Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #1370 | ꪁꪷ ꪄꪫꪱ | kõ khòa | lạc giọng | Động từ | : |
| #1030 | ꪁ꫁ꪱꪉ ꪼꪋ꫁ | kạng chạy | lạc bước, lưu lạc | Động từ | ꪁ꫁ꪱꪉ ꪼꪋ꫁ ꪶꪝ꫁ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪹꪎ: lạc bước vì giặc giã |
| #11461 | ꪨꪱꪀ | lák | lạc | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪨꪱꪀ ꪎꪸꪉ: nói lạc giọng |
| #11988 | ꪶꪨꪉ | lồng | lạc | Chưa xác định | ꪶꪨꪉ ꪹꪄꪱ꫁ ꪜ꪿ꪱ: lạc vào rừng |
| #5188 | ꪎꪨꪱꪀ ꪉꪲꪙ | slák ngĩn | lạ tai | Chưa xác định | ꪎꪨꪱꪀ ꪵꪮ꪿ ꪉꪲꪙ ꪵꪮ꪿ ꪡꪰꪉ: lạ tai muốn nghe |
| #5185 | ꪎꪨꪱꪀ ꪹꪬꪸꪙ | slák hền | lạ mắt | Chưa xác định | ꪎꪨꪱꪀ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪮ꪿ ꪵꪩ: lạ mắt muốn xem |
| #5186 | ꪎꪨꪱꪀ ꪀꪲꪙ | slák kìn | lạ miệng | Chưa xác định | ꪎꪨꪱꪀ ꪀꪲꪙ ꪹꪬꪸꪙ ꪵꪋꪚ: lạ miệng thấy ngon |
| #11465 | ꪨꪱꪀ ꪔ꪿ꪱꪉ | lák táng | lạ lùng, khác thường | Chưa xác định | ꪀꪲꪙ ꪤꪴ꪿ ꪨꪱꪀ ꪔ꪿ꪱꪉ: ăn ở lại lùng; ăn ở khác thường |
| #5187 | ꪎꪨꪱꪀ ꪣꪱ | slák mã | lạ chỗ | Chưa xác định | — |
| #11459 | ꪨꪱꪀ | lák | lạ | Chưa xác định | ꪹꪬꪸꪙ ꪨꪱꪀ: thấy lạ |
| #13206 | ꪭꪮꪚ | họp | lượt, nuộcbuộc bịn | Chưa xác định | ꪠꪴꪀ ꪎꪮꪉ ꪭꪮꪚ ꪹꪋꪀ: buộc hai lượt dây |
| #13609 | ꪹꪭꪒ ꪹꪭꪒ | hượt hượt | lượt thượt, lướt thướt | Chưa xác định | ꪭꪲ ꪹꪭꪒ ꪹꪭꪒ: dài lượt thượt |
| #13245 | ꪶꪭꪥ | hỗi | lượt | Chưa xác định | ꪹꪩꪱ꫁ ꪼꪩꪁ꫁ ꪎꪮꪉ ꪶꪭꪥ: lạy hai lượt |
| #1490 | ꪁꪮꪚ | kọp | lượtđường vòng | Danh từ | ꪚꪱꪙ ꪎꪮꪉ ꪁꪮꪚ: bừa hai lượt |
| #1785 | ꪁ꪿ꪺꪥ | kuôi | lượt | Danh từ | * ꪁ꪿ꪺꪥ ꪼꪜ ꪁ꪿ꪺꪥ ꪣꪱ: lượt đi lượt về |
| #4104 | ꪋ꫁ꪽ | chặn | lượt | Chưa xác định | ꪎꪮꪉ ꪋ꫁ꪽ ꪹꪎ꫁: hai lượt áo |
| #4496 | ꪋꪴ | chũ | lượt | Chưa xác định | ꪼꪜ ꪔ꪿ꪱꪉ ꪎꪮꪉ ꪋꪴ: đi thồ hai lượt |
| #9952 | ꪹꪠꪷ꪿ꪉ ꪀ꫁ꪫꪱꪉ | fớng koảng | lượng tình | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱꪙ ꪄ꪿ꪺꪉ ꪹꪠꪷ꪿ꪉ ꪀ꫁ꪫꪱꪉ: làng xóm lượng tình |
| #5018 | ꪵꪎ꫁ꪫ | sẻo | lượn, liệng | Chưa xác định | ꪶꪙ꫁ꪀ ꪚꪲꪙ ꪵꪎ꫁ꪫ: chim bay lượn |
| #458 | ꪼꪛ | bãy | lượn, ca | Động từ | ꪋ꪿ꪱꪉ ꪄꪾꪚ ꪼꪛ: khéo hát lượn |