Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID ▼ | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #6841 | ꪔꪽ | tằn | chẹn | Chưa xác định | ꪔꪽ ꪔꪴ: chẹn cửa |
| #6840 | ꪔꪽ | tằn | bịt, bít, vít | Chưa xác định | ꪔꪽ ꪕꪱꪉ ꪼꪜ: bịt đường đi |
| #6839 | ꪔꪽ | tằn | đặc | Chưa xác định | ꪼꪣ꫁ ꪔꪽ: gỗ đặc |
| #6838 | ꪕꪾ ꪕꪴꪒ | tẵm tụt | mập mạp | Chưa xác định | ꪚ꫁ꪱ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪕꪾ ꪕꪴꪒ: thằng bé mập mạp |
| #6837 | ꪕꪾ ꪶꪕꪀ | tẵm tộk | mẫm mạp | Chưa xác định | ꪵꪁ꪿ꪉ ꪄꪱ ꪵꪣ꪿ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪕꪾ ꪶꪕꪀ: chân con bé mẫm mạp |
| #6836 | ꪕꪾ ꪮꪮꪒ ꪕꪮꪒ | tẵm ót tọt | mẫm | Chưa xác định | ꪵꪯ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪕꪾ ꪮꪮꪒ ꪕꪮꪒ: em bé mẫm |
| #6835 | ꪕꪾ ꪹꪘꪸꪒ | tẵm nết | làm dáng | Chưa xác định | ꪕꪾ ꪹꪘꪸꪒ ꪻꪎ꪿ ꪵꪄꪀ: làm dáng với khách |
| #6834 | ꪕꪾ ꪻꪊ | tẵm chàư | bền lòng | Chưa xác định | ꪕꪾ ꪻꪊ ꪖ꫁ꪱ ꪤꪴ꪿: bền lòng chờ đợi |
| #6833 | ꪕꪾ | tẵm | mập, bậm | Chưa xác định | ꪔꪲꪙ ꪣꪳ ꪕꪾ: chân tay mập |
| #6832 | ꪕꪾ | tẵm | béo lẳn | Chưa xác định | ꪶꪁꪙ ꪕꪾ ꪹꪐ꪿ ꪬꪽ: người bé lẳn chắc thịt |
| #6831 | ꪔꪾ꪿ ꪕꪾ | tắm tẵm | vạm vỡ | Chưa xác định | — |
| #6830 | ꪔꪾ꪿ ꪕꪱꪙ | tắm tãn | chủng chẳng | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪔꪾ꪿ ꪕꪱꪙ: nói chủng chẳng |
| #6829 | ꪔꪾ꪿ ꪕꪱꪙ | tắm tãn | nong một | Chưa xác định | ꪎꪱꪙ ꪔꪾ꪿ ꪕꪱꪙ: đan nong một |
| #6828 | ꪔꪾ꪿ ꪬꪴꪀ | tắm húk | dệt vải | Chưa xác định | ꪔꪾ꪿ ꪬꪴꪀ ꪄꪲꪒ: dệt vải thổ cẩm |
| #6827 | ꪔꪾ꪿ ꪭꪮꪣ | tắm hõm | rập | Chưa xác định | ꪬ꫁ꪱꪉ ꪔꪾꪚ ꪭꪮꪣ ꪘꪴ: đánh rập chuột |
| #6826 | ꪔꪾ꪿ ꪒꪱꪫ | tắm đào | nong đôi | Chưa xác định | ꪎꪱꪙ ꪔꪾ꪿ ꪒꪱꪫ: đan nong đuôi |
| #6825 | ꪔꪾ꪿ | tắm | dệt | Chưa xác định | ꪔꪾ꪿ ꪠ꫁ꪱꪥ ꪩꪱꪥ: dệt vải hoa |
| #6824 | ꪔꪾ꪿ | tắm | thấp | Chưa xác định | ꪹꪭꪙ ꪔꪾ꪿: nhà thấp |
| #6823 | ꪔꪾ ꪵꪔ꪿ ꪜꪴ꪿ | tằm té pú | mặc xác | Chưa xác định | ꪚꪮꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪼꪒ꫁, ꪔꪾ ꪵꪔ꪿ ꪜꪴ꪿ ꪣꪽ: bảo không được, mặc xác nó |
| #6822 | ꪔꪾ ꪵꪔ꪿ | tằm té | kệ, để mặc | Chưa xác định | ꪔꪾ ꪵꪔ꪿ ꪵꪮ꪿ ꪹꪎꪱ: mặc kệ chúng nó; để mặc chúng nó |