Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 43
ID Chữ Thái ▼Phiên Âm Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#11377ꪹꪥ꪿ꪉdương—Chưa xác định—
#11378ꪹꪥ꪿ꪉdươngđành lòngChưa xác định
ꪻꪬ꫁ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥ꪿ꪉ: cho ít không đành lòng
#11379ꪹꪥ꪿ꪉdươngđang tâmChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪙꪫ ꪙ꫁ꪽ ꪁꪷ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪥ꪿ꪉ: làm như vậy cũng không đang tâm
#11380ꪹꪥ꪿ꪉdương—Chưa xác định—
#11130ꪹꪥꪸ꫁ꪙdệnthếvhChưa xác định
ꪹꪣꪉ ꪹꪚꪱ꪿ ꪮꪸꪙ, ꪹꪝ꪿ ꪹꪥꪸ꫁ꪙ: mường không yên vì thế
#11131ꪹꪥꪸ꫁ꪉdệngphất, tấy, nổiChưa xác định
ꪥ꪿ꪱꪙ ꪹꪥꪸꪒ ꪀꪲꪙ ꪹꪥꪸ꫁ꪉ: thời kì làm ăn phất
#11148ꪹꪥꪸꪒ ꪻꪬ꫁dệt hảưlàm choChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪻꪬ꫁ ꪹꪜꪸꪙ ꪶꪁꪙ: là cho thành người
#11159ꪹꪥꪸꪒ ꪻꪐ꪿dệt nháưlàm caoChưa xác định—
#11160ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪮꪷꪙdệt ờnlàm ơnChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪮꪷꪙ ꪻꪬ꫁ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪉ: làm ăn cho làng xóm
#11151ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪭꪙdệt hưỡngây dựng gia đìnhChưa xác định
ꪵꪮꪚ ꪨꪴ꪿ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪭꪙ: học cách gây dựng gia đình
#11146ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪥ꫁ꪙdệt dượntăng gia, sản xuấtChưa xác định
ꪮꪮꪀ ꪵꪭꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪥ꫁ꪙ: ra sức tăng gia; ra sức sản xuất
#11165ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪝ꫁dệt pựalàm cỗChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪝ꫁ ꪎꪴ꪿ ꪛ꫁ꪱꪙ ꪹꪡꪉ: làm cổ thết bạn bè
#11162ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪜꪸꪙdệt pềnlàm nênChưa xác định
* ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪹꪀꪱ꫁ ꪪ꫁ꪱ: làm nên thấy chín họ; giàu sang kẻ đến dập dìu
#11139ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪋꪸ꫁ꪙdệt chệnlàm thếChưa xác định
ꪭꪴ꫁ ꪁ꪿ꪱ ꪻꪒ ꪨꪷ꫁ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪋꪸ꫁ꪙ: biết ghế nào thì làm thế
#11138ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪊꪱ꫁dệt chảulàm chủChưa xác định
ꪹꪤꪷꪙ ꪹꪣꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪹꪊꪱ꫁: nhân dân làm chủ
#11166ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪔ꪿ꪀdệt tốcđánh rơiChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪣꪲꪒ ꪙ꫁ꪮꪥ: đánh rơi dao con
#11142ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪀꪉdệt kồnglàm côngChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪶꪀꪉ ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪉ: làm công ăn lương
#11147ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪮ꪿ꪫdệt éolàm nũngChưa xác định
ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪮ꪿ꪫ: thằng bé làm nũng
#11149ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪭ꪿ꪫdệt heolàm ma, tang lễChưa xác định—
#11168ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪫ꪿ꪙdệt venlàm gươngChưa xác định
ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪫ꪿ꪙ ꪻꪬ꫁ ꪩꪴꪀ ꪨꪱꪙ: làm gương cho con cháu