Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 433
ID Chữ Thái Phiên Âm ▼Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#1939ꪵꪀ꪿ ꪶꪎꪚké sốpgià mồmTính từ
ꪵꪀ꪿ ꪶꪎꪚ ꪁ꫁ꪱꪥ ꪼꪒ꫁: già mồm hay cãi
#1931ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙké ngãnngang tàngTính từ
ꪠꪴ꫁ ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙ ꪣꪰꪀ ꪀ꪿ꪺꪥ ꪀ꫁ꪫꪱ: kẻ ngang tàng hay quấy rối
#1938ꪵꪀ꪿ ꪉꪱꪙké ngãn—Tính từ
:
#1930ꪵꪀ꪿ ꪩ꫁ꪱꪫké lạogià lãovhTính từ
:
#1927ꪵꪀ꪿ ꪵꪁꪉké kẽngbé hạt tiêuTính từ
:
#1926ꪵꪀ꪿ ꪀ꫁ꪱké kả—Tính từ
:
#1928ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚké kượpra ràngTính từ
ꪶꪙ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: chim ra ràng
#1936ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚké kượpbánh tẻTính từ
ꪻꪚ ꪝꪴ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: lá bưởi bánh tẻ
#1937ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚké kượptuổi trung niênTính từ
ꪵꪣ꪿ ꪑꪲꪉ ꪵꪀ꪿ ꪹꪁꪚ: phụ nữ trung niên
#1929ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉké khèngương ương, bướng, bướng bỉnhTính từ
ꪶꪁꪙ ꪵꪀ꪿ ꪵꪄꪉ ꪚ꪿ꪮꪀ ꪥ꫁ꪱꪀ: kẻ ương bướng khó bảo
#1924ꪵꪀ꪿kéÔng, bàthân mậtđ.
ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪵꪀ꪿ ꪹꪯꪷ꪿ꪥ: không nên làm thế ông ơi
#1925ꪵꪀ꪿kégiàTính từ
ꪠꪰꪀ ꪵꪀ꪿: rau già
#1934ꪵꪀ꪿kéđứng tuổiTính từ
ꪶꪁꪙ ꪵꪀ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪀꪲꪙ ꪒꪲ ꪋ꪿ꪽ: người đứng tuổi làm ăn cẩn thận
#1935ꪵꪀ꪿kécó chồng, có vợTính từ
ꪵꪣ꪿ ꪵꪀ꪿: người có chồng
#13629ꪵꪀꪫkèoKinhdân tộc, tộc ngườiDanh từ
ꪠꪴ꫁ ꪵꪀꪫ: người Kinh
#1039ꪵꪀꪉ ꪮꪺꪀkèng uốkxúpDanh từ
:
#1033ꪵꪀꪉ ꪵꪁkèng kẽcanh suôngĐộng từ
:
#1032ꪵꪀꪉkèngcanhDanh từ
ꪙꪾ꫁ ꪵꪀꪉ: nước canh
#1038ꪵꪀꪉkèngnấu canh, nấu cháoDanh từ
:
#1977ꪵꪀꪙ ꪹꪀꪷꪤ꪿ꪉkèn kdớngtreo lơ lửngđg. t.
ꪬꪺ ꪹꪒ꪿ꪉ ꪵꪀꪙ ꪹꪀꪷꪤ꪿ꪉ: đầu bập bềnh treo lơ lửng