀ ꪠ꪿ꪮꪥ: lạt giòn |
| #8248 | ꪘꪮꪙ | nòn | giòi | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ ꪹꪜꪸꪙ ꪘꪮꪙ: vết thương có giòi |
| #11207 | ꪥꪷ | dõ | giò | Chưa xác định | ꪥꪷ ꪢꪴ: giò lợn |
| #4237 | ꪊꪸꪉ | chiềng | giêng | Chưa xác định | ꪹꪚꪙ ꪊꪸꪉ: tháng giêng |
| #279 | ꪮꪾ꫁ ꪮꪲ꪿ꪉ | ẳm íng | giéo giắt | Động từ | ꪊꪰꪀ ꪊ꪿ꪽ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪮꪾ꫁ ꪮꪲ꪿ꪉ: ve sầu kêu giéo giắt |
| #6331 | ꪒꪲ꫁ꪙ ꪒ꪿ꪽ | đỉn đắn | giãy nảy | Chưa xác định | ꪵꪎꪚ ꪨꪱꪥ ꪒꪲ꫁ꪙ ꪒ꪿ꪽ ꪄꪳ꫁ꪙ: xót quá giãy nảy lên |
| #6330 | ꪒꪲ꫁ꪙ ꪹꪥꪱ꪿ ꪹꪥꪱ꪿ | đỉn dau dau | giãy liên tục | Chưa xác định | ꪵꪎꪚ ꪔꪲꪙ ꪒꪲ꫁ꪙ ꪹꪥꪱ꪿ ꪹꪥꪱ꪿: xót chân giãy liên tục |
| #6332 | ꪒꪲ꫁ꪙ ꪒ꪿ꪺꪉ | đỉn đuống | giãy giụa | Chưa xác định | ꪜꪱ ꪒꪲ꫁ꪙ ꪒ꪿ꪺꪉ ꪀꪺꪉ ꪮ꪿ꪱꪉ: cá giãy giụa trong chậu |
| #315 | ꪚ꫁ꪱ ꪔꪱꪥ | bả tài | giãy chết | Động từ | : |
| #306 | ꪚ꫁ꪱ | bả | giãykhi ngủ | Tính từ | ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪣꪰꪀ ꪙꪮꪙ ꪚ꫁ꪱ: trẻ con ngủ hay giãy |
| #6325 | ꪒꪲ꫁ꪙ | đỉn | giãy | Chưa xác định | ꪼꪀ꫁ ꪒꪲꪙ ꪀꪺꪉ ꪶꪁꪉ: gà giãy trong lồng |
| #11006 | ꪥꪱꪙ | dãn | giãn, trễ | Chưa xác định | ꪹꪋꪀ ꪠꪴꪀ ꪥꪱꪙ ꪮꪮꪀ: dây buộc giãn ra |
| #11387 | ꪤꪳꪒ | dứt | giãnkéo | Chưa xác định | ꪩꪱꪀ ꪹꪋꪀ ꪤꪱꪉ ꪤꪳꪒ ꪤꪳꪒ ꪮꪮꪀ: kéo dây cao su dãn ra |
| #1464 | ꪀ꫁ꪮꪉ | kỏng | giã trợt xay | Động từ | : |
| #5281 | ꪏ꫁ꪮꪣ | sọm | giã kĩ | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪏ꫁ꪮꪣ ꪵꪩ꫁ꪫ: gạo đã giã kĩ |
| #6820 | ꪔꪾ | tằm | giã | Chưa xác định | ꪔꪾ ꪹꪄꪱ꫁: giã gạo |
| #9206 | ꪶꪜ꪿ꪙ | pốn | giãbằng chày đâm | Chưa xác định | — |
| #9207 | ꪶꪜ꪿ꪙ | pốn | giã | Chưa xác định | ꪶꪜ꪿ꪙ ꪶꪒꪙ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪜꪮꪥ ꪏꪩꪮꪚ: giã đồn giặc tan tành |
| #3004 | ꪀꪨꪲ꪿ꪀ | klíc | giây lát, tích tắcngủ | Chưa xác định | ꪒꪾꪚ ꪔꪱ ꪼꪜ ꪀꪨꪲ꪿ꪀ ꪙꪳ꪿ꪉ ꪹꪋꪷꪚ ꪢꪰꪒ ꪕꪧ꪿ꪮꪉ ꪼꪥ꪿ ꪨꪱꪒ: |
| #2736 | ꪄꪴ꪿ꪙ ꪄ꪿ꪫꪱꪙ | khún khoán | giây giướng, dính líu, dính dáng | đg. t. | ꪄꪴ꪿ꪙ ꪄ꪿ꪫꪱꪙ ꪎꪰꪉ ꪫꪸꪀ ꪙ꫁ꪽ: giây giướng gì vào việc làm ấy làm gì |