Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1717 | ꪀꪴ꫁ | kủ | vay | Động từ | * ꪀꪴ꫁ ꪼꪒ꫁ ꪜꪰꪉ ꪥ꫁ꪮꪙ ꪼꪒ꫁ ꪶꪎ꪿ꪉ: vay phải trả, mượn phải đưa |
| #1720 | ꪀꪴ꫁ | kủ | — | Động từ | : |
| #1721 | ꪀꪴ꫁ | kủ | thutrồng trọt | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪼꪭ꪿: thu xong lúa nương |
| #1848 | ꪁꪴꪒ ꪁꪴ꫁ ꪣꪳ | kụt kụ mữ | khoanh tay, vòng tay | Động từ | ꪁꪴꪒ ꪁꪴ꫁ ꪣꪳ ꪻꪎ꪿ ꪹꪮꪷ꪿ꪀ: khoanh tay trước ngực |
| #1847 | ꪁꪴꪒ | kụt | cứavật dài | Động từ | ꪼꪣ꫁ ꪁꪴꪒ ꪵꪄꪙ: cây cứa vào tay |
| #1842 | ꪁꪴꪚ ꪁꪴꪚ | kụp kụp | lồm cồm | Tính từ | ꪋꪱꪙ ꪼꪜ ꪁꪴꪚ ꪁꪴꪚ: bò đi lồm cồm |
| #1754 | ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ | kụn kỗn | dạn người | Tính từ | ꪼꪀ꪿ ꪁꪴ꫁ꪙ ꪶꪁꪙ: gà dạn người |
| #1753 | ꪁꪴ꫁ꪙ | kụn | dạnsúc vật | Tính từ | ꪢꪱ ꪁꪴ꫁ꪙ: chó dạn |
| #1748 | ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣ | kụm kuồm | phù hộ | Động từ | ꪹꪄꪷ꪿ꪙ ꪹꪜ꫁ꪱ ꪜꪴ꪿ ꪁꪴ꫁ꪣ ꪀꪺꪣ: khấn tổ tiên phù hộ |
| #1747 | ꪁꪴ꫁ꪣ | kụm | — | Động từ | : |
| #1739 | ꪁꪴꪀ | kụk | bờm | Danh từ | ꪁꪴꪀ ꪣ꫁ꪱ: bờm ngựa |
| #1734 | ꪁꪴ꫁ꪀ | kục | bẩy, xeo, xeo ngang | Động từ | ꪁꪴ꫁ꪀ ꪔ꪿ꪮꪙ ꪒ꪿ꪱꪙ ꪶꪩꪉ ꪙꪾ꫁: bẩy hòn đá xuống sông |
| #1744 | ꪁꪴ꫁ꪀ | kục | ẩy, dun | Động từ | ꪁꪴ꫁ꪀ ꪀꪽ ꪶꪩ꫁ꪣ: ẩy nhau ngã |
| #1731 | ꪁ꫁ꪺ | kụa | bao phủ | Động từ | ꪢꪮꪀ ꪁ꫁ꪺ ꪜ꪿ꪱ ꪝꪴ: mây bao phủ núi rừng |
| #1694 | ꪹꪁꪷꪒ | kợt | cầm, chỉ | Động từ | ꪹꪁꪷꪒ ꪹꪩꪒ: cầm máu; chỉ huyết |
| #1685 | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ | kợn | cần | Động từ | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ ꫛ: cần người |
| #1686 | ꪹꪁꪷ꫁ꪙ | kợn | thế | Trợ từ | ꪊꪰ꪿ꪉ ꪣꪱ ꪘꪰꪀ ꪹꪁꪷ꫁ꪙ: sao mà nặng thế |
| #1675 | ꪹꪁꪷꪀ | kợk | xếch | Tính từ | ꪔꪱ ꪹꪁꪷꪀ: mắt xếch |
| #1690 | ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱ | kỡng nả | đồng tiến, dàn hàng ngang | Tính từ | ꪹꪁꪷꪉ ꪘ꫁ꪱ ꪹꪄ꫁ꪱ ꪕꪾꪚ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ: đồng tiếng vào đánh giặc |
| #1689 | ꪹꪁꪷꪉ | kỡng | thưanúi rừng | Tính từ | ꪜ꪿ꪱ ꪹꪁꪷꪉ: rừng thưa |