Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #10014 | ꪠꪴꪉ ꪼꪢ | fùng mày | mạng | Chưa xác định | ꪣꪱꪒ ꪠꪴꪉ ꪼꪢ: mạng bít tất |
| #5360 | ꪶꪎ ꪶꪕ | sồ tỗ | mạn đàm, đàm đạo | Chưa xác định | ꪶꪎ ꪶꪕ ꪣꪱ ꪕꪱꪉ ꪎꪳ ꪎꪱꪙ ꪁꪫꪱꪣ ꪜꪱꪀ: mạn đàm về vấn đề ngôn ngữ chữ viết |
| #3867 | ꪊꪱ ꪛꪱꪙ | chà bãn | mạn đàm, thảo luận | Động từ | ꪊꪱ ꪛꪱꪙ ꪕꪱꪉ ꪎꪳ ꪎꪱꪙ ꪁꪫꪱꪣ ꪜꪱꪀ: mạn đàm về tiếng nói và chữ viết |
| #6599 | ꪕ꫁ꪱꪥ ꪹꪭ | tại hữa | mạn thuyền | Chưa xác định | — |
| #5243 | ꪎꪷ ꪣꪱ | sò mã | mạn phép | Chưa xác định | ꪎꪷ ꪣꪱ ꪮ꫁ꪱꪥ ꪝꪲ꪿ ꪹꪙꪷ!: mạn phép ông anh nhé! |
| #6597 | ꪕ꫁ꪱꪥ | tại | mạn | Chưa xác định | * ꪀꪲꪙ ꪹꪨꪱ꫁ ꪙꪰ꪿ꪉ ꪹꪘ, ꪄꪲ꪿ ꪹꪭ ꪙꪰ꪿ꪉ ꪕ꫁ꪱꪥ: uống rượu ngồi trên, đi thuyền ngồi mạn; ăn trên ngồi trốc |
| #1372 | ꪁꪷ ꪙꪾ꫁ | kõ nặm | mạch nước | Danh từ | * ꪁꪷ ꪙꪾ꫁꫁ ꪁꪷ ꪒꪲꪙ: mạch đất mạch nước |
| #10105 | ꪵꪣ꫁ꪀ ꪹꪩꪒ | mẹc lượt | mạch máu | Chưa xác định | — |
| #10104 | ꪵꪣ꫁ꪀ | mẹc | mạch | Chưa xác định | ꪵꪣ꫁ꪀ ꪙꪾ꫁: mạch nước |
| #15 | ꪀ꫁ꪱ ꪶꪠꪉ | kả fồng | mạ không giâm | Danh từ | : |
| #866 | ꪀ꫁ꪱ ꪶꪠꪉ | kả fồng | mạ không giâm | đg. d. | : |
| #870 | ꪀ꫁ꪱ ꪏꪾ | kả sẵm | mạ giâm | Danh từ | : |
| #16 | ꪀ꫁ꪱ ꪏꪾ | kả să̄m | mạ giâm | Danh từ | : |
| #241 | ꪮꪱꪚ | áp | mạ | Động từ | ꪮꪱꪚ ꪙꪾ꫁ ꪁꪾ: mạ vàng |
| #856 | ꪀ꫁ꪱ | kả | mạ | Danh từ | ꪪ꪿ꪱꪙ ꪀ꫁ꪱ: gieo mạ |
| #2864 | ꪀꪸ꫁ꪉ | kiểng | mượt, bóng | Chưa xác định | ꪶꪠꪣ ꪀꪸ꫁ꪉ: tóc mượt |
| #10378 | ꪣꪽ ꪯꪸ | mẵn ĩa | mượt mànói trẻ | Chưa xác định | — |
| #10383 | ꪣꪽ ꪶꪥꪚ ꪶꪥꪚ | mẵn dộp dộp | mượt mà | Chưa xác định | ꪶꪠꪣ ꪣꪽ ꪶꪥꪚ ꪶꪥꪚ: tóc mượt mà |
| #10373 | ꪣꪽ | mẵn | mượt | Chưa xác định | ꪶꪠꪣ ꪣꪽ: tóc mượt |
| #11253 | ꪥ꫁ꪮꪙ | dọn | mượn | Chưa xác định | ꪥ꫁ꪮꪙ ꪝꪾꪚ ꪎꪳ: mượn sách |