Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #12560 | ꪬꪱ ꪻꪊ | hà chàư | hà hơi | Chưa xác định | ꪬꪱ ꪻꪊ ꪮꪮꪀ ꪕꪱꪉ ꪶꪎꪚ: hà hơi ra đằng miệng |
| #13009 | ꪬꪸꪚ ꪥ꫁ꪱ | hiếp dạ | hà hiếp, ức hiếp | Chưa xác định | ꪬꪸꪚ ꪥ꫁ꪱ ꪹꪤꪸꪙ ꪼꪝ꪿: hà hiếp nhân dân |
| #12301 | ꪫ꪿ꪱ ꪎꪰꪉ | va sằng | huống chi, huống hồ | Chưa xác định | — |
| #12454 | ꪹꪫꪸ꫁ ꪫꪰ꪿ꪉ | vệ văng | huếch hoác | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪖꪾ꫁ ꪹꪫꪸꪀ ꪫꪰ꪿ꪉ: miệng hang huếc hoác |
| #7718 | ꪖꪲꪫ | thìu | huýt sáo, huýt gió | Chưa xác định | ꪹꪕꪸꪉ ꪼꪜ ꪹꪕꪸꪉ ꪖꪲꪫ: vừa đi vừa húyt sáo |
| #246 | ꪯꪱꪫ ꪹꪯꪸꪫ | ão ễu | huyên náo | Tính từ | ꪯꪱꪫ ꪹꪯꪸꪫ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪕꪱꪉ: huyên náo ngoài đường |
| #12417 | ꪫꪰꪉ ꪻꪎ | vẵng sàư | huy hoàngvh | Chưa xác định | ꪹꪣꪉ ꪋ꪿ꪽ ꪫꪰꪉ ꪻꪎ: mường đẹp huy hoàng |
| #3619 | ꪉ꫁ꪱ ꪉꪱꪙ | ngạ ngãn | hung tợn, dữ tợn | Chưa xác định | ꪹꪙ꫁ ꪘ꫁ꪱ ꪉ꫁ꪱ ꪉꪱꪙ: vẻ mặt hung tợn |
| #313 | ꪚ꫁ꪱ ꪹꪩꪒ | bả lượt | hung dữbị thương | Tính từ | ꪹꪎ ꪊꪾꪚ ꪓ꫁ꪱꪙ ꪚ꫁ꪱ ꪹꪩꪒ: hổ trúng đạn hung dữ |
| #12363 | ꪫꪱꪫ | vão | hunbằng đuốc | Chưa xác định | ꪫꪱꪫ ꪑꪴꪉ: hun muỗi |
| #3833 | ꪉꪴ ꪉꪴ | ngũ ngũ | hu hu | Chưa xác định | ꪼꪬ꫁ ꪉꪴ ꪉꪴ: khóc hu hu |
| #415 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪁꪷ꫁ | báu kọ | hoặc là, hay là | p. | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪁꪷ꫁ ꪹꪭꪱ ꪝ꫁ꪮꪣ ꪀꪽ ꪹꪥꪸꪒ: hay là chúng ta cùng nhau làm |
| #9567 | ꪡꪱꪙ ꪼꪀ꫁ | fãn kảy | hoẵng | Chưa xác định | — |
| #9298 | ꪝꪴ ꪝꪴ | pũ pũ | hoắc | Chưa xác định | ꪢꪲꪙ ꪝꪴ ꪝꪴ: thối hoắc |
| #8315 | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪖꪺ | nộc thùa | hoạ mi | Chưa xác định | — |
| #11895 | ꪨꪮꪙ ꪵꪒꪙ | lòn đèn | hoạ may | Chưa xác định | ꪨꪮꪙ ꪹꪒꪸꪙ ꪵꪚ꪿ꪙ ꪼꪒ꫁ ꪶꪙ꫁ꪀ: họa may bắn được chim |
| #11100 | ꪥꪰ꫁ꪉ | dặng | hoãn | Chưa xác định | ꪣꪳ꫁ ꪙꪲ꫁ ꪥꪰ꫁ꪉ ꪭꪮꪚ: hôm nay hoãn họp |
| #562 | ꪚꪲ꪿ ꪵꪩꪉꪚ | bí lnghẹp | hoác miệng | Động từ | ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ ꪚꪲ꪿ ꪵꪩꪉꪚ: vết thương hoác miệng |
| #770 | ꪛꪺ ꪛꪱꪉ | bũa bãng | hoá phép thần thông | Động từ | : |
| #769 | ꪛꪺ | bũa | hoá phép | Động từ | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪻꪠ ꪭꪴ꫁ ꪛꪺ: không ai biết hoá phép |