Tra Cứu Từ Điển Song Ngữ Thái - Việt
Kho ngữ liệu hơn 13.400 mục từ chữ Thái cổ (Tai Viet Unicode), phiên âm và ngữ nghĩa tiếng Việt. Hỗ trợ tra cứu tức thì, lọc theo loại từ và sắp xếp linh hoạt.
📚
13.426
Tổng mục từ Thái - Việt
🏷️
1.004
Danh từ (d.)
⚡
880
Động từ (đg.)
✨
613
Tính từ (t.)
| ID | Chữ Thái | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt ▼ | Loại Từ | Ví Dụ & Ngữ Cảnh |
|---|---|---|---|---|---|
| #8519 | ꪜꪱꪣ | pàm | mẩnto | Chưa xác định | ꪑꪴꪉ ꪶꪄꪚ ꪹꪜꪸꪙ ꪜꪱꪙ: muỗi đốt lên mẩn |
| #3762 | ꪉꪮꪀ | ngọk | mầm, mộng, ngó | Chưa xác định | ꪵꪀ꪿ꪙ ꪢꪱꪀ ꪖ꪿ꪺ ꪮꪮꪀ ꪉꪮꪀ: hạt đậu mọc mầm |
| #3763 | ꪉꪮꪀ | ngọk | mầm mống | Chưa xác định | ꪉꪮꪀ ꪹꪎꪷ꪿ꪀ ꪹꪎ: mầm mống chiến tranh |
| #5189 | ꪎꪨꪱꪀ ꪶꪎꪨꪉ | slák slồng | mấy thuở | Chưa xác định | ꪎꪨꪱꪀ ꪶꪎꪨꪉ ꪹꪭꪱ ꪊꪰ꪿ꪉ ꪝꪷ꫁ ꪀꪽ: mấy thuở ta mới gặp nhau |
| #653 | ꪚ꫁ꪮꪣ ꪵꪚ꫁ꪣ | bỏm bẻm | mấy máy | Động từ | ꪭꪲꪣ ꪶꪎꪚ ꪚ꫁ꪮꪣ ꪵꪚ꫁ꪣ: môi mấp máy |
| #4727 | ꪏꪱꪙ ꪹꪕ꪿ | sãn tưa | mấy khi | Chưa xác định | ꪏꪱꪙ ꪹꪕ꪿ ꪣꪱ ꪮꪲ꫁ꪙ ꪹꪭꪙ: mấy khi đến chơi nhà |
| #2843 | ꪀꪲ꫁ | kỉ | mấy | Chưa xác định | ꪎꪷ ꪥꪰ꫁ꪉ ꪀꪲ꫁ ꪣꪳ꫁: xin nghỉ mấy ngày |
| #2846 | ꪀꪲ꫁ ꪨꪱꪥ | kỉ lài | mấy | Chưa xác định | ꪤꪴ꪿ ꪭ꫁ꪱꪥ ꪹꪚꪱ꪿ ꪀꪲꪙ ꪼꪒ꫁ ꪀꪲ꫁ ꪀꪱꪥ: ốm không ăn được mấy |
| #2511 | ꪄꪷ꫁ | khỏ | mấu, vấu | Danh từ | ꪄꪷ꫁ ꪼꪣ꫁ ꪜ꪿ꪮꪉ: mấu tre |
| #12906 | ꪵꪬꪙ ꪵꪬ | hèn hè | mất tự nhiên | Chưa xác định | ꪹꪙ꫁ ꪘ꫁ꪱ ꪵꪬꪙ ꪵꪬ: vẻ mặt mất tự nhiên |
| #7319 | ꪶꪔ꪿ꪀ ꪹꪣꪉ | tốc mưỡng | mất ngôi, mất quyền | Chưa xác định | — |
| #10487 | ꪹꪢꪸꪒ ꪘ꫁ꪱ | mết nả | mất mặt | Chưa xác định | ꪩꪴꪀ ꪹꪚꪱ꪿ ꪹꪜꪸꪙ ꪹꪢꪸꪒ ꪘ꫁ꪱ ꪝꪷ꪿ ꪵꪣ꪿: con hư mất mặt mẹ cha |
| #12070 | ꪩꪴ꫁ ꪣꪺ | lụ mũa | mất mùa | Chưa xác định | — |
| #7324 | ꪶꪔ꪿ꪀ ꪎꪸ | tốc sìa | mất mát | Chưa xác định | ꪹꪋ꪿ꪉ ꪄꪮꪉ ꪶꪔ꪿ꪀ ꪎꪸ: của cải mất mát |
| #5089 | ꪎꪱꪥ ꪻꪊ | sài chàư | mất lòng | Chưa xác định | * ꪼꪒ꫁ ꪻꪊ ꪹꪊꪱ꫁ ꪎꪱꪥ ꪻꪊ ꪹꪎꪱ꪿: được lòng mình mất lòng người; thỏa lòng mình đau lòng người |
| #13379 | ꪬꪺ ꪻꪊ ꪔꪱꪥ | hùa chàư tài | mất hồn | Chưa xác định | ꪤ꫁ꪱꪙ ꪨꪱꪥ ꪬꪺ ꪻꪊ ꪔꪱꪥ: sợ quá mất hồn |
| #425 | ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪬꪸꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ | báu hền pỉn | mất hút, mất tăm, mất tích | Động từ | ꪒꪱꪉ ꪼꪜ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪬꪸꪙ ꪜꪲ꫁ꪙ: đang đi mất hút |
| #1291 | ꪀꪒꪾ꫁ | kđẳm | mất hútthiên thể | Động từ | ꪔꪱ ꪹꪫꪸꪙ ꪀꪒꪾ꫁ ꪶꪩꪉ ꪝꪴ: mặt trời mất hút sau chân núi |
| #12042 | ꪹꪨꪷ꫁ꪙ ꪹꪎꪷ꫁ꪙ | lởn sởn | mất dạy, vô lễ, hỗn láo | Chưa xác định | ꪜꪱꪀ ꪹꪫꪱ꫁ ꪹꪨꪷ꫁ꪙ ꪹꪎꪷ꫁ꪙ: ăn nói mất dạy; nói năng vô lễ |
| #5085 | ꪎꪸ | sìa | mất | Chưa xác định | ꪎꪸ ꪹꪉꪷꪙ: mất tiền@* mết nả sìa tà: mất mặt mất mũi |