Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▼ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4474 | ꪹꪋꪷ ꪼꪅ꫁ | chỡ khạy | lúc này | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪼꪅ꫁ ꪐ꪿ꪱ ꪩꪱꪒ: lúc này tan chợ |
| #4473 | ꪹꪋꪷ ꪻꪒ | chỡ đàư | bao giờ, lúc nào, khi nào | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪻꪒ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪵꪩ꫁ꪫ: bao giờ mới xong |
| #4472 | ꪹꪋꪷ ꪀ꪿ꪮꪙ | chỡ kón | khi trước | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪶꪁꪙ: khi trước ít người |
| #4471 | ꪹꪋꪷ | chỡ | dịp | Chưa xác định | ꪵꪣ꪿ꪙ ꪹꪋꪷ ꪒꪲ: đúng dịp tốt |
| #4470 | ꪹꪋꪷ | chỡ | khi | Chưa xác định | * ꪹꪋꪷ ꪢꪺꪙ ꪎꪰꪉ ꪁꪷ꫁ ꪣ꪿ꪺꪙ: khi vui cái gì cũng vui; khi vui non nước cũng vui |
| #4469 | ꪹꪋꪷ | chỡ | lúc | Chưa xác định | ꪹꪋꪷ ꪼꪀ꪿ ꪄꪽ: lúc gà gáy |
| #4468 | ꪹꪋꪷ | chỡ | giờ | Chưa xác định | ꪹꪊꪸꪒ ꪹꪋꪷ ꪔꪳ꪿ꪙ ꪹꪋꪱ꫁: bảy giờ sáng |
| #4467 | ꪹꪊꪷ꪿ | chớ | chứa | Chưa xác định | ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪊꪷ꪿ ꪹꪄꪱ꫁: bồ chứa thóc |
| #4466 | ꪶꪋꪒ | chột | sạt lở | Chưa xác định | ꪕꪱꪉ ꪹꪊꪔꪉ ꪏꪱꪒ ꪹꪨꪷ꫁: |
| #4465 | ꪶꪋꪒ | chột | phập | Chưa xác định | ꪜꪰꪀ ꪶꪋꪒ ꪻꪎ꪿ ꪒꪲꪙ: cắm phập vào đất |
| #4464 | ꪶꪊꪒ | chốt | bạt ngàn | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪼꪭ꪿ ꪶꪊꪒ ꪼꪜ: lúa nương bạt ngàn |
| #4463 | ꪶꪊꪒ | chốt | san sát | Chưa xác định | ꪹꪭꪙ ꪔꪰ꫁ꪉ ꪶꪊꪒ ꪼꪜ: nhà dựng san sát |
| #4462 | ꪶꪋꪚ ꪮꪲꪒ | chộp ít | — | Chưa xác định | — |
| #4461 | ꪶꪋꪚ ꪮꪸ꪿ꪀ | chộp iếc | — | Chưa xác định | — |
| #4460 | ꪶꪋꪚ ꪤꪰꪀ | chộp dắc | chặp | Chưa xác định | ꪵꪩ꪿ꪙ ꪶꪋꪚ ꪤꪰꪀ ꪭꪮꪒ ꪚ꪿ꪮꪙ: chạy một chặp tới nơi |
| #4459 | ꪶꪋꪚ ꪤꪰꪀ | chộp dắc | chốc lát, khoảnh khắc | Chưa xác định | ꪶꪋꪚ ꪤꪰꪀ ꪭꪮꪒ ꪹꪭꪙ: chốc lát đến nhà |
| #4458 | ꪶꪋꪚ ꪶꪋꪚ | chộp chộp | chộp chộp | Chưa xác định | ꪶꪄꪚ ꪶꪋꪚ ꪶꪋꪚ: nhai chộp chộp |
| #4457 | ꪶꪋꪚ | chộp | chốc, lát | Chưa xác định | ꪶꪋꪚ ꪙꪳ꪿ꪉ: một chốc; một lát |
| #4456 | ꪶꪊꪚ | chốp | cuốc | Chưa xác định | ꪶꪊꪚ ꪎꪺꪙ: cuốc vườn |
| #4455 | ꪶꪊꪚ | chốp | cuốc | Chưa xác định | ꪁꪽ ꪶꪊꪚ: kán cuốc |