Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm ▼ | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1864 | ꪀꪳꪣ ꪀꪳ | kừm kừ | giữ khư khư | Động từ | ꪀꪳꪣ ꪀꪳ ꪝꪾꪚ ꪎꪳ: giữ khư khư quyển sách |
| #1862 | ꪀꪳꪣ | kừm | giữ | đg. hay t. | ꪀꪳꪣ ꪵꪄꪙ ꪣꪽ ꪼꪫ꫁: giữ tay nó lại |
| #1859 | ꪹꪀ | kừa | muối | Danh từ | : |
| #1860 | ꪹꪀ | kừa | cho ăngia súc | Động từ | : |
| #1874 | ꪀꪳ꪿ꪙ ꪹꪀꪣ | kứn kườm | — | Tính từ | : |
| #1854 | ꪀꪳ꪿ ꪢ꫁ꪽ | kứ mẳn | giữ vững | Động từ | ꪀꪳ꪿ ꪢ꫁ꪽ ꪬꪺ ꪻꪊ: giữ vững tấm lòng |
| #1855 | ꪀꪳ꪿ ꪁꪫꪱꪣ | kứ koãm | giữ lời | Động từ | ꪀꪳ꪿ ꪁꪫꪱꪣ ꪊꪱꪫ ꪵꪭ꫁ꪙ: giữ lời hứa hẹn |
| #1853 | ꪀꪳ꪿ ꪻꪊ | kứ chàư | kiên tâm | Tính từ | ꪀꪳ꪿ ꪻꪊ ꪖ꫁ꪱ: kiên tâm chờ đợi |
| #1849 | ꪀꪳ꪿ | kứ | cứ | p. | ꪚ꪿ꪮꪀ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪀꪳ꪿ ꪼꪜ: bảo rồi mà cứ đi |
| #1850 | ꪀꪳ꪿ | kứ | cứ hễ | p. | ꪀꪳ꪿ ꪎꪱꪣ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪶꪁꪙ ꪙꪳ꪿ꪉ: cứ hễ ba người đi một người |
| #1851 | ꪀꪳ꪿ | kứ | giữ | Động từ | ꪀꪳ꪿ ꪼꪒ꫁ ꪁꪫꪱꪣ ꪊꪱꪫ: giữ được lời hứa |
| #1852 | ꪀꪳ꪿ | kứ | đứng vững | Động từ | ꪹꪚꪱ꪿ ꪀꪳ꪿ ꪵꪕ꫁ ꪊꪲ꪿ ꪶꪩ꫁ꪣ: không đứng vững thì sẽ ngã |
| #1757 | ꪀꪴ꫁ꪉ ꪠꪮꪥ | kủng fòi | tép | Danh từ | ꪢꪾ꫁ ꪀꪴ꫁ꪉ ꪠꪮꪥ: mắm tép |
| #1756 | ꪀꪴ꫁ꪉ | kủng | tôm | Danh từ | ꪚꪷ꪿ ꪀꪴ꫁ꪉ: hang tôm |
| #1735 | ꪀꪴ꫁ꪥ | kủi | hótvượn | Động từ | ꪋ꫁ꪱꪙ ꪙꪲ ꪀꪴ꫁ꪥ: vượn hót |
| #1730 | ꪀ꫁ꪺ | kủa | quấn | Động từ | ꪩꪴꪀ ꪀ꫁ꪺ ꪹꪯꪸꪣ: con quấn mẹ |
| #1718 | ꪀꪴ꫁ ꪁꪾ꫁ | kủ kặm | vay lãi | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪁꪾ꫁ ꪹꪋꪷ ꪥꪱꪀ ꪋꪱ: vay lãi lúc khó khăn |
| #1719 | ꪀꪴ꫁ ꪤꪳꪣ | kủ dừm | vay mượn | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪤꪳꪣ ꪝꪲ꪿ ꪙ꫁ꪮꪉ: vay mượn anh em |
| #1715 | ꪀꪴ꫁ | kủ | sấucây | Danh từ | : |
| #1716 | ꪀꪴ꫁ | kủ | cất | Động từ | ꪀꪴ꫁ ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁: cất quần áo |