Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1672 | ꪹꪀꪷ꪿ꪀ | kớc | cấc | Tính từ | ꪼꪣ꫁ ꪵꪄꪉ ꪹꪀꪷ꪿ꪀ: cây rắn cấc |
| #1656 | ꪶꪁꪒ ꪶꪁꪒ | kột kột | ùng ục, ột ột | Tính từ | ꪜꪴꪣ ꪭ꫁ꪮꪉ ꪶꪁꪒ ꪶꪁꪒ: bụng kêu ùng ục |
| #1657 | ꪶꪁꪒ ꪄꪷ | kột khò | quanh co, khúc khuỷu, quanh quéo | Tính từ | ꪕꪱꪉ ꪶꪁꪒ ꪄꪷ: đường quanh co; đường khúc khuỷu |
| #1658 | ꪶꪁꪒ ꪄꪷ | kột khò | ngoằn ngoèo | Tính từ | ꪶꪔ ꪎꪳ ꪶꪁꪒ ꪄꪷ: chữ ngoằn ngoèo |
| #1654 | ꪶꪁꪒ | kột | cong, queo | Tính từ | ꪼꪣ꫁ ꪶꪁꪒ: cây cong; cây queo |
| #1655 | ꪶꪁꪒ | kột | giả dối | Tính từ | ꪶꪁꪙ ꪶꪁꪒ: người giả dối |
| #1650 | ꪶꪁꪚ ꫜ | kộp nưng | nói lại một sự việc (tác giả)vh | Động từ | : |
| #1649 | ꪶꪁꪚ ꪶꪁꪚ | kộp kộp | cộp cộp | Tính từ | ꪎꪸꪉ ꪭꪱꪥ ꪘꪰꪉ ꪙꪽ ꪶꪁꪚ ꪶꪁꪚ: tiếng giày da kêu cộp cộp |
| #1648 | ꪶꪁꪚ ꪋꪴ꫁ | kộp chụ | kết tìnhvh | Động từ | * ꪶꪁꪚ ꪋꪴ꫁ ꪎꪴ꫁ ꪚ꪿ꪱꪫ: bén duyên kết tình; nên nghĩa nên tình |
| #1645 | ꪶꪁꪚ | kộp | gấp | Động từ | ꪬꪱꪚ ꪶꪁꪚ ꪎꪮꪉ ꪶꪁꪙ: gánh gấp hai người |
| #1646 | ꪶꪁꪚ | kộp | nhân | Động từ | ꪔꪲ꪿ꪉ ꪶꪁꪚ: tính nhân |
| #1647 | ꪶꪁꪚ | kộp | gộp, cộp | Động từ | ꪶꪁꪚ ꪶꪎ꪿ ꪹꪉꪷꪙ ꪻꪎ꪿ ꪀꪽ: gộp số tiền lại |
| #1628 | ꪶꪁ꫁ꪉ | kộng | vòng | Tính từ | ꪼꪜ ꪕꪱꪉ ꪶꪁ꫁ꪉ: đi đường vòng |
| #1629 | ꪶꪁ꫁ꪉ | kộng | — | Danh từ | : |
| #1630 | ꪶꪁ꫁ꪉ | kộng | — | Động từ | : |
| #1634 | ꪶꪁ꫁ꪉ | kộng | quanhăn nói | Tính từ | ꪜꪱꪀ ꪶꪁ꫁ꪉ: nói quanh |
| #1604 | ꪶꪁ꫁ꪙ ꪹꪕꪸ | kộn tễ | lục lọi | Động từ | ꪶꪁ꫁ꪙ ꪹꪕꪸ ꪝꪾꪚ ꪎꪳ: lục lọi sách vở |
| #1603 | ꪶꪁ꫁ꪙ ꪶꪁ꪿ | kộn kô | khúc gỗ khô | Danh từ | : |
| #1611 | ꪶꪁ꫁ꪙ ꪶꪁ꪿ | kộn kô | củi lụt | Danh từ | : |
| #1601 | ꪶꪁ꫁ꪙ | kộn | cồn | Danh từ | ꪶꪁ꫁ꪙ ꪁ꫁ꪽ: cồn xoa bóp |