Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3968 | ꪊꪱꪫ ꪫ꪿ꪱ | chào va | giả sử, giả thử, giá sử | Chưa xác định | ꪊꪱꪫ ꪫ꪿ꪱ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ: giả sử như thế |
| #9117 | ꪜꪮꪣ | pòm | giả mạo | Chưa xác định | ꪜꪮꪣ ꪊꪸ꫁ ꪹꪕꪷ: giả mạo giấy tờ |
| #1655 | ꪶꪁꪒ | kột | giả dối | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪶꪁꪒ: người giả dối |
| #9116 | ꪜꪮꪣ | pòm | giả dạng, giả hình | Chưa xác định | ꪜꪮꪣ ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪁꪙ ꪁ꫁ꪱ ꪄꪱꪥ: giả dạng người buôn bán |
| #2073 | ꪄꪱꪥ ꪘ꫁ꪱ | khài nả | giả danh | Động từ | ꪄꪱꪥ ꪘ꫁ꪱ ꪭꪱꪉ ꪶꪭꪣ ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ ꪭ꫁ꪱꪥ: giả danh tập thể làm việc xấu |
| #9115 | ꪜꪮꪣ | pòm | giả bộ, giả sách | Chưa xác định | ꪜꪮꪣ ꪻꪚ꫁ ꪋ꫁ꪱ: giả bộ ngu si |
| #10968 | ꪤ꫁ꪱ | dả | giả | Chưa xác định | ꪤꪱ ꪤ꫁ꪱ: thuốc giả |
| #8536 | ꪜ꫁ꪱꪙ | pản | giạt | Chưa xác định | ꪹꪭ ꪼꪨ ꪜ꫁ꪱꪙ ꪭꪲꪣ ꪙꪾ꫁: thuyền trôi giạt vào bờ |
| #3906 | ꪊꪱꪀ | chák | giạng, xoạc, choạc | Chưa xác định | ꪊꪱꪀ ꪔꪲꪙ: giạng chân; choạc chân |
| #2067 | ꪅꪱ ꪅꪱꪚ | khã khạp | giạng chân | Động từ | ꪘꪰꪉ ꪅꪱ ꪅꪱꪚ: ngồi giạng chân |
| #4673 | ꪎꪱꪥ ꪥꪮꪙ ꪵꪬ | sài dõn hè | giường chài | Chưa xác định | — |
| #11376 | ꪹꪥꪉ | dưỡng | giường | Chưa xác định | ꪹꪥꪉ ꪶꪒꪥ: giường đôi |
| #13545 | ꪬꪳꪙ | hừn | giươngcung tên | Chưa xác định | ꪬꪳꪙ ꪘ꫁ꪱ: giương cung |
| #5956 | ꪑꪷ | nhõ | giương | Chưa xác định | ꪑꪷ ꪘ꫁ꪱ ꪵꪚ꪿ꪙ ꪶꪙ꫁ꪀ: giương nỏ bắn chim |
| #5955 | ꪑꪷ | nhõ | giơ | Chưa xác định | ꪑꪷ ꪹꪕꪸꪉ ꪎꪮꪉ ꪣꪳ: giơ cả hai tay |
| #6007 | ꪶꪑꪉ | nhỗng | giơ | Chưa xác định | ꪶꪑꪉ ꪕꪺꪙ ꪒꪲ꪿ꪙ ꪄꪳ꫁ꪙ ꪎꪴꪉ: giơ ngọn đuốc lên cao |
| #3611 | ꪉꪱ | ngã | giơ | Chưa xác định | ꪉꪱ ꪀꪾ꫁ ꪜ꫁ꪽ: giơ nắm tay |
| #3717 | ꪉꪸ꫁ꪉ | ngiệng | giơ | Chưa xác định | ꪉꪸ꫁ꪉ ꪎꪨꪰꪉ ꪻꪬ꫁ ꪕꪾꪚ: giơ lưng cho đánh |
| #11365 | ꪹꪥ | dữa | giơcằm | Chưa xác định | ꪁꪱꪉ ꪹꪥ ꪮꪮꪀ: giơ cằm ra |
| #11341 | ꪥ꪿ꪺ | dua | giũa | Chưa xác định | ꪣꪱꪀ ꪥ꪿ꪺ: cái dũa |