Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1994 | ꪵꪀ꫁ꪫ | kẻo | kẹo | Danh từ | ꪵꪀ꫁ꪫ ꪢ꪿ꪱꪀ ꪉꪱ: kẹo vừng |
| #3276 | ꪮ꫁ꪮꪥ | ỏi | kẹo | Chưa xác định | ꪮ꫁ꪮꪥ ꪪꪱꪙ: kẹo ngọt |
| #903 | ꪵꪀ꪿ꪀ ꪵꪀ꪿ꪀ | kéc kéc | kẹc kẹc | Danh từ | ꪩꪲꪉ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪵꪀ꪿ꪀ ꪵꪀ꪿ꪀ: khỉ kêu kẹc kẹc |
| #11568 | ꪩꪱꪚ ꪩꪲ | lạp lĩ | kẹ, trớp | Chưa xác định | ꪹꪄꪱ꫁ ꪩꪱꪚ ꪩꪲ: thóc kẹ; thóc trớp |
| #8360 | ꪙꪺꪙ | nuỗn | kĩ, nhuyễn | Chưa xác định | * ꪼꪖ ꪹꪩꪷ꫁ꪀ ꪚꪱꪙ ꪙꪺꪙ: cày sâu bừa kĩ |
| #11901 | ꪨ꫁ꪮꪙ | lỏn | kĩgiã gạo | Chưa xác định | ꪕꪒ ꪨ꫁ꪮꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪨ꪿ꪮꪙ: giã kỹ gạo trắng |
| #6234 | ꪵꪒꪀ | đék | kĩ | Chưa xác định | ꪵꪁ꫁ꪫ ꪵꪒꪀ: nhai kĩ |
| #2004 | ꪵꪀꪚ | kép | kíp | Danh từ | ꪵꪀꪚ ꪣꪲ꫁ꪙ: kép mìn |
| #12441 | ꪵꪫ꪿ꪙ ꪔꪱ | ven tà | kính, kính mắt | Chưa xác định | ꪕꪳ꪿ ꪵꪫ꪿ꪙ ꪔꪱ: đeo kính; đeo kính mắt |
| #4245 | ꪋꪸꪉ ꪹꪣ | chiễng mữa | kính thưa | Chưa xác định | ꪋꪸꪉ ꪹꪣ ꪏꪴꪣ ꪓ꫁ꪱꪥ ꪚꪸ꫁ꪫ: kính thưa các đại biểu |
| #12442 | ꪵꪫ꪿ꪙ ꪔꪱ ꪵꪒꪒ | ven tà đét | kính râm | Chưa xác định | — |
| #8114 | ꪵꪘ꪿ ꪤꪾ | né dằm | kính nểvh | Chưa xác định | ꪹꪖꪱ꫁ ꪵꪀ꪿ ꪵꪘ꪿ ꪤꪾ: kính nể người già cả |
| #1060 | ꪀ꪿ꪱꪫ ꪹꪣꪷꪥ | káo mỡi | kính mời, mời mọc | Động từ | ꪎꪷ ꪀ꪿ꪱꪫ ꪹꪣꪷꪥ ꪏꪴꪣ ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿: xin kính mời các cụ! |
| #12443 | ꪵꪫ꪿ꪙ ꪔꪱ ꪹꪖꪱ꫁ | ven tà thảu | kính lão | Chưa xác định | — |
| #73 | ꪀ꪿ꪱꪫ ꪵꪘ | káo nè | kính káo | Động từ | : |
| #5984 | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪑꪷ | nhọng nhõ | kính dân | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪑꪷ ꪻꪬ꫁ ꪹꪜꪱ꫁ ꪜꪴ꪿: kính dân lên tổ tiên |
| #5328 | ꪎ꫁ꪮꪉ ꪊꪴ꪿ꪀ | sỏng chúc | kính chúc | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪮꪉ ꪊꪴ꪿ꪀ ꪝꪰꪀ ꪵꪭꪉ: kính chúc sức khỏe |
| #4246 | ꪋꪸꪉ ꪕ꪿ꪱꪙ | chiễng tan | kính bẩm | Chưa xác định | — |
| #5983 | ꪑ꫁ꪮꪉ | nhọng | kính | Chưa xác định | ꪑ꫁ꪮꪉ ꪶꪁꪙ ꪹꪖꪱ꫁: kính người già |
| #6002 | ꪶꪑꪣ | nhỗm | kínhgửi | Chưa xác định | ꪎꪷ ꪶꪑꪣ ꪠꪱꪀ: xin kính gửi |