Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #11333 | ꪤꪴ꪿ ꪝꪱ | dú pã | mang thai | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪝꪱ ꪹꪒꪱ꫁ ꪎꪱꪣ ꪹꪚꪙ: mang thai được ba tháng |
| #1528 | ꪶꪀ꪿ꪀ ꪬꪴ | kốc hù | mang tai | Danh từ | : |
| #10698 | ꪢ꪿ꪮꪉ ꪵꪢ꪿ꪉ | móng méng | mang máng | Chưa xác định | ꪉꪲꪙ ꪢ꪿ꪮꪉ ꪵꪘ꪿ꪉ: nghe mang máng |
| #13557 | ꪹꪬꪀ | hướk | mang | Chưa xác định | ꪹꪬꪀ ꪜꪱ: mang cá |
| #7136 | ꪔꪷ꪿ ꪔꪾ | tó tằm | mangkhiêng vác một vật nặng ngang với trọng lượng người mang | Chưa xác định | — |
| #7350 | ꪶꪕꪣ | tỗm | mang | Chưa xác định | ꪄꪱꪥ ꪹꪕꪸꪉ ꪢꪴ ꪹꪕꪸꪉ ꪣꪱꪙ: bán cả lợn mang thai |
| #3566 | ꪮꪳ꪿ꪙ ꪻꪐ꪿ | ứn nháư | mai sau khôn lớn | Chưa xác định | ꪮꪳ꪿ꪙ ꪻꪐ꪿ ꪨꪱꪙ ꪎꪷ ꪹꪥꪸꪒ ꪕ꪿ꪮꪥ: mai sau khôn lớn cháu xin làm theo |
| #11687 | ꪨꪰꪉ ꪩꪴꪙ | lằng lũn | mai sau | Chưa xác định | ꪛꪱꪙ ꪫꪸꪀ ꪨꪰꪉ ꪩꪴꪙ: bàn chuyện mai sau |
| #12459 | ꪹꪫꪸꪙ ꪝꪴꪀ | vễn pụk | mai ràyvh | Chưa xác định | ꪹꪫꪸꪙ ꪝꪴꪀ ꪛꪲꪉ ꪮꪸꪙ: may rày bình yên |
| #666 | ꪚꪮꪉ | bòng | mai phục | Động từ | ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪚꪮꪉ: địch bị mai phục |
| #5677 | ꪎꪳ꪿ ꪩ꪿ꪱꪣ | sứ lam | mai mối, mối lái | Chưa xác định | ꪹꪑꪷ ꪎꪳ꪿ ꪩ꪿ꪱꪣ ꪼꪜ ꪖꪱꪣ ꪣꪸ ꪋ꪿ꪮꪥ: nhờ mai mối đi hỏi vợ giúp |
| #6190 | ꪒꪾ ꪀꪸ꫁ꪉ | đằm kiểng | mai mái | Chưa xác định | ꪹꪙ꫁ ꪘꪰꪉ ꪒꪾ ꪀꪸ꫁ꪉ: nước da mai mái |
| #9327 | ꪝꪴꪀ ꪭꪳ | pụk hữ | mai kia, mai mốt | Chưa xác định | — |
| #9326 | ꪝꪴꪀ | pụk | mai | Chưa xác định | * ꪣꪳ꫁ ꪝꪴꪀ ꪣꪳ꫁ ꪭꪳ: ngày mai ngày kia |
| #12078 | ꪨ꫁ꪺ | lủa | mai | Chưa xác định | ꪁꪽ ꪨ꫁ꪺ: cán mai |
| #3380 | ꪮꪮꪉ | òng | mai | Chưa xác định | ꪮꪮꪉ ꪹꪔꪱ꪿: mai rùa |
| #9762 | ꪠꪲ | fì | ma, quỷ | Chưa xác định | ꪹꪀꪱ꫁ ꪬꪺ ꪵꪜꪀ ꪠꪲ ꪵꪜꪀ ꪭ꪿ꪱ: đầu tóc như ma như quỷ |
| #9770 | ꪠꪲ ꪨꪺꪉ | fì luồng | ma vương | Chưa xác định | — |
| #9769 | ꪠꪲ ꪄꪺꪉ | fì khuồng | ma thiêng | Chưa xác định | — |
| #9771 | ꪠꪲ ꪜ꪿ꪱ | fì pá | ma rừng | Chưa xác định | — |