Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #431 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ | báu pền | hư | Tính từ | *ꪩꪴꪀ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿ ꪜꪱꪀ ꪼꪒ꫁: con hư cha mẹ nói nhiều |
| #12179 | ꪨꪴꪒ ꪹꪏ | lút sữa | hơn kém, xê xích | Chưa xác định | ꪨꪴꪒ ꪹꪏ ꪀꪽ ꪀꪲ꫁ ꪹꪀꪷꪙ: hơn kém nhau mấy cân |
| #12204 | ꪩꪳ꪿ꪙ ꪹꪏ | lưn sữa | hơn hẳn | Chưa xác định | ꪩꪳ꪿ꪙ ꪹꪏ ꪋꪴ꪿ ꪶꪁꪙ: hơn hẳn mọi người |
| #11425 | ꪨꪱꪥ | lài | hơn | Chưa xác định | ꪏꪳ꫁ ꪹꪀꪷꪙ ꪨꪱꪥ ꪜꪱ: mua hơn một cân cá |
| #2741 | ꪄꪴ꪿ꪙ ꪹꪕꪱ꪿ | khún tau | hơi đục | Tính từ | — |
| #4666 | ꪎꪱꪥ ꪻꪊ | sài chàư | hơi thở | Chưa xác định | ꪄꪱꪒ ꪎꪱꪥ ꪻꪊ: đứt hơi thở |
| #8695 | ꪝꪰꪀ ꪵꪭꪉ | pặc hẽng | hơi sức | Chưa xác định | ꪝꪰꪀ ꪵꪭꪉ ꪀ꪿ꪱ ꪻꪒ ꪣꪱ ꪹꪥꪸꪒ: hơi sức đâu mà làm |
| #13518 | ꪹꪬ꪿ | hứa | hơi nước ngưng tụhơi nước ngưng tụ ở mặt dưới vung nồi khi đun nấu | Chưa xác định | — |
| #8822 | ꪵꪝ꫁ꪫ | pẹo | hơi nghẹo | Chưa xác định | ꪁꪷ ꪵꪝ꫁ꪫ: hơi nghẹo cổ |
| #10110 | ꪢ꪿ꪱꪥ | mái | hơi hướng | Chưa xác định | * ꪢ꪿ꪱꪥ ꪝꪲ꪿ ꪢ꪿ꪱꪥ ꪙ꫁ꪮꪉ: hơi hướng họ hàng; dây mơ rễ má |
| #12437 | ꪵꪫꪙ | vẽn | hơi | Chưa xác định | ꪣꪳꪉ ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪫꪙ ꪨꪱꪥ ꪹꪏ ꪀꪴ: anh làm hơi nhiều hơn tôi |
| #152 | ꪮꪱꪥ | ài | hơi | Danh từ | ꪮꪱꪥ ꪙꪾ꫁ ꪜꪴ꪿ꪀ ꪄꪳ꫁ꪙ: hơi nước bốc lên |
| #242 | ꪮ꪿ꪱꪫ | áo | hơi | Trợ từ | ꪬꪱꪚ ꪮ꪿ꪱꪚ ꪘꪰꪀ: gánh hơi nặng |
| #11978 | ꪶꪩꪙ ꪩ꫁ꪱꪣ | lỗn lạm | hơ qua | Chưa xác định | — |
| #11977 | ꪶꪩꪙ | lỗn | hơsát | Chưa xác định | ꪶꪩꪙ ꪼꪡ: hơ lửa |
| #4734 | ꪎꪱꪉ | sàng | hơ | Chưa xác định | ꪎꪱꪉ ꪣꪳ: hơ tay |
| #790 | ꪚꪺꪀ | buốk | hũm, vũng | Danh từ | ꪚꪺꪀ ꪙꪾ꫁: hũm nước |
| #3328 | ꪮꪮꪣ | òm | hũrộng miệng | Chưa xác định | — |
| #3483 | ꪯꪴ꫁ | ụ | hũ | Chưa xác định | ꪯꪴ꫁ ꪹꪨꪱ꫁: hũ rượu |
| #13547 | ꪭꪳꪙ | hữn | hăng, he | Chưa xác định | ꪮꪱꪥ ꪭꪳꪙ: mùi hẵng; mùi he |