Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #3269 | ꪮꪮꪥ ꪅꪮꪥ | òi khõi | ung dung | Chưa xác định | ꪮꪮꪥ ꪅꪮꪥ ꪤꪴ꪿ ꪹꪭꪙ: ung dung ở nhà |
| #3268 | ꪮꪮꪥ | òi | lọ thủy tinh | Chưa xác định | — |
| #3263 | ꪮꪷ | ò | kêuếch nhái | Chưa xác định | ꪶꪀꪚ ꪄꪸꪒ ꪮꪷ: ếch nhái kêu |
| #12537 | ꪮꪷ | ò | kêuếch nhái | Chưa xác định | ꪶꪀꪚ ꪄꪸꪒ ꪮꪷ: ếch nhái kêu |
| #3259 | ꪮꪲꪒ ꪼꪎ꫁ | ít sảy | se ruột, héo ruột | Chưa xác định | * ꪮꪲꪒ ꪼꪎ꫁ ꪮꪲꪒ ꪔꪾꪚ: se ruột se gan; héo ruột héo gan |
| #3258 | ꪮꪲꪒ ꪻꪊ | ít chàư | se lòng | Chưa xác định | * ꪮꪲꪒ ꪶꪢ꪿ꪀ ꪮꪲꪒ ꪻꪊ: se lòng se dạ |
| #3257 | ꪮꪲꪒ | ít | đất mặn | Chưa xác định | ꪁꪫꪱꪥ ꪀꪲꪙ ꪮꪲꪒ: trâu ăn đất mặn |
| #3255 | ꪮꪲꪚ ꪮꪲ | íp ì | len lỏi | Chưa xác định | ꪮꪲꪚ ꪹꪄꪱ꫁ ꪮꪲ ꪹꪄꪱ꫁ ꪵꪩ: len lỏi vào xem |
| #3256 | ꪮꪲꪚ ꪮꪲ | íp ì | chen chúc, chen lấn | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪮꪲꪚ ꪮꪲ: ngồi chen chúc |
| #3254 | ꪮꪲꪚ | íp | len, chen | Chưa xác định | ꪮꪲꪚ ꪹꪄꪱ꫁ ꪀꪱꪉ ꪹꪋꪷ꪿ꪉ: len vào giữa |
| #3251 | ꪮꪲ꪿ꪉ ꪮꪲ꪿ꪉ | íng íng | leo lẻo | Chưa xác định | ꪙꪾ꫁ ꪻꪎ ꪮꪲ꪿ꪉ ꪮꪲ꪿ꪉ: nước trong leo lẻo |
| #3252 | ꪮꪲ꪿ꪉ ꪮꪲ꪿ꪉ | íng íng | vo ve | Chưa xác định | ꪑꪴꪉ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪮꪲ꪿ꪉ ꪮꪲ꪿ꪉ: muỗi kêu vo ve |
| #3250 | ꪮꪲ꪿ꪉ | íng | — | Chưa xác định | — |
| #3235 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪕꪷ꪿ | ín đù to | thương thayvh | Chưa xác định | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪕꪷ꪿ ꪣꪷ꪿ ꪑꪲꪉ ꪠꪸꪫ ꪠ꫁ꪱꪥ: thương thay thân gái dặm trường |
| #3234 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪘ꫁ꪱ | ín đù nả | thương tình | Chưa xác định | — |
| #3233 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪣꪷ꪿ | ín đù mo | thương hại | Chưa xác định | — |
| #3232 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪭꪰꪀ | ín đù hặc | rủ lòng thương | Chưa xác định | — |
| #3231 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ | ín đù | thươngcảnh ngộ | Chưa xác định | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪒꪴ ꪣꪽ ꪄꪷ꪿: thương nó nghèo |
| #3237 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪹꪖꪷꪉ | ín thờng | nhớ thương, thương nhớ | Chưa xác định | — |
| #3236 | ꪮꪲ꪿ꪙ ꪮꪸꪫ | ín iều | —vh | Chưa xác định | — |