Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11132 | ꪹꪥꪸꪒ | dệt | làm | Chưa xác định | ꪹꪥꪸꪒ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪫꪸꪀ: làm xong việc |
| #12791 | ꪼꪬ꪿ | háy | làmđất | Chưa xác định | ꪣꪺ ꪼꪬ꪿ ꪙꪱ: mùa làm đất ruộng |
| #11347 | ꪥ꫁ꪺꪥ | duội | là, là làcây cối | Chưa xác định | ꪉ꪿ꪱ ꪼꪣ꫁ ꪥ꫁ꪺꪥ ꪻꪎ꪿ ꪙꪾ꫁: cành cây là xuống mặt nước |
| #12292 | ꪫ꪿ꪱ | va | là | Chưa xác định | ꪈꪾ꪿ ꪫ꪿ꪱ ꪣꪳꪉ ꪭꪴ꫁ ꪵꪩ꫁ꪫ: tưởng là anh biết rồi |
| #12128 | ꪩꪺꪀ | luộk | luộc | Chưa xác định | ꪩꪺꪀ ꪠꪰꪀ: luộc rau |
| #7343 | ꪶꪔ꫁ꪣ | tổm | luộc | Chưa xác định | ꪶꪔ꫁ꪣ ꪼꪀ꪿: luộc gà |
| #12157 | ꪩ꪿ꪺꪉ | luông | luỗng | Chưa xác định | ꪜꪺꪀ ꪎ꪿ꪱꪙ ꪩ꪿ꪺꪉ ꪼꪣ꫁: mối đục luỗng cây |
| #12141 | ꪩꪺꪉ | luỗng | luồngcây | Chưa xác định | — |
| #8821 | ꪵꪜꪫ | pèo | luồng | Chưa xác định | ꪵꪜꪫ ꪙꪾ꫁: luồng nước |
| #11939 | ꪩꪮꪒ ꪵꪩꪒ | lọt lẹt | luồn lách, luồn lỏi | Chưa xác định | ꪩꪮꪒ ꪵꪩꪒ ꪀꪺꪉ ꪜ꪿ꪱ ꪔꪳꪚ: luồn lách trong rừng rậm |
| #661 | ꪚ꫁ꪮꪙ ꪚꪲ꪿ | bỏn bí | luồn lách | Động từ | ꪚ꫁ꪮꪙ ꪚꪲ꪿ ꪮꪮꪀ ꪄ꪿ꪮꪥ ꪚ꪿ꪮꪙ ꪨꪱꪥ ꫛ: luồn lách ra khỏi đám đông |
| #10469 | ꪵꪢꪚ ꪋꪮꪙ | mép chõn | luồn cúi | Chưa xác định | ꪵꪢꪚ ꪋꪮꪙ ꪹꪄꪱ꫁ ꪔꪴ: luồn cúi vào cửa |
| #684 | ꪶꪚ꫁ | bổ | luồn | Động từ | * ꪶꪚ꫁ ꪜ꪿ꪱ ꪶꪚ꫁ ꪝꪴ: luồn rừng luồn núi |
| #7055 | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪶꪁꪙ | tiêng kỗn | luống tuổi | Chưa xác định | ꪕꪸ꪿ꪉ ꪶꪁꪙ ꪵꪩ꫁ꪫ ꪵꪭꪉ ꪮꪸ꪿ꪫ ꪼꪜ: luống tuổi rồi sức yếu đi |
| #1094 | ꪁꪱꪚ ꪼꪖ | kạp thày | luống cày | Danh từ | : |
| #10817 | ꪣ꫁ꪺ ꪀ꪿ꪺꪉ | mụa kuống | luống cuống | Chưa xác định | ꪣ꫁ꪺ ꪀ꪿ꪺꪉ ꪤꪴ꪿ ꪘꪰ꫁ꪉ ꪀꪺꪉ ꪜ꪿ꪱ: luống cuống ở trong rừng |
| #6370 | ꪒꪮꪙ | đòn | luống | Chưa xác định | ꪒꪮꪙ ꪠꪰꪀ: luống rau |
| #11769 | ꪨꪲ꪿ ꪩꪺꪒ | lí luột | luật lệ, lệ luật | Chưa xác định | — |
| #12161 | ꪩꪺꪒ ꪨꪲ꪿ | luột lí | luật lệ | Chưa xác định | — |
| #12160 | ꪩꪺꪒ | luột | luật | Chưa xác định | ꪠꪲꪒ ꪩꪺꪒ: trái luật |