Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #4071 | ꪊꪾ | chằm | gần | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪊꪾ ꪹꪭꪙ: ở gần nhà |
| #1463 | ꪀ꫁ꪮꪉ | kỏng | gầm, gậm | Danh từ | ꪀ꫁ꪮꪉ ꪹꪥꪉ: gầm giường |
| #1468 | ꪀ꫁ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ | kỏng fạ | gầm trời | Danh từ | ꪼꪜ ꪕ꪿ꪺ ꪀ꫁ꪮꪉ ꪡ꫁ꪱ: đi khắp gầm trời |
| #11534 | ꪩ꪿ꪱꪉ | lang | gầm sàn nhà, gầm sàn | Chưa xác định | — |
| #4132 | ꪊꪀꪴ꪿ | chkú | gầm mặt | Chưa xác định | ꪶꪀ꫁ꪣ ꪊꪀꪴ꪿ ꪤꪴ꪿: cúi gầm mặt xuống |
| #5910 | ꪑꪰ꪿ꪉ ꪑꪰ꪿ꪉ | nhăng nhăng | gầm gừ, gừ gừ | Chưa xác định | ꪢꪱ ꪑꪰ꪿ꪉ ꪑꪰ꪿ꪉ ꪊꪲ꪿ ꪶꪄꪚ ꪀꪽ: chó gầm gừ muốn cắn nhau |
| #9419 | ꪝꪳ꫁ꪙ | pựn | gầm | Chưa xác định | ꪝꪳ꫁ꪙ ꪝꪱꪙ: gầm bàn |
| #10918 | ꪹꪢꪥ | mười | gấu ngựa | Chưa xác định | — |
| #8746 | ꪝꪾꪚ | pặp | gấp | Chưa xác định | ꪝꪾꪚ ꪔꪲꪙ ꪎ꫁ꪺꪉ: gấp ống quần |
| #1645 | ꪶꪁꪚ | kộp | gấp | Động từ | ꪬꪱꪚ ꪶꪁꪚ ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ: gánh gấp hai người |
| #4278 | ꪊꪲꪚ | chíp | gấp | Chưa xác định | ꪊꪲꪚ ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁: gấp quần áo |
| #13736 | ꪢꪱꪀ ꪹꪄ꫁ꪱ | mák khảu | gấcquả | Chưa xác định | ꪹꪄ꫁ꪱ ꪚ꪿ꪱꪥ ꪢꪱꪀ ꪹꪄ꫁ꪱ: sôi gấc |
| #7161 | ꪔ꪿ꪮꪥ | tói | gảy, đánh | Chưa xác định | ꪔ꪿ꪮꪥ ꪔꪲ꪿ꪉ ꪼꪆ꫁ ꪒꪱꪙ ꪵꪒ꪿ꪉ ꪒꪱꪙ: |
| #2050 | ꪄ꪿ꪱ | khá | gả | Động từ | ꪄ꪿ꪱ ꪠꪺ: gả chồng |
| #3070 | ꪀꪫꪱꪒ | koát | gạt, hớt | Chưa xác định | ꪀꪫꪱꪒ ꪒꪲꪙ ꪶꪖꪣ ꪄꪴꪣ: gạt đất lấp hố |
| #8518 | ꪝꪱꪀ | pạk | gạt | Chưa xác định | ꪝꪱꪀ ꪼꪡ: gạt củi ở bếp ra |
| #9032 | ꪜꪲꪒ ꪜ꪿ꪱꪥ | pít pái | gạt | Chưa xác định | ꪜꪲꪒ ꪜ꪿ꪱꪥ ꪣꪳ: gạt tay |
| #5084 | ꪎꪸ | sìa | gạtloại bỏ | Chưa xác định | ꪎꪸ ꪄꪲ꫁ ꪁꪺꪙ: gạt tàn thuốc |
| #3729 | ꪉꪲ꫁ꪫ | ngịu | gạo, gòncây | Chưa xác định | — |
| #2187 | ꪹꪄꪱ꫁ ꪊꪾ | khảu chằm | gạo tẻ | Danh từ | : |