Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái ▼ | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8746 | ꪝꪾꪚ | pặp | gấp | Chưa xác định | ꪝꪾꪚ ꪔꪲꪙ ꪎ꫁ꪺꪉ: gấp ống quần |
| #8698 | ꪝꪾ | pẵm | dàm | Chưa xác định | ꪝꪾ ꪣ꫁ꪱ: dàm ngựa |
| #8699 | ꪝꪾ | pẵm | lặng im | Chưa xác định | ꪙꪰ꪿ꪉ ꪝꪾ ꪤꪴ꪿ ꪡꪰꪉ ꪄꪾꪚ: ngồi im nghe hát |
| #8722 | ꪝꪽ ꪹꪠ | pẵn fừa | quấn quýtvh | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪹꪠ ꪨꪮꪣ ꪮ꪿ꪮꪙ: quấn quýt bên nàng |
| #8720 | ꪝꪽ ꪵꪁ꪿ꪉ | pẵn keng | ghệt | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪵꪁ꪿ꪉ ꪘꪰꪉ: ghệt da |
| #8721 | ꪝꪽ ꪩꪽ | pẵn lẵn | quyến luyếnvh | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪩꪽ ꪛ꫁ꪱꪙ ꪹꪀꪱ꪿: quyến luyến bạn cũ |
| #8724 | ꪝꪽ ꪝꪮꪀ | pẵn pọk | cuốn tròn | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪝꪮꪀ ꪹꪮꪱ ꪠꪳꪙ ꪡꪴꪀ: cuốn tròn lấy chiếu chiếu |
| #8725 | ꪝꪽ ꪝꪮꪀ | pẵn pọk | vo tròn lại | Chưa xác định | ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪝꪽ ꪝꪮꪀ ꪼꪫ꫁ ꪹꪚꪱ꪿ ꪋꪲ꫁ꪫ ꪏꪰꪀ: quần áo vo tròn lại không chịu giặt |
| #8723 | ꪝꪽ ꪜꪲ | pẵn pì | nghìn thuvh | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪜꪲ ꪼꪀ ꪬ꪿ꪱꪉ: nghìn thu cách biệt |
| #8717 | ꪝꪽ | pẵn | nghìn, ngàn | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪶꪁꪙ: nghìn người; ngàn người |
| #8718 | ꪝꪽ | pẵn | băng, băng bó | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪜꪱꪀ ꪚꪱꪒ: băng bó vết thương |
| #8719 | ꪝꪽ | pẵn | quấn | Chưa xác định | ꪝꪽ ꪄꪽ ꪻꪎ꪿ ꪁꪷ: quấn khăn vào cổ |
| #9366 | ꪝꪺꪙ ꪻꪊ | puỗn chàư | — | Chưa xác định | — |
| #9367 | ꪝꪺꪙ ꪭꪱꪙ | puỗn hãn | loa quái | Chưa xác định | ꪝꪺꪙ ꪭꪱꪙ ꪎꪰꪉ ꪫꪸꪀ ꪙ꫁ꪽ: lo quái gì việc ấy |
| #9368 | ꪝꪺꪙ ꪨꪷ | puỗn lò | lo lắng | Chưa xác định | ꪝꪺꪙ ꪨꪷ ꪫꪸꪀ ꪹꪣꪉ: lo lắng việc nước |
| #9365 | ꪝꪺꪙ | puỗn | — | Chưa xác định | — |
| #9378 | ꪝꪺꪉ ꪶꪀ꫁ꪙ | puỗng kổn | mông đít | Chưa xác định | — |
| #9380 | ꪝꪺꪉ ꪵꪙ꪿ꪫ | puỗng neo | bóng đáibàng quang: puông neo mù: bóng đái lợn | Chưa xác định | — |
| #9379 | ꪝꪺꪉ ꪬꪱꪉ | puỗng hàng | núm đuôi | Chưa xác định | — |
| #9374 | ꪝꪺꪉ | puỗng | lá, buồng | Chưa xác định | ꪝꪺꪉ ꪔꪾꪚ: lá gan; buồng gan |