Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt

Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.

📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
Danh sách mục từ Thái - Việt — trang 389
ID Chữ Thái Phiên Âm ▼Nghĩa Tiếng Việt Loại TừVí Dụ & Ngữ Cảnh
#1881ꪁꪳꪙ ꪁꪮꪚkữn kọp—Động từ
:
#1882ꪁꪳꪙ ꪁꪮꪚkữn kọptái hồiĐộng từ
ꪁꪳꪙ ꪁꪮꪚ ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪀꪱ꪿ ꪹꪣꪉ ꪨꪰꪉ: tái hồi bản cũ mường xưa
#1875ꪁꪳꪙkữndòDanh từ
ꪜ꪿ꪱꪀ ꪁꪳꪙ: cắm dò
#1876ꪁꪳꪙkữnđêmDanh từ
ꪎꪸꪫ ꪹꪫꪸꪙ ꪎꪸꪫ ꪁꪳꪙ: thức đêm thức hôm
#1877ꪁꪳꪙkữnsốngĐộng từ
ꪀꪷ ꪠꪰꪀ ꪁꪳꪙ ꪹꪩꪱ꪿: cây rau sống lại
#1878ꪁꪳꪙkữnhồiĐộng từ
ꪁꪳꪙ ꪁꪲꪉ: hồi sức
#1879ꪁꪳꪙkữnquayĐộng từ
ꪁꪳꪙ ꪣꪱ ꪹꪭꪙ: quay về nhà
#1880ꪁꪳꪙkữntrở, trở thànhĐộng từ
ꪭ꫁ꪱ ꪁꪳꪙ ꪹꪜꪸꪙ ꪒꪲ: xấu trở thành tốt
#1870ꪁꪳꪣ ꪏꪲ꫁ꪫkữm sịulạnh giáTính từ
ꪙꪾ꫁ ꪁꪳꪣ ꪏꪲ꫁ꪫ: nước lạnh giá
#1867ꪁꪳꪣ ꪘꪱꪫkữm nàorét mướtTính từ
ꪡ꫁ꪱ ꪁꪳꪣ ꪘꪱꪫ: trời rét mướt
#1868ꪁꪳꪣ ꪹꪠꪷ꪿ꪥkữm fới—Tính từ
:
#1869ꪁꪳꪣ ꪹꪠꪷ꪿ꪥkữm fớilạnh người, lạnh gáyTính từ
ꪉꪲꪙ ꪶꪕ ꪏꪲ꫁ꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪁꪳꪣ ꪹꪠꪷ꪿ꪥ ꪹꪮꪱ: nghe kể mà thấy lạnh người
#1866ꪁꪳꪣ ꪊꪲꪒkữm chítlạnh buốtTính từ
:
#1865ꪁꪳꪣkữmlạnh, giáTính từ
ꪁꪳꪣ ꪣꪳ: lạnh tay
#1858ꪁꪳ ꪒꪰ꪿ꪉkữ đắng—Phó từ / Khác
:
#1857ꪁꪳ ꪹꪥ꪿ꪉkữ dươngnhư làvhPhó từ / Khác
ꪁꪳ ꪹꪥ꪿ꪉ ꪩꪺꪉ ꪚꪲꪙ: như là rồng bay
#1856ꪀꪳ꫁kửcửĐộng từ
ꪀꪳ꫁ ꪶꪁꪙ ꪼꪜ ꪭꪮꪚ: cử người đi họp
#1873ꪀꪳꪙ ꪹꪯ꫁ꪀkừn ượcnuốt gọnĐộng từ
ꪀꪳꪙ ꪹꪯ꫁ꪀ ꪵꪀ꪿ꪙ ꪤꪱ: nuốt gọn viên thuốc
#1872ꪀꪳꪙ ꪶꪀꪣkừn kồmnuốt trửngĐộng từ
ꪀꪳꪙ ꪶꪀꪣ ꪵꪀ꪿ꪙ ꪢ꪿ꪱꪀ ꪣꪲ꫁: nuốt chửng hạt mít
#1871ꪀꪳꪙkừnnuốtĐộng từ
ꪀꪳꪙ ꪹꪚꪱ꪿ ꪶꪩꪉ: