Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 391
ID Chữ Thái Phiên Âm ▼Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#1717ꪀꪴ꫁kủvayĐộng từ
* ꪀꪴ꫁ ꪼꪒ꫁ ꪜꪰꪉ ꪥ꫁ꪮꪙ ꪼꪒ꫁ ꪶꪎ꪿ꪉ: vay phải trả, mượn phải đưa
#1720ꪀꪴ꫁kủ—Động từ
:
#1721ꪀꪴ꫁kủthutrồng trọtĐộng từ
ꪀꪴ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪼꪭ꪿: thu xong lúa nương
#1848ꪁꪴꪒ ꪁꪴ꫁ ꪣꪳkụt kụ mữkhoanh tay, vòng tayĐộng từ
ꪁꪴꪒ ꪁꪴ꫁ ꪣꪳ ꪻꪎ꪿ ꪹꪮꪷ꪿ꪀ: khoanh tay trước ngực
#1847ꪁꪴꪒkụtcứavật dàiĐộng từ
ꪼꪣ꫁ ꪁꪴꪒ ꪵꪄꪙ: cây cứa vào tay
#1842ꪁꪴꪚ ꪁꪴꪚkụp kụplồm cồmTính từ
ꪋꪱꪙ ꪼꪜ ꪁꪴꪚ ꪁꪴꪚ: bò đi lồm cồm
#1754ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙkụn kỗndạn ngườiTính từ
ꪼꪀ꪿ ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ: gà dạn người
#1753ꪁꪴ꫁ꪙkụndạnsúc vậtTính từ
ꪢꪱ ꪁꪴ꫁ꪙ: chó dạn
#1748ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣkụm kuồmphù hộĐộng từ
ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪹꪜ꫁ꪱ ꪜꪴ꪿ ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣ: khấn tổ tiên phù hộ
#1747ꪁꪴ꫁ꪣkụm—Động từ
:
#1739ꪁꪴꪀkụkbờmDanh từ
ꪁꪴꪀ ꪣ꫁ꪱ: bờm ngựa
#1734ꪁꪴ꫁ꪀkụcbẩy, xeo, xeo ngangĐộng từ
ꪁꪴ꫁ꪀ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪒ꪿ꪱꪙ ꪶꪩꪉ ꪙꪾ꫁: bẩy hòn đá xuống sông
#1744ꪁꪴ꫁ꪀkụcẩy, dunĐộng từ
ꪁꪴ꫁ꪀ ꪀꪽ ꪶꪩ꫁ꪣ: ẩy nhau ngã
#1731ꪁ꫁ꪺkụabao phủĐộng từ
ꪢꪮꪀ ꪁ꫁ꪺ ꪜ꪿ꪱ ꪝꪴ: mây bao phủ núi rừng
#1694ꪹꪁꪷꪒkợtcầm, chỉĐộng từ
ꪹꪁꪷꪒ ꪹꪩꪒ: cầm máu; chỉ huyết
#1685ꪹꪁꪷ꫁ꪙkợncầnĐộng từ
ꪹꪁꪷ꫁ꪙ ꫛ: cần người
#1686ꪹꪁꪷ꫁ꪙkợnthếTrợ từ
ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪱ ꪘꪰꪀ ꪹꪁꪷ꫁ꪙ: sao mà nặng thế
#1675ꪹꪁꪷꪀkợkxếchTính từ
ꪔꪱ ꪹꪁꪷꪀ: mắt xếch
#1690ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱkỡng nảđồng tiến, dàn hàng ngangTính từ
ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪕꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: đồng tiếng vào đánh giặc
#1689ꪹꪁꪷꪉkỡngthưanúi rừngTính từ
ꪜ꪿ꪱ ꪹꪁꪷꪉ: rừng thưa